Thuật ngữ pháp lý ngân hàng, quy định pháp luật và thuế liên quan đến tài chính
295 thuật ngữ trong danh mục này
Circular on Bank Guarantee
Văn bản quy định quy trình phát hành bảo lãnh ngân hàng và nghĩa vụ của các bên liên quan.
Circular on Lending
Văn bản pháp quy quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cho vay của tổ chức tín dụng.
Circular on eKYC
Văn bản cho phép ngân hàng xác thực khách hàng bằng phương thức điện tử thay cho gặp mặt trực tiếp.
SBV Circular
Văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc NHNN ban hành hướng dẫn thực hiện luật trong lĩnh vực ngân hàng.
Circular on Debt Classification
Thông tư NHNN quy định phân loại nợ 5 nhóm và trích lập dự phòng rủi ro tín dụng.
Circular on Bank Cards
Văn bản quy định phát hành, sử dụng và thanh toán thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng ngân hàng.
Environmental Protection Tax
Thuế đánh vào sản phẩm gây ô nhiễm: xăng dầu, than, túi nilon, thuốc bảo vệ thực vật.
Carbon Tax
Thuế đánh vào phát thải khí nhà kính để khuyến khích giảm ô nhiễm và chuyển đổi năng lượng xanh.
Withholding Tax on Repatriated Profits
Thuế áp dụng khi doanh nghiệp FDI chuyển lợi nhuận về nước, thường 5-10% tại Việt Nam.
Output VAT
Thuế GTGT tính trên giá bán hàng hoá, dịch vụ mà doanh nghiệp thu từ khách hàng.
Input VAT
Thuế GTGT doanh nghiệp đã trả khi mua hàng hoá, dịch vụ, được khấu trừ khi tính thuế phải nộp.
Value Added Tax (VAT)
Thuế gián thu đánh trên phần giá trị tăng thêm của hàng hoá và dịch vụ qua từng khâu sản xuất và lưu thông.
Withholding Tax
Thuế mà bên trả thu nhập khấu trừ và nộp thay cho bên nhận trước khi chuyển tiền.
Lump-Sum Tax
Hình thức tính thuế áp dụng cho hộ kinh doanh nhỏ lẻ, cơ quan thuế ấn định mức thuế cố định theo doanh thu dự kiến.
Lump-sum Tax for Business Households
Thuế khoán hộ kinh doanh là phương pháp tính thuế đơn giản hóa cho hộ kinh doanh có doanh thu dưới 100 triệu đồng/năm, áp dụng theo Thông tư 40/2021/TT-BTC.
Progressive Marginal Tax
Phương pháp tính thuế thu nhập cá nhân theo từng bậc, phần thu nhập trong mỗi bậc chịu thuế suất riêng.
Business License Tax
Loại thuế thu hàng năm của doanh nghiệp và hộ kinh doanh dựa trên mức vốn đăng ký hoặc doanh thu.
Foreign Contractor Tax (FCT)
Thuế áp dụng cho tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh hoặc có thu nhập phát sinh tại Việt Nam.
Digital Tax
Thuế áp dụng cho doanh thu từ dịch vụ kỹ thuật số xuyên biên giới: quảng cáo, dữ liệu, nền tảng.
Agricultural Land Use Tax
Thuế đánh vào tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào mục đích nông nghiệp, hiện nhiều đối tượng được miễn.
VAT Rate 0%
Mức thuế suất GTGT áp dụng cho hàng hoá xuất khẩu, dịch vụ xuất khẩu và một số trường hợp đặc biệt.
VAT Rate 10%
Mức thuế suất GTGT phổ thông áp dụng cho hàng hoá dịch vụ không thuộc diện 0%, 5% và không chịu thuế.
VAT Rate 5%
Mức thuế suất GTGT ưu đãi áp dụng cho nhóm hàng hoá thiết yếu như nước sạch, phân bón, thuốc, sách giáo khoa.
VAT Rate 8%
Mức thuế suất GTGT giảm tạm thời theo chính sách hỗ trợ phục hồi kinh tế áp dụng cho nhiều nhóm hàng.
Most-Favoured-Nation Tariff Rate
Mức thuế suất ưu đãi nhất áp dụng cho hàng hoá từ các nước thành viên WTO theo nguyên tắc không phân biệt.
Standard CIT Rate
Mức thuế suất TNDN thông thường áp dụng cho doanh nghiệp, hiện là 20% tại Việt Nam.
Resource Tax
Thuế đánh vào tổ chức khai thác tài nguyên thiên nhiên như khoáng sản, dầu khí, nước, lâm sản.
Property Tax
Thuế đánh vào quyền sở hữu hoặc sử dụng tài sản: đất đai, bất động sản, phương tiện.
Personal Income Tax (PIT)
Thuế trực thu đánh trên thu nhập của cá nhân từ tiền lương, kinh doanh, đầu tư và các nguồn khác.
Corporate Income Tax (CIT)
Thuế trực thu đánh trên phần thu nhập chịu thuế của tổ chức sản xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ.
Hotline 24/7
0392.218.232
Đội ngũ chuyên gia sẵn sàng hỗ trợ 24/7