Thuật ngữ pháp lý ngân hàng, quy định pháp luật và thuế liên quan đến tài chính
295 thuật ngữ trong danh mục này
Supervisory Board
Cơ quan giám sát HĐQT, Ban điều hành và đảm bảo tuân thủ pháp luật, điều lệ tại TCTD.
Bank Run
Bank run là hiện tượng nhiều người gửi tiền cùng rút tiền hàng loạt vì mất niềm tin vào ngân hàng.
Suspicious Transaction Report (STR)
Báo cáo mà TCTD gửi cho Cục Phòng chống rửa tiền khi phát hiện giao dịch có dấu hiệu đáng ngờ.
Suspicious Transaction Report
Báo cáo gửi cơ quan có thẩm quyền khi ngân hàng phát hiện giao dịch nghi ngờ rửa tiền hoặc tài trợ khủng bố.
Cash Transaction Report
Báo cáo bắt buộc khi khách hàng thực hiện giao dịch tiền mặt vượt ngưỡng quy định (thường trên 300 triệu đồng).
Deposit Insurance
Cơ chế bảo vệ quyền lợi người gửi tiền, bồi thường khi TCTD mất khả năng chi trả.
International Investment Protection
Cam kết trong hiệp định đầu tư bảo vệ nhà đầu tư nước ngoài trước rủi ro quốc hữu hoá và phân biệt đối xử.
Banking Secrecy
Nghĩa vụ pháp lý ngân hàng bảo mật thông tin tài khoản và giao dịch của khách hàng.
Base Erosion and Profit Shifting
Vấn đề xói mòn cơ sở thuế và chuyển lợi nhuận xuyên biên giới của tập đoàn đa quốc gia để né thuế.
Enforcement Security Measures
Các biện pháp phong toả, kê biên tài sản nhằm đảm bảo thi hành bản án dân sự trước khi thi hành chính thức.
Progressive Tax Schedule (PIT)
Biểu thuế TNCN chia thu nhập thành 7 bậc từ 5% đến 35%, thu nhập càng cao thuế suất bậc đó càng cao.
Compliance Department
Phòng ban chịu trách nhiệm đảm bảo ngân hàng tuân thủ pháp luật, quy định và chuẩn mực ngành.
Contractual Damages Compensation
Nghĩa vụ bồi thường tổn thất thực tế do vi phạm hợp đồng gây ra cho bên bị vi phạm theo quy định dân sự.
Business License
Business License (giấy phép kinh doanh) là giấy phép do cơ quan nhà nước cấp cho phép cá nhân hoặc tổ chức hoạt động kinh doanh hợp pháp trong ngành nghề và địa bàn cụ thể.
Lien / Right of Retention
Biện pháp bảo đảm cho phép bên có quyền giữ lại tài sản của bên có nghĩa vụ khi bên đó vi phạm nghĩa vụ thanh toán, cho đến khi nghĩa vụ được thực hiện.
Early Intervention
Biện pháp NHNN áp dụng trước khi đặt TCTD vào kiểm soát đặc biệt nhằm ngăn ngừa suy yếu.
Early Intervention
Biện pháp Ngân hàng Nhà nước áp dụng khi ngân hàng có dấu hiệu yếu kém nhằm phục hồi trước khi khủng hoảng.
Basel III Capital Structure
Yêu cầu vốn nâng cao gồm vốn CET1, vốn cấp 1, vốn cấp 2 và đệm vốn phản chu kỳ.
Contractual Penalties
Biện pháp xử lý khi một bên vi phạm nghĩa vụ hợp đồng: phạt, bồi thường thiệt hại, huỷ hợp đồng.
Banking Violation Sanctions
Các hình thức xử lý khi TCTD vi phạm quy định: cảnh cáo, phạt tiền, đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy phép.
Penalties for Lending Violations
Các hình thức xử lý hành chính, dân sự hoặc hình sự đối với hành vi vi phạm quy định pháp luật về cho vay.
Deductible Expenses (CIT)
Chi phí thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động kinh doanh, có chứng từ hợp lệ và đáp ứng điều kiện pháp luật.
Non-Deductible Expenses (CIT)
Chi phí không được khấu trừ khi tính thuế TNDN như chi phí không có hoá đơn, phạt vi phạm hành chính.
National Monetary Policy
Chính sách do Quốc hội quyết định và NHNN thực thi nhằm ổn định giá trị đồng tiền.
Special Lending
Khoản vay NHNN cấp cho TCTD lâm vào tình trạng mất khả năng chi trả để duy trì hoạt động.
Tax Evasion Prevention
Biện pháp pháp lý và hành chính ngăn chặn hành vi cố ý trốn tránh nghĩa vụ thuế.
Basel III Standards
Khung quy định quốc tế về an toàn vốn, thanh khoản và đòn bẩy ngân hàng do Ủy ban Basel ban hành.
Functions of the State Bank of Vietnam
NHNN thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, phát hành tiền, ngân hàng trung ương và đại lý kho bạc.
Transfer Pricing
Hành vi các bên liên kết trong tập đoàn đa quốc gia định giá giao dịch không theo giá thị trường để tối thiểu thuế.
Mandatory Transfer
Biện pháp NHNN buộc chuyển giao toàn bộ cổ phần TCTD yếu kém sang TCTD khác có năng lực.
Hotline 24/7
0392.218.232
Đội ngũ chuyên gia sẵn sàng hỗ trợ 24/7