Kế toán - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan Kế toán - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan - BizLoan

Kế toán

Kế toán

Thuật ngữ kế toán ngân hàng, chuẩn mực báo cáo tài chính và nghiệp vụ ghi sổ

445 thuật ngữ trong danh mục này

Kế toán trái phiếu đặc biệt VAMC

VAMC Special Bond Accounting

Ghi nhận trái phiếu đặc biệt nhận từ VAMC khi bán nợ xấu, trích dự phòng hàng năm.

Kế toán trái phiếu phát hành

Bond Issuance Accounting

Phương pháp ghi nhận trái phiếu phát hành bao gồm mệnh giá, chiết khấu hoặc phụ trội và chi phí phát hành.

Kế toán trung tâm chi phí

Cost Center Accounting

Phương pháp theo dõi chi phí theo từng đơn vị tổ chức để đánh giá hiệu quả quản lý chi phí.

Kế toán trung tâm lợi nhuận

Profit Center Accounting

Phương pháp theo dõi doanh thu và chi phí theo từng đơn vị kinh doanh để đánh giá lợi nhuận.

Kế toán vốn cấp 1 và cấp 2

Tier 1 and Tier 2 Capital Accounting

Ghi nhận và phân loại các thành phần vốn tự có theo quy định Basel: vốn cốt lõi và vốn bổ sung.

Kế toán xử lý nợ tồn đọng

Legacy Debt Resolution Accounting

Phương pháp hạch toán khi xử lý nợ tồn đọng thông qua phát mại tài sản, bán nợ hoặc xoá nợ.

Kết chuyển cuối kỳ

Period-End Closing Entry

Bút toán kế toán thực hiện vào cuối kỳ để kết chuyển doanh thu, chi phí sang tài khoản xác định kết quả kinh doanh.

Kết sổ cuối năm EOY

End-of-Year Closing

Quy trình khoá sổ toàn bộ và lập báo cáo tài chính năm theo quy định kế toán.

Kết sổ cuối tháng EOM

End-of-Month Closing

Quy trình khoá sổ kế toán và lập báo cáo tài chính tháng vào ngày cuối mỗi tháng.

Khấu hao luỹ kế

Accumulated Depreciation

Tổng khấu hao đã ghi nhận từ đầu đến thời điểm báo cáo cho tài sản cố định hữu hình.

Khấu hao tài sản cố định

Depreciation of Fixed Assets

Việc phân bổ giá trị tài sản cố định vào chi phí sản xuất kinh doanh trong suốt thời gian sử dụng hữu ích.

Khi nào doanh nghiệp phải kiểm toán là gì

When Is Audit Required for Business

BCTC bắt buộc kiểm toán khi: (1) CTCP (mọi trường hợp), (2) DN FDI, (3) DN niêm yết, (4) tổ chức tín dụng, bảo hiểm, (5) DN nhà nước.

Khoản phải thu

Receivables

Khoản phải thu là tài sản ngắn hạn thể hiện số tiền mà khách hàng, đối tác hoặc bên thứ ba đang nợ doanh nghiệp phát sinh từ việc bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ hoặc cho vay theo thỏa thuận thương mại, chưa được thu hồi tại thời điểm lập báo cáo tài chính.

Khoản phải trả

Payables

Các khoản tiền ngân hàng có nghĩa vụ thanh toán cho nhà cung cấp, nhân viên và cơ quan quản lý nhà nước.

Kiểm kê tài sản

Asset Inventory

Hoạt động kiểm tra, đối chiếu số lượng và giá trị thực tế của tài sản so với sổ sách kế toán.

Kiểm soát nội bộ kế toán

Internal Accounting Control

Hệ thống quy trình và thủ tục nhằm đảm bảo tính chính xác, đầy đủ của thông tin kế toán và bảo vệ tài sản.

Kiểm toán báo cáo tài chính

Financial Statement Audit

Quá trình kiểm tra độc lập xem báo cáo tài chính có trình bày trung thực và hợp lý theo chuẩn mực không.

Kiểm toán báo cáo tài chính ngân hàng

Bank Financial Statement Audit

Quy trình kiểm toán đặc thù cho ngân hàng, tập trung vào dự phòng rủi ro, giá trị hợp lý và cam kết ngoại bảng.

Kiểm toán nội bộ kế toán

Internal Accounting Audit

Rà soát độc lập các quy trình và bút toán kế toán nhằm phát hiện sai sót và gian lận.

Kiểm toán nội bộ mô hình rủi ro

Internal Model Audit

Kiểm tra tính chính xác và phù hợp của các mô hình đo lường rủi ro tín dụng, thị trường, hoạt động.

Kiểm tra số dư cuối ngày

Daily Balance Verification

Quy trình đối chiếu số dư tài khoản cuối ngày giữa core banking và sổ cái kế toán.

Kinh doanh theo mùa vụ quản lý dòng tiền thế nào là gì

Seasonal Business Cash Flow Management

DN mùa vụ (nông sản, du lịch, thời trang): tích trữ tiền mùa cao điểm → chi dùng mùa thấp điểm.

Kỳ kế toán

Accounting Period

Khoảng thời gian xác định mà doanh nghiệp lập báo cáo tài chính, thường là tháng, quý hoặc năm.

Lãi cơ bản trên cổ phiếu

Basic Earnings Per Share (EPS)

Chỉ tiêu đo lường lợi nhuận thuộc về cổ đông phổ thông chia cho số cổ phiếu bình quân đang lưu hành.

Lãi dồn tích

Accrued Interest

Khoản lãi đã phát sinh nhưng chưa đến kỳ thanh toán, được ghi nhận theo nguyên tắc kế toán dồn tích.

Lãi dự chi

Accrued Interest Payable

Khoản lãi tiền gửi hoặc tiết kiệm đã tích luỹ theo ngày nhưng chưa đến kỳ thanh toán. Ngân hàng ghi nhận là nghĩa vụ phải trả trên sổ sách kế toán.

Lãi phải thu

Interest Receivable

Khoản lãi ngân hàng đã ghi nhận doanh thu nhưng chưa thực sự thu được từ khách hàng.

Lãi phải trả

Interest Payable

Khoản lãi ngân hàng đã ghi nhận chi phí nhưng chưa thanh toán cho khách hàng gửi tiền.

Lãi suất điều chuyển vốn

Funds Transfer Pricing Rate (FTP Rate)

Lãi suất nội bộ hội sở tính cho vốn điều chuyển đến hoặc từ chi nhánh, phản ánh chi phí huy động vốn trên thị trường.

Lãi suy giảm trên cổ phiếu

Diluted EPS

Chỉ tiêu EPS có tính đến ảnh hưởng pha loãng tiềm tàng từ quyền chọn, trái phiếu chuyển đổi.

Danh mục khác