Thuật ngữ pháp lý ngân hàng, quy định pháp luật và thuế liên quan đến tài chính
295 thuật ngữ trong danh mục này
Credit Contract Breach Penalty
Khoản phạt áp dụng khi khách hàng vi phạm các điều khoản hợp đồng tín dụng như trả nợ trễ, sử dụng vốn sai mục đích.
Environmental Protection Fee
Khoản phí thu đối với hoạt động khai thác khoáng sản, xả thải gây ô nhiễm nhằm bù đắp chi phí bảo vệ môi trường.
Contract Notarization Fee
Khoản phí thu khi thực hiện công chứng hợp đồng tín dụng, hợp đồng thế chấp hoặc các văn bản pháp lý khác.
Appraisal Fee
Khoản phí trả cho tổ chức hoặc cá nhân có thẩm quyền thực hiện thẩm định giá tài sản, dự án hoặc hồ sơ tín dụng.
Anti-Money Laundering (AML)
Hệ thống quy định và biện pháp ngân hàng phải thực hiện để ngăn chặn việc sử dụng hệ thống tài chính để hợp pháp hoá tiền có nguồn gốc bất hợp pháp.
Counter Terrorist Financing
Biện pháp nhận diện và ngăn chặn dòng tiền tài trợ cho hoạt động khủng bố qua hệ thống ngân hàng.
Asset Freeze
Phong tỏa tài sản là biện pháp ngăn chặn chủ sở hữu thực hiện các giao dịch (chuyển nhượng, rút tiền, định đoạt) đối với tài sản, thường do cơ quan có thẩm quyền hoặc ngân hàng áp dụng.
Cost Plus Method
Phương pháp xác định giá chuyển nhượng bằng chi phí sản xuất cộng biên lợi nhuận phù hợp.
Resale Price Method
Phương pháp xác định giá chuyển nhượng dựa trên giá bán cho bên không liên kết trừ biên lợi nhuận.
Input-Tax Credit Method
Tính thuế GTGT phải nộp = thuế GTGT đầu ra trừ thuế GTGT đầu vào được khấu trừ.
Comparable Uncontrolled Price (CUP)
Phương pháp xác định giá chuyển nhượng dựa trên so sánh trực tiếp với giao dịch độc lập tương tự.
Direct Method VAT
Tính thuế GTGT phải nộp trực tiếp trên giá trị gia tăng bằng cách nhân tỷ lệ phần trăm với doanh thu.
Property Tax
Property Tax (thuế tài sản / thuế bất động sản) là loại thuế đánh trên giá trị bất động sản (nhà, đất) mà chủ sở hữu phải nộp định kỳ cho chính quyền địa phương.
System Safety Assurance Fund
Quỹ do NHNN hoặc BHTG quản lý để hỗ trợ xử lý TCTD gặp khó khăn, đảm bảo an toàn hệ thống.
Guarantee Regulation
Quy định nội bộ về điều kiện, trình tự phát hành và quản lý các hợp đồng bảo lãnh ngân hàng.
Licensing Regulation
Quy định điều kiện, hồ sơ và quy trình cấp giấy phép thành lập và hoạt động TCTD.
Discounting Regulation
Quy định về điều kiện, quy trình chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá của ngân hàng.
Lending Regulation
Văn bản nội bộ hoặc quy định của NHNN hướng dẫn nguyên tắc, thủ tục và điều kiện cho vay.
Information Disclosure Regulation
Quy định về nghĩa vụ công bố thông tin định kỳ và bất thường của tổ chức tín dụng với cơ quan quản lý và công chúng.
Bank Board of Directors Charter
Văn bản quy định cơ cấu, chức năng, nhiệm vụ và quy trình hoạt động của HĐQT ngân hàng thương mại.
Bank Internal Control Charter
Hệ thống quy định về quy trình, biện pháp kiểm soát nhằm đảm bảo tuân thủ pháp luật và phòng ngừa rủi ro.
Bank Risk Management Regulation
Văn bản nội bộ quy định khung quản lý rủi ro toàn diện của ngân hàng, bao gồm nhận diện, đo lường, kiểm soát và báo cáo rủi ro.
Bank Corporate Governance Charter
Bộ quy tắc và quy định nội bộ điều chỉnh cơ cấu quản trị, quyền hạn, trách nhiệm của HĐQT và ban điều hành ngân hàng.
Asset Classification Regulation
Quy định của NHNN về phân loại và trích lập dự phòng rủi ro đối với tài sản có của TCTD.
Liquidity Safety Regulation
Quy định của NHNN về tỷ lệ thanh khoản tối thiểu mà TCTD phải duy trì.
Real Estate Lending Regulation
Quy định hạn chế và kiểm soát tín dụng bất động sản để phòng ngừa bong bóng và rủi ro tín dụng.
Regulation on Debt Trading
Văn bản pháp luật quy định điều kiện, quy trình mua bán nợ giữa các TCTD và tổ chức mua nợ.
Prudential Regulation
Quy định các chỉ số an toàn tối thiểu ngân hàng phải duy trì: CAR, LDR, tỷ lệ nợ xấu.
Corporate Governance Code
Bộ quy tắc về cơ cấu tổ chức, quyền và trách nhiệm của HĐQT, Ban điều hành và cổ đông TCTD.
Thin Capitalization Rule
Quy định giới hạn tỷ lệ nợ/vốn chủ sở hữu để hạn chế trừ chi phí lãi vay khi tỷ lệ quá cao.
Hotline 24/7
0392.218.232
Đội ngũ chuyên gia sẵn sàng hỗ trợ 24/7