Can thiệp sớm là gì?
Biện pháp NHNN áp dụng trước khi đặt TCTD vào kiểm soát đặc biệt nhằm ngăn ngừa suy yếu.
Thuật ngữ tiếng Anh: Early Intervention
Lĩnh vực: Pháp lý
Giải thích chi tiết
Can thiệp sớm (Early Intervention) là một khái niệm quan trọng trong lĩnh vực pháp lý. Hiểu rõ thuật ngữ này giúp doanh nghiệp SME nắm vững kiến thức tài chính, từ đó đưa ra quyết định kinh doanh và vay vốn hiệu quả hơn.
Trong thực tế hoạt động tài chính tại Việt Nam, can thiệp sớm được áp dụng rộng rãi và đóng vai trò thiết yếu trong các nghiệp vụ hàng ngày. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, khi một TCTD có dấu hiệu suy giảm về vốn, thanh khoản hoặc nợ xấu tăng bất thường, NHNN có thể yêu cầu xây dựng phương án khắc phục, hạn chế tăng trưởng tín dụng hoặc chi trả cổ tức nhằm ngăn chặn rủi ro lan rộng trước khi phải áp dụng kiểm soát đặc biệt.
Ứng dụng trong kinh doanh
Thuật ngữ can thiệp sớm thường xuất hiện trong các tình huống sau:
- Trong hoạt động kinh doanh và quản lý tài chính doanh nghiệp
- Trong các báo cáo tài chính và văn bản quản trị nội bộ
- Trong hồ sơ vay vốn và thẩm định tín dụng
- Trong các quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Ví dụ thực tế
Khi tỷ lệ nợ xấu của một ngân hàng thương mại tăng vượt ngưỡng cảnh báo trong hai quý liên tiếp, NHNN có thể áp dụng biện pháp can thiệp sớm, yêu cầu ngân hàng lập phương án tái cơ cấu, tăng vốn hoặc thu hẹp một số hoạt động rủi ro cao. Doanh nghiệp SME đang vay vốn tại ngân hàng thuộc diện can thiệp sớm nên theo dõi thông tin để chủ động tìm thêm phương án tín dụng dự phòng từ các lender khác.
Can thiệp sớm trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ |
|---|---|
| Tiếng Anh | Early Intervention |
| Tiếng Nhật | 早期是正措置 (Sōki zesei sochi) |
| Tiếng Hàn | 조기 개입 (Jogi gaeip) |
| Tiếng Trung | 早期干预 (Zǎoqí gānyù) |
| Tiếng Tây Ban Nha | Intervención temprana |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.