Thuật ngữ pháp lý ngân hàng, quy định pháp luật và thuế liên quan đến tài chính
295 thuật ngữ trong danh mục này
Business Registration Certificate
Giấy phép đăng ký kinh doanh trong tiếng Anh là Business Registration Certificate (BRC) hoặc Enterprise Registration Certificate (ERC), là văn bản pháp lý xác nhận doanh nghiệp được phép hoạt động.
Banking License
Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp cho phép tổ chức tín dụng được hoạt động ngân hàng tại Việt Nam.
Banking License
Văn bản pháp lý do Ngân hàng Nhà nước cấp cho phép tổ chức hoạt động ngân hàng thương mại.
Establishment and Operation License
Giấy phép do NHNN cấp cho phép TCTD được thành lập và thực hiện các hoạt động ngân hàng.
Credit Limit Regulation
Quy định mức dư nợ tối đa mà TCTD được phép cấp cho một khách hàng hoặc nhóm khách hàng liên quan.
Credit Limit under CI Law
Giới hạn cấp tín dụng quy định mức tối đa mà TCTD được cấp cho một khách hàng hoặc nhóm khách hàng liên quan.
Equity Investment Limit
Quy định tỷ lệ tối đa mà TCTD được góp vốn, mua cổ phần tại doanh nghiệp hoặc TCTD khác.
Related Party Lending Restriction
Quy định giới hạn cho vay đối với cổ đông lớn, thành viên HĐQT và người liên quan tại TCTD.
Deposit Insurance Coverage Limit
Số tiền tối đa mà tổ chức bảo hiểm tiền gửi chi trả cho mỗi người gửi tiền tại một TCTD khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
Internal Control System
Tập hợp quy trình, quy tắc và kiểm soát nội bộ ngân hàng để ngăn ngừa gian lận và sai sót.
Double Taxation Agreement (DTA)
Thoả thuận song phương quy định quyền đánh thuế của mỗi nước để tránh đánh thuế trùng.
Basel Accords
Bộ quy định quốc tế về an toàn vốn và quản trị rủi ro ngân hàng do Uỷ ban Basel ban hành.
Electronic Invoice (E-Invoice)
Hoá đơn phát hành dưới dạng điện tử theo quy định, có mã cơ quan thuế hoặc mã doanh nghiệp.
Cash Register Electronic Invoice
Hoá đơn điện tử phát hành trực tiếp từ máy tính tiền có kết nối với cơ quan thuế, áp dụng cho bán lẻ.
Commercial Mediation
Phương thức giải quyết tranh chấp thương mại thông qua bên thứ ba trung lập giúp các bên đạt thoả thuận.
VAT Refund
Hoàn trả phần thuế GTGT đầu vào vượt đầu ra cho doanh nghiệp xuất khẩu hoặc đầu tư mới.
Board of Directors of Credit Institution
Cơ quan quản trị cao nhất của TCTD cổ phần, chịu trách nhiệm trước cổ đông về hoạt động TCTD.
Credit Security Contract
Hợp đồng xác lập quyền của ngân hàng trên tài sản bảo đảm, phụ hợp đồng tín dụng chính.
Guarantee Contract
Văn bản pháp lý ghi nhận cam kết của bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ thay cho bên được bảo lãnh.
Pledge Contract
Văn bản pháp lý ghi nhận việc bên vay giao tài sản cho ngân hàng nắm giữ để đảm bảo nghĩa vụ trả nợ.
Mortgage Contract
Văn bản pháp lý ghi nhận việc bên vay dùng tài sản đảm bảo cho nghĩa vụ trả nợ mà không chuyển giao quyền sở hữu.
Export Contract
Hợp đồng xuất khẩu là văn bản pháp lý ràng buộc giữa nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu, quy định điều kiện mua bán hàng hóa quốc tế.
Consolidation of Credit Institutions
Hai hay nhiều TCTD hợp nhất thành một TCTD mới, kế thừa toàn bộ quyền và nghĩa vụ.
Tax Declaration
Nghĩa vụ người nộp thuế phải kê khai đầy đủ, chính xác số thuế phải nộp theo quy định pháp luật.
Electronic Tax Filing
Nộp tờ khai thuế qua hệ thống điện tử của cơ quan thuế, bắt buộc tại Việt Nam.
Special Control
Biện pháp NHNN áp dụng đối với TCTD có nguy cơ mất khả năng chi trả hoặc thanh toán.
Special Control
Kiểm soát đặc biệt là biện pháp NHNN đặt TCTD dưới sự giám sát trực tiếp khi tình trạng tài chính nghiêm trọng.
Internal Audit in Banking
Bộ phận độc lập trong ngân hàng kiểm tra tính tuân thủ, hiệu quả hoạt động và quản lý rủi ro.
Post-Clearance Audit
Kiểm tra hải quan sau khi hàng hoá đã được giải phóng, xác minh tính chính xác khai báo thuế.
Tax Audit
Quy trình cơ quan thuế kiểm tra tính chính xác của tờ khai thuế và nghĩa vụ thuế doanh nghiệp.
Hotline 24/7
0392.218.232
Đội ngũ chuyên gia sẵn sàng hỗ trợ 24/7