Pháp lý - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan Pháp lý - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan - BizLoan

Pháp lý

Pháp lý

Thuật ngữ pháp lý ngân hàng, quy định pháp luật và thuế liên quan đến tài chính

295 thuật ngữ trong danh mục này

Tỷ lệ an toàn vốn

Capital Adequacy Ratio (CAR)

Tỷ lệ giữa vốn tự có và tổng tài sản có rủi ro quy đổi, phản ánh mức độ đủ vốn của TCTD.

Tỷ lệ cho vay so với huy động

Loan-to-Deposit Ratio (LDR)

Tỷ lệ giữa tổng dư nợ cho vay và tổng huy động vốn, phản ánh mức độ sử dụng vốn huy động.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

Required Reserve Ratio

Tỷ lệ trên tổng tiền gửi mà TCTD phải gửi tại NHNN, là công cụ điều hành chính sách tiền tệ.

Tỷ lệ khả năng chi trả

Liquidity Coverage Ratio (LCR)

Tỷ lệ giữa tài sản thanh khoản cao và dòng tiền ra ròng trong 30 ngày kịch bản bất lợi.

Tỷ lệ nguồn vốn ổn định ròng

Net Stable Funding Ratio (NSFR)

Tỷ lệ đảm bảo nguồn vốn ổn định dài hạn đủ tài trợ cho tài sản và hoạt động ngoại bảng.

Tỷ lệ sở hữu tối đa

Maximum Ownership Ratio

Quy định mức tối đa mà cá nhân, tổ chức được sở hữu cổ phần tại TCTD cổ phần.

Tỷ lệ tối đa vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn

Short-to-Long Term Lending Ratio

Giới hạn tỷ lệ vốn ngắn hạn được dùng để cho vay trung và dài hạn nhằm kiểm soát rủi ro kỳ hạn.

Tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn

Short-Term to Medium/Long-Term Lending Ratio

Tỷ lệ tối đa nguồn vốn ngắn hạn mà TCTD được sử dụng để cho vay trung và dài hạn theo quy định NHNN.

Ưu đãi thuế công nghệ cao

High-Tech Tax Incentive

Chính sách miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp dành cho doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghệ cao được nhà nước ưu tiên.

Ưu đãi thuế đầu tư

Tax Incentive for Investment

Chính sách miễn, giảm thuế cho doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực, khu vực được khuyến khích.

Ưu đãi thuế khu chế xuất

Export Processing Zone Tax Incentive

Chính sách miễn thuế nhập khẩu nguyên liệu và ưu đãi thuế thu nhập cho doanh nghiệp hoạt động trong khu chế xuất.

Ưu đãi thuế khu công nghiệp

Industrial Zone Tax Incentives

Chính sách miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp cho doanh nghiệp đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế.

Ưu đãi thuế TNDN

CIT Incentives

Giảm hoặc miễn thuế TNDN cho doanh nghiệp trong các lĩnh vực ưu tiên, vùng khó khăn hoặc thời gian ân hạn.

Uỷ ban Giám sát Tài chính Quốc gia

National Financial Supervisory Commission

Cơ quan tư vấn cho Chính phủ về giám sát thị trường tài chính, phối hợp chính sách tiền tệ và tài khoá.

Uỷ thác thi hành án

Enforcement Entrustment

Cơ chế một cơ quan thi hành án uỷ quyền cho cơ quan thi hành án khác thực hiện một phần việc thi hành bản án.

Vốn cấp 1

Tier 1 Capital

Phần vốn cốt lõi gồm vốn điều lệ thực góp, quỹ dự trữ, lợi nhuận không chia, đảm bảo tính ổn định cao nhất.

Vốn cấp 2

Tier 2 Capital

Phần vốn bổ sung gồm nợ thứ cấp, quỹ dự phòng chung, chênh lệch đánh giá lại tài sản.

Vốn cốt lõi

Common Equity Tier 1 (CET1)

Phần vốn chất lượng cao nhất gồm vốn góp cổ phần phổ thông và lợi nhuận giữ lại.

Vốn mỏng

Thin Capitalization

Tình trạng doanh nghiệp tài trợ hoạt động chủ yếu bằng nợ thay vì vốn cổ phần để tối ưu thuế.

Vốn pháp định ngân hàng

Bank Legal Capital

Mức vốn điều lệ tối thiểu theo pháp luật để được cấp phép và duy trì hoạt động ngân hàng.

Vốn pháp định ngân hàng thương mại

Minimum Legal Capital for Commercial Banks

Vốn pháp định là mức vốn điều lệ tối thiểu mà ngân hàng thương mại phải duy trì theo quy định pháp luật.

Xói mòn cơ sở thuế và chuyển lợi nhuận

Base Erosion and Profit Shifting (BEPS)

Chiến lược tối ưu thuế chuyển lợi nhuận sang khu vực thuế thấp, OECD đang chống bằng 15 hành động.

Xử lý tài sản bảo đảm

Collateral Enforcement

Quá trình thu hồi, bán đấu giá hoặc nhận tài sản thay thế nợ khi khách hàng không thực hiện nghĩa vụ trả nợ.

Xử lý vi phạm hành chính ngân hàng

Administrative Penalty in Banking

Biện pháp xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định pháp luật trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng.

Xử phạt vi phạm thuế

Tax Penalty

Biện pháp phạt tiền, truy thu thuế và lãi chậm nộp khi vi phạm quy định thuế.

Danh mục khác