Kinh tế - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan Kinh tế - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan - BizLoan

Kinh tế

Kinh tế

Thuật ngữ kinh tế vĩ mô, vi mô, chính sách tiền tệ và kinh tế quốc tế

271 thuật ngữ trong danh mục này

AIIB

Asian Infrastructure Investment Bank

Ngân hàng đầu tư hạ tầng châu Á do Trung Quốc khởi xướng, tài trợ dự án hạ tầng tại các nước thành viên.

APEC

Asia-Pacific Economic Cooperation

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á-Thái Bình Dương gồm 21 nền kinh tế, thúc đẩy thương mại và đầu tư tự do.

ASEAN

Association of Southeast Asian Nations

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á gồm 10 thành viên, thúc đẩy hợp tác kinh tế, chính trị và an ninh khu vực.

Bẫy thanh khoản

Liquidity Trap

Tình trạng lãi suất gần bằng 0 nhưng chính sách tiền tệ mở rộng không còn hiệu quả kích thích kinh tế.

Bẫy thu nhập trung bình

Middle-Income Trap

Tình trạng nước thu nhập trung bình không thể vượt lên thu nhập cao do mất lợi thế cạnh tranh.

Bộ ba bất khả thi

Impossible Trinity (Trilemma)

Lý thuyết một quốc gia không thể đồng thời có: tỷ giá cố định, chính sách tiền tệ độc lập, tự do dòng vốn.

Bội chi ngân sách nhà nước

Budget Deficit

Chênh lệch âm giữa tổng chi ngân sách và tổng thu ngân sách trong một năm tài khoá.

Bội thu ngân sách

Budget Surplus

Chênh lệch dương giữa tổng thu và tổng chi ngân sách, thường dùng để trả nợ hoặc dự phòng.

BRICS

Brazil, Russia, India, China, South Africa

Nhóm các nền kinh tế mới nổi lớn, đại diện cho tiếng nói của các nước đang phát triển trong quản trị toàn cầu.

Cân bằng Bertrand

Bertrand Equilibrium

Trạng thái cân bằng trong thị trường thiểu phú khi các doanh nghiệp cạnh tranh về giá, dẫn đến giá bằng chi phí biên.

Cân bằng Cournot

Cournot Equilibrium

Trạng thái cân bằng trong thị trường thiểu phú khi mỗi doanh nghiệp tối đa lợi nhuận dựa trên sản lượng của đối thủ.

Cân bằng Nash

Nash Equilibrium

Cân bằng Nash (Nash Equilibrium) là trạng thái trong lý thuyết trò chơi khi không người chơi nào có thể cải thiện kết quả bằng cách đơn phương thay đổi chiến lược, đặt tên theo nhà toán học John Nash.

Cán cân tài chính

Financial Account

Phần cán cân thanh toán ghi nhận đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp và các khoản vay quốc tế.

Cán cân thanh toán

Balance of Payments (BOP)

Bảng tổng hợp tất cả giao dịch kinh tế giữa cư dân một nước và phần còn lại của thế giới.

Cán cân thương mại

Trade Balance

Chênh lệch giữa giá trị xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá dịch vụ của một quốc gia.

Cán cân vãng lai

Current Account

Phần cán cân thanh toán ghi nhận thương mại hàng hoá, dịch vụ, thu nhập và chuyển giao vãng lai.

Cán cân vốn

Capital Account

Phần cán cân thanh toán ghi nhận chuyển giao vốn và mua bán tài sản phi tài chính.

Cạnh tranh độc quyền

Monopolistic Competition

Thị trường có nhiều người bán nhưng sản phẩm khác biệt, tự do gia nhập và cạnh tranh qua thương hiệu.

Cạnh tranh hoàn hảo

Perfect Competition

Cấu trúc thị trường có nhiều người mua bán, sản phẩm đồng nhất, tự do gia nhập, thông tin hoàn hảo.

Cạnh tranh về giá Bertrand

Bertrand Competition

Mô hình cạnh tranh độc quyền nhóm trong đó doanh nghiệp cạnh tranh về giá, dẫn đến giá bằng chi phí biên.

Cạnh tranh về sản lượng

Quantity Competition

Hình thức cạnh tranh trong thị trường thiểu phú khi các doanh nghiệp quyết định sản lượng đồng thời, như mô hình Cournot.

Cạnh tranh về sản lượng Cournot

Cournot Competition

Mô hình cạnh tranh độc quyền nhóm trong đó doanh nghiệp cạnh tranh về sản lượng, tối đa hoá lợi nhuận.

Cầu thị trường

Market Demand

Tổng lượng hàng hoá mà tất cả người mua sẵn sàng và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một thời kỳ.

Chế độ tỷ giá cố định

Fixed Exchange Rate Regime

Chế độ neo tỷ giá vào một đồng tiền hoặc rổ tiền tệ, Ngân hàng Trung ương can thiệp để duy trì.

Chế độ tỷ giá neo cố định

Pegged Exchange Rate

Chế độ tỷ giá neo đồng nội tệ vào một đồng tiền mạnh hoặc rổ tiền tệ.

Chế độ tỷ giá thả nổi

Floating Exchange Rate Regime

Chế độ để tỷ giá biến động tự do theo cung cầu thị trường, không có can thiệp cố định.

Chế độ tỷ giá thả nổi có quản lý

Managed Float Exchange Rate

Chế độ tỷ giá để thị trường quyết định nhưng NHTW can thiệp khi biến động quá mức.

Chi chuyển nhượng là gì

Transfer Payment

Chi chuyển nhượng (Transfer Payment) là khoản chi ngân sách nhà nước không kèm theo trao đổi hàng hóa dịch vụ tương ứng, mang tính phân phối lại thu nhập như trợ cấp thất nghiệp, lương hưu.

Chi phí biên

Marginal Cost

Chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm, quan trọng trong quyết định sản xuất tối ưu.

Chi phí bình quân

Average Cost

Tổng chi phí chia cho số lượng sản phẩm sản xuất, dùng để so sánh hiệu quả giữa các quy mô.

Danh mục khác