Kinh tế - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan Kinh tế - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan - BizLoan

Kinh tế

Kinh tế

Thuật ngữ kinh tế vĩ mô, vi mô, chính sách tiền tệ và kinh tế quốc tế

271 thuật ngữ trong danh mục này

Chi phí chìm

Sunk Cost

Chi phí đã phát sinh trong quá khứ, không thể thu hồi và không ảnh hưởng đến quyết định tương lai.

Chi phí giao dịch

Transaction Cost

Chi phí tìm kiếm thông tin, đàm phán, ký kết và thực thi hợp đồng trong các giao dịch kinh tế.

Chỉ số giá sản xuất PPI

Producer Price Index

Chỉ số đo lường biến động giá hàng hoá tại cổng nhà máy, phản ánh chi phí đầu vào của doanh nghiệp.

Chỉ số giá tiêu dùng

Consumer Price Index (CPI)

Chỉ số đo lường mức thay đổi giá cả của rổ hàng hoá và dịch vụ tiêu dùng theo thời gian.

Chỉ số giá tiêu dùng CPI

Consumer Price Index

Chỉ số đo lường sự thay đổi giá của rổ hàng hoá và dịch vụ tiêu dùng điển hình theo thời gian.

Chỉ số hạnh phúc GNH

Gross National Happiness

Thước đo phúc lợi quốc gia toàn diện vượt ra ngoài GDP, bao gồm các yếu tố văn hoá, môi trường và tinh thần.

Chỉ số niềm tin người tiêu dùng

Consumer Confidence Index

Chỉ số đo lường mức độ lạc quan của người tiêu dùng về tình hình kinh tế và chi tiêu trong tương lai.

Chỉ số niềm tin tiêu dùng

Consumer Confidence Index

Chỉ số đo lường mức độ lạc quan của người tiêu dùng về triển vọng kinh tế.

Chỉ số phát triển con người

Human Development Index (HDI)

Chỉ số tổng hợp đo lường phát triển: tuổi thọ, giáo dục, thu nhập bình quân đầu người.

Chỉ số phát triển con người HDI

Human Development Index

Chỉ số tổng hợp đo lường phát triển con người gồm tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Chỉ số PMI

Purchasing Managers' Index

Chỉ số phản ánh sức khoẻ ngành sản xuất và dịch vụ, trên 50 là mở rộng, dưới 50 là thu hẹp.

Chỉ số quản trị mua hàng

Purchasing Managers' Index (PMI)

Chỉ số khảo sát phản ánh sức khoẻ khu vực sản xuất, trên 50 cho thấy mở rộng.

Chỉ số sản xuất công nghiệp

Industrial Production Index (IPI)

Chỉ số đo lường sản lượng thực tế của ngành công nghiệp so với kỳ gốc.

Chỉ số tự do kinh tế

Economic Freedom Index

Chỉ số đánh giá mức độ tự do kinh tế: quyền tài sản, tự do thương mại, gánh nặng thuế.

Chiến tranh thương mại

Trade War

Tình trạng hai quốc gia áp thuế quan và rào cản thương mại trả đũa lẫn nhau.

Chiến tranh tiền tệ

Currency War

Tình trạng các quốc gia cạnh tranh phá giá đồng tiền để tăng lợi thế xuất khẩu.

Chính sách công nghiệp

Industrial Policy

Can thiệp có chủ đích của chính phủ nhằm thúc đẩy sự phát triển của các ngành công nghiệp chiến lược hoặc ưu tiên quốc gia.

Chính sách tài khoá

Fiscal Policy

Các quyết định của chính phủ về thuế và chi tiêu công nhằm điều tiết nền kinh tế.

Chính sách tài khoá mở rộng

Expansionary Fiscal Policy

Tăng chi tiêu công hoặc giảm thuế để kích thích tổng cầu và tăng trưởng kinh tế.

Chính sách tài khoá thắt chặt

Contractionary Fiscal Policy

Giảm chi tiêu công hoặc tăng thuế để kiềm chế lạm phát và giảm thâm hụt ngân sách.

Chính sách thu nhập

Incomes Policy

Chính sách Chính phủ kiểm soát trực tiếp tiền lương và giá cả nhằm kiềm chế lạm phát.

Chính sách tiền tệ

Monetary Policy

Các quyết định của ngân hàng trung ương nhằm kiểm soát cung tiền, lãi suất để ổn định kinh tế vĩ mô.

Chính sách tiền tệ mở rộng

Expansionary Monetary Policy

Chính sách tăng cung tiền và giảm lãi suất nhằm kích thích tăng trưởng kinh tế.

Chính sách tiền tệ nới lỏng

Expansionary Monetary Policy

Ngân hàng Trung ương tăng cung tiền, giảm lãi suất để kích thích đầu tư và tiêu dùng.

Chính sách tiền tệ phi truyền thống

Unconventional Monetary Policy

Các công cụ mới khi chính sách thông thường hết hiệu lực: QE, lãi suất âm, forward guidance.

Chính sách tiền tệ thắt chặt

Contractionary Monetary Policy

Chính sách giảm cung tiền và tăng lãi suất nhằm kiềm chế lạm phát.

Chính sách tỷ giá

Exchange Rate Policy

Chiến lược của NHTW trong quản lý tỷ giá: cố định, thả nổi hoặc thả nổi có quản lý.

Chu kỳ kinh tế

Business Cycle

Sự giao động có tính quy luật của hoạt động kinh tế qua các giai đoạn mở rộng, đỉnh, thu hẹp, đáy.

Chuỗi cung ứng toàn cầu

Global Supply Chain

Mạng lưới sản xuất và phân phối trải rộng nhiều quốc gia, mỗi khâu tận dụng lợi thế địa phương.

Chương trình cứu trợ IMF

IMF Bailout Program

Gói hỗ trợ tài chính của IMF cho quốc gia gặp khủng hoảng, kèm điều kiện cải cách kinh tế.

Danh mục khác