Kinh tế - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan Kinh tế - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan - BizLoan

Kinh tế

Kinh tế

Thuật ngữ kinh tế vĩ mô, vi mô, chính sách tiền tệ và kinh tế quốc tế

271 thuật ngữ trong danh mục này

Lý thuyết hợp đồng

Contract Theory

Lý thuyết kinh tế nghiên cứu cách thiết kế hợp đồng tối ưu giữa các bên có thông tin bất cân xứng.

Lý thuyết lợi thế so sánh

Comparative Advantage Theory

Lý thuyết Ricardo cho rằng các nước nên chuyên môn hoá sản xuất hàng hoá có chi phí cơ hội thấp.

Lý thuyết số lượng tiền tệ

Quantity Theory of Money

Lý thuyết cho rằng mức giá tỷ lệ thuận với cung tiền, biểu diễn qua phương trình MV = PQ.

Lý thuyết triển vọng

Prospect Theory

Mô hình hành vi của Kahneman và Tversky mô tả cách người ta định giá lãi và lỗ không đối xứng, với tâm lý né tránh tổn thất mạnh hơn ưa thích lợi ích.

Lý thuyết trò chơi

Game Theory

Ngành nghiên cứu toán học về chiến lược của các bên tương tác, mỗi bên kết quả phụ thuộc vào hành động của nhau.

M0

Monetary Base (M0)

Tiền cơ sở bao gồm tiền mặt lưu hành và dự trữ của TCTD tại ngân hàng trung ương.

M1

Narrow Money (M1)

Khối tiền hẹp bao gồm tiền mặt lưu hành và tiền gửi không kỳ hạn.

M2

Broad Money (M2)

Khối tiền rộng bao gồm M1 cộng tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm.

Mô hình Hotelling

Hotelling Model

Mô hình cạnh tranh không gian mô tả cách doanh nghiệp chọn vị trí và giá để thu hút khách hàng phân tán đều.

Mô hình IS-LM

IS-LM Model

Mô hình kinh tế vĩ mô phân tích tương tác giữa thị trường hàng hoá (IS) và thị trường tiền tệ (LM).

Năng suất biên của lao động

Marginal Product of Labor

Sản lượng tăng thêm khi thuê thêm một lao động, các yếu tố đầu vào khác không đổi.

Năng suất lao động

Labor Productivity

Lượng sản phẩm hoặc giá trị đầu ra mà một lao động tạo ra trong một đơn vị thời gian.

Nền kinh tế mới nổi

Emerging Market Economy

Quốc gia đang chuyển đổi từ nền kinh tế thu nhập thấp sang thu nhập trung bình hoặc cao.

Ngân hàng Đầu tư Hạ tầng Châu Á

Asian Infrastructure Investment Bank (AIIB)

Ngân hàng đa phương do Trung Quốc khởi xướng, tài trợ hạ tầng và phát triển bền vững châu Á.

Ngân hàng Phát triển Châu Á ADB

Asian Development Bank

Ngân hàng phát triển khu vực cung cấp tài chính và hỗ trợ phát triển cho các nước châu Á — Thái Bình Dương.

Ngân hàng thanh toán quốc tế BIS

Bank for International Settlements (BIS)

Tổ chức quốc tế của các NHTW, nghiên cứu chính sách tiền tệ và thiết lập tiêu chuẩn Basel.

Ngân hàng Thế giới WB

World Bank

Tổ chức tài chính quốc tế cung cấp vốn vay và hỗ trợ kỹ thuật cho các dự án phát triển ở các nước.

Ngân sách nhà nước

State Budget

Toàn bộ dự toán thu chi của Nhà nước trong một năm tài khoá, phản ánh chính sách tài khoá.

Ngoại tác tích cực

Positive Externality

Lợi ích mà một hoạt động kinh tế mang lại cho bên thứ ba không tham gia giao dịch, ví dụ: tiêm vắc-xin.

Ngoại tác tiêu cực

Negative Externality

Chi phí mà một hoạt động kinh tế áp đặt lên bên thứ ba không tham gia giao dịch, ví dụ: ô nhiễm.

Nợ công

Public Debt

Tổng số nợ mà chính phủ phải trả, bao gồm nợ trong nước và nợ nước ngoài.

Nợ nước ngoài

External Debt

Tổng nợ mà một quốc gia phải trả cho chủ nợ nước ngoài, bao gồm nợ chính phủ và nợ tư nhân.

Nới lỏng định lượng

Quantitative Easing (QE)

Biện pháp NHTW mua tài sản tài chính quy mô lớn để bơm tiền vào nền kinh tế khi lãi suất đã rất thấp.

Nới lỏng định lượng QE

Quantitative Easing

Chính sách Ngân hàng Trung ương mua trái phiếu quy mô lớn để tăng cung tiền khi lãi suất đã về 0.

Phân biệt giá

Price Discrimination

Chiến lược bán cùng sản phẩm với giá khác nhau cho các nhóm khách hàng khác nhau để tối đa hoá lợi nhuận.

Phân biệt sản phẩm

Product Differentiation

Chiến lược doanh nghiệp tạo ra sự khác biệt về tính năng, chất lượng, thương hiệu để giảm cạnh tranh giá trực tiếp.

Phân tích lợi ích — chi phí

Cost-Benefit Analysis

Phương pháp đánh giá dự án bằng cách so sánh tổng lợi ích và tổng chi phí, bao gồm cả giá trị xã hội.

Phi kinh tế theo quy mô

Diseconomies of Scale

Chi phí bình quân tăng khi quy mô quá lớn do khó quản lý, giao tiếp kém và quan liêu.

Quy luật năng suất biên giảm dần

Law of Diminishing Marginal Returns

Khi tăng dần một yếu tố đầu vào trong khi các yếu tố khác cố định, năng suất biên sẽ giảm dần.

Quỹ Tiền tệ Quốc tế IMF

International Monetary Fund

Tổ chức quốc tế hỗ trợ ổn định tiền tệ, cung cấp vay khẩn cấp và tư vấn chính sách kinh tế vĩ mô.

Danh mục khác