Kế toán - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan Kế toán - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan - BizLoan

Kế toán

Kế toán

Thuật ngữ kế toán ngân hàng, chuẩn mực báo cáo tài chính và nghiệp vụ ghi sổ

445 thuật ngữ trong danh mục này

Dòng tiền tự do vốn chủ FCFE

Free Cash Flow to Equity

Dòng tiền còn lại cho cổ đông sau khi trừ chi đầu tư và thanh toán nợ vay, dùng để định giá cổ phiếu.

Dự chi

Accrued Expense / Provision for Payment

Khoản chi phí đã phát sinh nhưng chưa thực trả, được ghi nhận trước trên sổ sách kế toán. Trong ngân hàng, dự chi lãi là lãi tiết kiệm tích luỹ chưa đến kỳ trả.

Dự phòng chung

General Provision

Khoản dự phòng trích lập cho toàn bộ dư nợ nhóm 1-4 tại tỷ lệ cố định (0,75%) để bù đắp tổn thất tiềm ẩn chưa xác định.

Dự phòng cụ thể

Specific Provision

Khoản dự phòng trích lập cho từng khoản nợ cụ thể theo tỷ lệ nhóm nợ và giá trị tài sản đảm bảo.

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Inventory Valuation Allowance

Khoản dự phòng được lập khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho thấp hơn giá gốc.

Dự phòng nợ phải thu khó đòi

Allowance for Doubtful Accounts

Khoản dự phòng được trích lập để bù đắp tổn thất có thể xảy ra khi khách hàng không thanh toán nợ.

Dự phòng phải thu khó đòi

Allowance for Doubtful Accounts

Dự phòng phải thu khó đòi là khoản tiền doanh nghiệp trích lập để dự phòng cho các khoản phải thu có nguy cơ không thu hồi được, phản ánh giá trị thực tế của khoản phải thu trên bảng cân đối kế toán.

Dự phòng phải trả

Provision

Khoản nợ phải trả không chắc chắn về thời gian hoặc giá trị nhưng có khả năng cao phát sinh.

Dự phòng rủi ro chung

General Provision

Khoản dự phòng trích lập theo tỷ lệ cố định trên tổng dư nợ cho vay để phòng ngừa rủi ro tiềm ẩn.

Dự phòng rủi ro cụ thể

Specific Provision

Khoản dự phòng trích lập cho từng khoản nợ cụ thể dựa trên mức độ rủi ro và nhóm nợ được phân loại.

Dự thu lãi

Accrued interest income

Lãi cho vay dồn tích hàng tháng chưa thu thực tế

Đánh giá lại tỷ giá cuối kỳ

Period-End FX Revaluation

Điều chỉnh giá trị các khoản mục tiền tệ ngoại tệ theo tỷ giá hiện hành vào cuối kỳ kế toán.

Điều chỉnh hồi tố

Retrospective Adjustment

Việc áp dụng chính sách kế toán mới hoặc sửa chữa sai sót bằng cách điều chỉnh lại số liệu các kỳ trước.

Điều chuyển vốn nội bộ

Internal Fund Transfer Pricing (FTP)

Cơ chế định giá điều chuyển vốn nội bộ giữa hội sở và chi nhánh để đo lường hiệu quả kinh doanh từng đơn vị.

Định giá vốn nội bộ FTP

Funds Transfer Pricing

Cơ chế tính giá vốn nội bộ giữa hội sở và chi nhánh để đo lường hiệu quả từng đơn vị.

Đo lường giá trị hợp lý

Fair Value Measurement

Phương pháp xác định giá trị hợp lý theo 3 cấp độ đầu vào: giá niêm yết, đầu vào quan sát được, đầu vào không quan sát được.

Đối chiếu sổ phụ với sổ cái

Subsidiary Ledger Reconciliation

Quy trình kiểm tra sự khớp giữa số dư sổ cái tổng hợp và tổng số dư sổ phụ chi tiết.

Đối chiếu tài khoản

Account Reconciliation

Quy trình so sánh, kiểm tra sự khớp đúng giữa số liệu sổ sách kế toán và số dư thực tế tại ngân hàng.

Đòn bẩy tổng hợp DTL

Degree of Total Leverage

Tỷ số đo lường mức độ biến động của EPS khi doanh thu thay đổi 1%, kết hợp cả đòn bẩy hoạt động và tài chính.

Đồng tiền báo cáo

Presentation Currency

Đồng tiền được sử dụng để trình bày báo cáo tài chính, có thể khác với đồng tiền chức năng.

Đồng tiền chức năng

Functional Currency

Đồng tiền của môi trường kinh tế chính mà đơn vị hoạt động, được dùng để ghi nhận và đo lường các giao dịch.

General Ledger

General Ledger

General Ledger (Sổ cái) là sổ kế toán tổng hợp ghi nhận toàn bộ giao dịch tài chính của doanh nghiệp theo từng tài khoản, là cơ sở để lập báo cáo tài chính.

Ghi nhận chi phí lãi

Interest Expense Recognition

Bút toán ghi nhận chi phí lãi trả cho người gửi tiền theo nguyên tắc dồn tích.

Ghi nhận lãi lỗ chưa thực hiện

Unrealized Gain/Loss Recognition

Bút toán phản ánh biến động giá trị đầu tư chứng khoán chưa bán.

Ghi nhận thu nhập lãi

Interest Income Recognition

Bút toán ghi nhận doanh thu lãi từ khoản vay và đầu tư theo nguyên tắc dồn tích.

Giả định hoạt động liên tục

Going Concern

Giả định cơ bản trong kế toán rằng doanh nghiệp sẽ tiếp tục hoạt động trong tương lai gần, không có ý định giải thể.

Giá trị còn lại

Net Book Value

Phần chênh lệch giữa nguyên giá tài sản cố định và tổng số khấu hao luỹ kế đã trích.

Giá trị còn lại tài sản

Net Book Value

Nguyên giá tài sản cố định sau khi trừ luỹ kế khấu hao, phản ánh giá trị còn lại trên sổ sách kế toán.

Giá trị ghi sổ

Book Value

Giá trị tài sản hoặc nợ phải trả được ghi nhận trên sổ kế toán sau khi trừ khấu hao và dự phòng.

Giá trị hao mòn luỹ kế

Accumulated Depreciation

Tổng số tiền khấu hao đã trích từ khi bắt đầu sử dụng tài sản cố định đến thời điểm báo cáo.

Danh mục khác