Thuật ngữ kinh tế vĩ mô, vi mô, chính sách tiền tệ và kinh tế quốc tế
271 thuật ngữ trong danh mục này
Common Market
Cấp độ hội nhập cao hơn liên minh thuế quan: tự do di chuyển hàng hoá, dịch vụ, vốn, lao động.
Two-Sided Market
Thị trường phục vụ hai nhóm khách hàng khác nhau, giá trị của mỗi nhóm phụ thuộc vào quy mô nhóm kia.
Two-Sided Market
Nền tảng phục vụ hai nhóm người dùng khác biệt tương tác với nhau qua nền tảng, ví dụ: thẻ tín dụng.
Labor Market
Thị trường nơi người sử dụng lao động và người lao động tương tác để xác định mức lương và việc làm.
Open Market Operations
Ngân hàng Trung ương mua bán giấy tờ có giá trên thị trường để điều tiết cung tiền và lãi suất.
Mechanism Design
Lĩnh vực kinh tế học nghiên cứu thiết kế các quy tắc và thể chế để đạt kết quả mong muốn với các tác nhân tự lợi.
Disinflation
Tình trạng lạm phát đang giảm dần tốc độ nhưng vẫn còn dương, chưa chuyển thành giảm phát.
Anti-Dumping Duty
Thuế áp dụng lên hàng nhập khẩu được bán dưới giá trị hợp lý tại thị trường nội địa nước xuất khẩu.
Countervailing Duty
Thuế áp dụng lên hàng nhập khẩu được trợ cấp bởi chính phủ nước xuất khẩu gây thiệt hại ngành nội địa.
Pigouvian Tax
Thuế đánh vào hoạt động gây ngoại tác tiêu cực bằng đúng giá trị thiệt hại xã hội để nội tâm hoá chi phí.
Minimum Wage
Mức lương thấp nhất mà pháp luật quy định người sử dụng lao động phải trả cho người lao động.
World Trade Organization (WTO)
Tổ chức quốc tế thiết lập quy tắc thương mại toàn cầu và giải quyết tranh chấp thương mại.
World Trade Organization
Tổ chức quốc tế thiết lập quy tắc thương mại toàn cầu, giải quyết tranh chấp và đàm phán tự do hoá thương mại.
Economic Rent
Phần thu nhập vượt quá chi phí cơ hội tối thiểu cần thiết để giữ nguồn lực trong hoạt động sử dụng hiện tại.
Economic Globalization
Quá trình hội nhập ngày càng sâu rộng của các nền kinh tế quốc gia thông qua thương mại, đầu tư và dòng vốn.
Velocity of Money
Số lần một đơn vị tiền tệ được sử dụng trong giao dịch mua hàng hoá dịch vụ trong một kỳ.
Velocity of Money
Tốc độ trung bình một đơn vị tiền tệ được sử dụng để mua hàng hoá và dịch vụ trong một kỳ.
Deadweight Loss
Phần tổn thất hiệu quả kinh tế do cạnh tranh không hoàn hảo, thuế, trợ cấp hoặc kiểm soát giá.
Deadweight Loss
Tổn thất hiệu quả kinh tế xảy ra khi thị trường không đạt trạng thái cân bằng tối ưu do thuế, độc quyền hoặc ngoại tác.
Aggregate Demand (AD)
Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ mà mọi thành phần kinh tế muốn mua tại các mức giá khác nhau.
Aggregate Supply (AS)
Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ mà các doanh nghiệp muốn cung cấp tại các mức giá khác nhau.
Gross National Product (GNP)
Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ do công dân một quốc gia sản xuất, bao gồm cả ở nước ngoài.
Gross Domestic Product (GDP)
Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong phạm vi lãnh thổ quốc gia trong một kỳ.
Price Subsidy
Khoản hỗ trợ tài chính của nhà nước nhằm giảm giá một loại hàng hoá hoặc dịch vụ xuống thấp hơn giá thị trường để người dân dễ tiếp cận.
Capital Account Liberalization
Quá trình dỡ bỏ dần các hạn chế đối với dòng vốn xuyên biên giới của một quốc gia.
Real Exchange Rate
Tỷ giá danh nghĩa điều chỉnh theo chênh lệch lạm phát giữa hai nước, phản ánh sức mua thực tế.
Inflation Target
Mức lạm phát mà ngân hàng trung ương đặt ra làm mục tiêu điều hành chính sách tiền tệ.
Unemployment Rate
Tỷ lệ phần trăm người trong lực lượng lao động đang tìm việc nhưng chưa có việc làm.
Marginal Rate of Substitution
Tỷ lệ mà người tiêu dùng sẵn sàng đánh đổi một hàng hoá để có thêm một đơn vị hàng hoá khác, giữ nguyên lợi ích.
Vietnam Interbank Offered Rate
Lãi suất chào trên thị trường liên ngân hàng Việt Nam, tham chiếu cho nhiều sản phẩm tài chính.
Hotline 24/7
0392.218.232
Đội ngũ chuyên gia sẵn sàng hỗ trợ 24/7