Kinh tế - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan Kinh tế - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan - BizLoan

Kinh tế

Kinh tế

Thuật ngữ kinh tế vĩ mô, vi mô, chính sách tiền tệ và kinh tế quốc tế

271 thuật ngữ trong danh mục này

Hàm hữu dụng

Utility Function

Hàm số biểu diễn mức độ thoả mãn hoặc hữu ích mà người tiêu dùng nhận được từ việc tiêu dùng các tổ hợp hàng hoá khác nhau.

Hàng hoá bổ sung

Complementary Good

Hai hàng hoá được dùng kết hợp với nhau; khi giá một loại tăng, cầu loại kia giảm.

Hàng hoá Giffen

Giffen Good

Hàng hoá đặc biệt mà cầu tăng khi giá tăng, do hiệu ứng thu nhập lấn át hiệu ứng thay thế.

Hàng hoá thay thế

Substitute Good

Hai hàng hoá có thể thay thế nhau trong tiêu dùng; khi giá một loại tăng, cầu loại kia tăng.

Hàng hoá thông thường

Normal Good

Hàng hoá mà cầu tăng khi thu nhập tăng, có co giãn thu nhập dương.

Hàng hoá thứ cấp

Inferior Good

Hàng hoá mà cầu giảm khi thu nhập tăng vì người tiêu dùng chuyển sang hàng hoá tốt hơn.

Hàng hoá Veblen

Veblen Good

Hàng hoá xa xỉ mà cầu tăng khi giá tăng vì giá cao tạo ra địa vị xã hội cho người sở hữu.

Hàng hoá xa xỉ

Luxury Good

Hàng hoá có co giãn thu nhập lớn hơn 1, cầu tăng mạnh hơn tốc độ tăng thu nhập.

Hàng rào phi thuế quan

Non-Tariff Barrier (NTB)

Biện pháp hạn chế thương mại không phải thuế: hạn ngạch, tiêu chuẩn kỹ thuật, giấy phép nhập khẩu.

Hệ số nhân chi tiêu

Fiscal Multiplier

Hệ số phản ánh mức tăng GDP khi chi tiêu chính phủ tăng thêm một đơn vị.

Hệ thống Bretton Woods

Bretton Woods System

Hệ thống tiền tệ quốc tế sau Thế chiến II neo tỷ giá vào USD, USD neo vào vàng, sụp đổ năm 1971.

Hiệp định thương mại tự do FTA

Free Trade Agreement

Thoả thuận giữa các quốc gia nhằm giảm hoặc xoá bỏ thuế quan và rào cản thương mại lẫn nhau.

Hiệu quả Pareto

Pareto Efficiency

Phân bổ nguồn lực mà không thể làm cho một người tốt hơn mà không làm người khác xấu đi.

Hiệu ứng Fisher

Fisher Effect

Mối quan hệ cho rằng lãi suất danh nghĩa bằng lãi suất thực cộng tỷ lệ lạm phát kỳ vọng.

Hiệu ứng J-curve

J-Curve Effect

Hiện tượng cán cân thương mại xấu đi ngắn hạn sau phá giá trước khi cải thiện dài hạn.

Hiệu ứng lấn át

Crowding Out Effect

Hiện tượng chi tiêu công tăng dẫn đến giảm đầu tư tư nhân do lãi suất tăng.

Hiệu ứng lan tỏa là gì

Spillover Effect

Hiệu ứng lan tỏa (spillover effect) là hiện tượng một sự kiện kinh tế ở khu vực này tác động lan truyền sang khu vực, ngành hoặc quốc gia khác không trực tiếp liên quan.

Hiệu ứng lan toả tài chính

Financial Contagion

Hiện tượng khủng hoảng tài chính tại một quốc gia lan sang các nước khác qua kết nối thương mại và tài chính.

Hiệu ứng mạng lưới

Network Effect

Giá trị của sản phẩm/dịch vụ tăng lên khi có nhiều người sử dụng hơn, ví dụ: mạng xã hội, hệ sinh thái thanh toán.

Hiệu ứng số nhân tài khoá

Fiscal Multiplier Effect

Mỗi đồng chi tiêu Chính phủ tăng thêm có thể tạo ra nhiều hơn một đồng tăng trưởng GDP.

Hiệu ứng thay thế

Substitution Effect

Khi giá hàng hoá tăng, người tiêu dùng thay bằng hàng hoá rẻ hơn dù thu nhập thực tế chưa đổi.

Hiệu ứng thu nhập

Income Effect

Khi giá tăng làm giảm sức mua (thu nhập thực), người tiêu dùng giảm cầu tất cả hàng hoá thông thường.

Hỗ trợ phát triển chính thức ODA

Official Development Assistance

Nguồn vốn ưu đãi từ các nước phát triển và tổ chức quốc tế dành cho các nước đang phát triển.

Hộp Edgeworth

Edgeworth Box

Công cụ đồ thị biểu diễn các khả năng phân bổ nguồn lực giữa hai cá nhân hoặc hai hàng hoá, phân tích hiệu quả trao đổi.

ICOR

Incremental Capital Output Ratio

Hệ số sử dụng vốn — cho biết cần bao nhiêu đồng vốn đầu tư để tạo ra thêm một đồng GDP.

Indifference Curve

Indifference Curve

Indifference Curve (đường bàng quan) là đường cong trong kinh tế học biểu thị tập hợp các tổ hợp hàng hóa mang lại cùng mức thỏa dụng cho người tiêu dùng, dùng phân tích hành vi lựa chọn.

Inflation

Inflation

Inflation (lạm phát) là hiện tượng mức giá chung của hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế tăng liên tục theo thời gian, làm giảm sức mua của đồng tiền và ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí vốn của doanh nghiệp.

Informal Economy

Informal Economy

Informal Economy (kinh tế phi chính thức) là khu vực kinh tế bao gồm các hoạt động sản xuất kinh doanh hợp pháp nhưng không được đăng ký chính thức, không đóng thuế đầy đủ và nằm ngoài hệ thống giám sát.

IRP / Ngang giá lãi suất

Interest Rate Parity

IRP (Interest Rate Parity) là lý thuyết kinh tế mô tả mối quan hệ giữa chênh lệch lãi suất của hai quốc gia và tỷ giá hối đoái kỳ hạn giữa đồng tiền của họ.

Khoảng cách sản lượng

Output Gap

Chênh lệch giữa GDP thực tế và GDP tiềm năng, phản ánh mức độ sử dụng công suất nền kinh tế.

Danh mục khác