Kế toán - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan Kế toán - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan - BizLoan

Kế toán

Kế toán

Thuật ngữ kế toán ngân hàng, chuẩn mực báo cáo tài chính và nghiệp vụ ghi sổ

445 thuật ngữ trong danh mục này

7 nguyên tắc kế toán

7 accounting principles

Dồn tích, Liên tục, Giá gốc, Phù hợp, Nhất quán, Thận trọng, Trọng yếu

ACCA

ACCA — Association of Chartered Certified Accountants

ACCA (Association of Chartered Certified Accountants) là chứng chỉ kế toán quốc tế uy tín hàng đầu thế giới, được công nhận tại hơn 180 quốc gia với hơn 252.000 thành viên.

Accrued Interest

Accrued Interest

Accrued Interest (lãi dồn tích / lãi cộng dồn) là khoản lãi suất đã phát sinh nhưng chưa được thanh toán hoặc nhận, được ghi nhận trên báo cáo tài chính theo nguyên tắc kế toán dồn tích.

Accumulated Depreciation

Accumulated Depreciation

Accumulated Depreciation (khấu hao lũy kế) là tổng giá trị khấu hao của tài sản cố định đã được ghi nhận từ khi bắt đầu sử dụng đến thời điểm hiện tại, phản ánh mức độ hao mòn tài sản.

Áp dụng phi hồi tố

Prospective Application

Phương pháp áp dụng thay đổi chính sách kế toán hoặc ước tính chỉ từ kỳ hiện tại trở đi, không điều chỉnh số liệu kỳ trước.

Bằng ACCA

ACCA Qualification

Bằng ACCA là chứng chỉ kế toán quốc tế do Hiệp hội Kế toán Công chứng Anh Quốc cấp, được công nhận toàn cầu và mở ra cơ hội thăng tiến vào các vị trí CFO, kiểm toán viên cao cấp.

Bảng cân đối kế toán

Balance Sheet

Báo cáo tài chính phản ánh tình hình tài sản, nguồn vốn và vốn chủ sở hữu của tổ chức tại một thời điểm nhất định.

Bảng cân đối kế toán ngân hàng

Bank Balance Sheet

Báo cáo tài chính tổng hợp tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của ngân hàng tại một thời điểm.

Bảng cân đối kế toán ngân hàng mẫu

Bank Balance Sheet Template

Mẫu bảng cân đối kế toán theo Thông tư 22/2017/TT-NHNN dành riêng cho tổ chức tín dụng.

Bằng CFO

Chief Financial Officer Certification

Bằng CFO là chứng chỉ chuyên nghiệp dành cho Giám đốc Tài chính (Chief Financial Officer), xác nhận năng lực quản lý tài chính cấp cao, bao gồm hoạch định chiến lược tài chính, quản trị rủi ro và điều hành ngân sách doanh nghiệp.

Báo cáo bộ phận

Segment Reporting

Báo cáo trình bày thông tin tài chính theo từng bộ phận kinh doanh hoặc khu vực địa lý.

Báo cáo kết quả kinh doanh

Income Statement

Báo cáo tài chính phản ánh doanh thu, chi phí và lợi nhuận của tổ chức trong một kỳ kế toán.

Báo cáo kết quả kinh doanh ngân hàng

Bank Income Statement

Báo cáo tài chính phản ánh thu nhập, chi phí và lợi nhuận của ngân hàng trong một kỳ kế toán.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Cash Flow Statement

Báo cáo tài chính phản ánh dòng tiền vào và dòng tiền ra theo ba hoạt động: kinh doanh, đầu tư và tài chính.

Báo cáo phân khúc

Segment Report

Thuyết minh thông tin tài chính theo từng mảng kinh doanh hoặc địa lý của doanh nghiệp đa ngành, đa quốc gia.

Báo cáo quản trị

Management Accounting Report

Báo cáo nội bộ cung cấp thông tin chi tiết cho ban lãnh đạo ra quyết định điều hành, không bắt buộc công bố.

Báo cáo tài chính

Financial Statements

Báo cáo tài chính (BCTC) là hệ thống các báo cáo phản ánh tình hình tài chính, kết quả kinh doanh và dòng tiền của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán, gồm: Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, và Thuyết minh BCTC.

Báo cáo tài chính giữa niên độ

Interim Financial Report

Báo cáo tài chính cho kỳ ngắn hơn một năm tài chính, thường là quý hoặc nửa năm.

Báo cáo tài chính gửi NHNN

Financial Report to SBV

Báo cáo định kỳ ngân hàng thương mại phải nộp cho Ngân hàng Nhà nước theo quy định pháp luật.

Báo cáo tài chính hợp nhất

Consolidated Financial Statements

Báo cáo tài chính tổng hợp tình hình tài chính của công ty mẹ và tất cả các công ty con.

Báo cáo thu nhập lãi thuần NIM

Net Interest Margin Report

Báo cáo phân tích chênh lệch giữa lãi suất thu từ tài sản và chi phí lãi phải trả.

Báo cáo tỷ lệ an toàn vốn

Capital Adequacy Report

Báo cáo định kỳ về tỷ lệ vốn an toàn tối thiểu của ngân hàng gửi Ngân hàng Nhà nước.

BCĐKT

Balance Sheet

Phản ánh tổng TS và nguồn vốn tại một thời điểm

BCKQKD

Income Statement

Phản ánh thu nhập, chi phí, lợi nhuận trong kỳ

BCTC (Báo cáo tài chính)

Financial Statements

BCTC là viết tắt của Báo Cáo Tài Chính (Financial Statements), bộ tài liệu kế toán tổng hợp phản ánh tình hình tài chính, kết quả kinh doanh và dòng tiền của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán.

Biên lãi suất thuần

Net Interest Margin (NIM)

Tỷ lệ thu nhập lãi thuần trên tổng tài sản sinh lãi bình quân, đo lường hiệu quả kinh doanh lãi của ngân hàng.

Biên lợi nhuận gộp là gì

Gross Margin

Biên lợi nhuận gộp (Gross Margin) là tỷ lệ lợi nhuận gộp trên doanh thu thuần, thường 20-40% cho SME.

Biên lợi nhuận ròng là gì

Net Profit Margin

Biên lợi nhuận ròng (Net Profit Margin) là tỷ lệ lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần.

Bù trừ là gì

Net off

Bù trừ (Net off) là nghiệp vụ kế toán - ngân hàng cấn trừ khoản phải thu và phải trả để chỉ ghi nhận phần chênh lệch ròng.

Bù trừ thanh toán nội bộ

Internal Clearing

Quy trình bù trừ các lệnh thanh toán giữa các chi nhánh trong cùng hệ thống ngân hàng.

Danh mục khác