Hợp đồng xuất khẩu là gì? Nội dung & điều khoản XNK - BizLoan Hợp đồng xuất khẩu là gì? Nội dung & điều khoản XNK - BizLoan

Hợp đồng xuất khẩu

Hợp đồng xuất khẩu là gì?

Export Contract

Pháp lý10 phút đọc33 lượt xem

Hợp đồng xuất khẩu là gì?

Hợp đồng xuất khẩu (Export Contract) là văn bản pháp lý ràng buộc giữa nhà xuất khẩunhà nhập khẩu, quy định chi tiết các điều kiện mua bán hàng hóa trong thương mại quốc tế. Đây là cơ sở pháp lý quan trọng nhất trong giao dịch xuất nhập khẩu.

Thuật ngữ tiếng Anh: Export Contract

Lĩnh vực: Pháp lý

Đặc điểm chính

  • Quy định rõ chủ thể mua bán, tên hàng, số lượng, chất lượng và giá cả
  • Xác định điều kiện giao hàng theo Incoterms (FOB, CIF, CFR, EXW...)
  • Quy định phương thức thanh toán (L/C, T/T, D/P, D/A)
  • Bao gồm điều khoản về bảo hiểm, vận chuyển, bao bì đóng gói
  • Có điều khoản giải quyết tranh chấp và trọng tài quốc tế
  • Tuân thủ Công ước Viên 1980 (CISG) về mua bán hàng hóa quốc tế

Hợp đồng xuất khẩu trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Anh Export Contract /ɪkˈspɔːrt ˈkɒntrækt/
Tiếng Nhật 輸出契約 Yushutsu keiyaku
Tiếng Hàn 수출계약 Su-chul-gye-yak
Tiếng Trung 出口合同 Chūkǒu hétong
Tiếng Tây Ban Nha Contrato de exportación /kontɾato ðe ekspoɾtaˈθjon/

Vay vốn kinh doanh xuất khẩu

Hợp đồng xuất khẩu là cơ sở để ngân hàng xem xét tài trợ vốn lưu động cho doanh nghiệp. Đăng ký vay vốn kinh doanh tại BizLoan để nhận tư vấn chiết khấu bộ chứng từ xuất khẩu.


Hợp đồng xuất khẩu tiếng Anh là gì?

Hợp đồng xuất khẩu trong tiếng Anh là Export Contract /ɪkˈspɔːrt ˈkɒntrækt/.

Định nghĩa

Export Contract là văn bản pháp lý ràng buộc giữa nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu, quy định chi tiết điều kiện mua bán hàng hóa trong thương mại quốc tế.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Anh Tiếng Việt
Import Contract Hợp đồng nhập khẩu
Sales Agreement Hợp đồng mua bán
Incoterms Điều kiện giao hàng quốc tế
Purchase Order Đơn đặt hàng

Ví dụ câu

English: The export contract specifies FOB delivery terms with payment by irrevocable letter of credit.

Tiếng Việt: Hợp đồng xuất khẩu quy định điều kiện giao hàng FOB với thanh toán bằng thư tín dụng không hủy ngang.

Hợp đồng xuất khẩu trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ
Tiếng Nhật 輸出契約 (Yushutsu keiyaku)
Tiếng Hàn 수출계약 (Su-chul-gye-yak)
Tiếng Trung 出口合同 (Chūkǒu hétong)
Tiếng Tây Ban Nha Contrato de exportación

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Hợp đồng xuất khẩu tiếng Nhật là gì?

Hợp đồng xuất khẩu trong tiếng Nhật là 輸出契約 (Yushutsu keiyaku).

Định nghĩa

輸出契約 là thuật ngữ tiếng Nhật chỉ văn bản pháp lý ràng buộc giữa nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu, quy định điều kiện mua bán hàng hóa quốc tế.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Nhật Romaji Tiếng Việt
輸入契約 Yunyū keiyaku Hợp đồng nhập khẩu
売買契約 Baibai keiyaku Hợp đồng mua bán
貿易条件 Bōeki jōken Điều kiện thương mại
注文書 Chūmonsho Đơn đặt hàng

Ví dụ câu

日本語: 輸出契約では、取消不能信用状による支払いとFOB引渡条件が規定されています。

Tiếng Việt: Hợp đồng xuất khẩu quy định điều kiện giao hàng FOB với thanh toán bằng thư tín dụng không hủy ngang.

Hợp đồng xuất khẩu trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ
Tiếng Anh Export Contract
Tiếng Hàn 수출계약 (Su-chul-gye-yak)
Tiếng Trung 出口合同 (Chūkǒu hétong)
Tiếng Tây Ban Nha Contrato de exportación

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Hợp đồng xuất khẩu tiếng Hàn là gì?

Hợp đồng xuất khẩu trong tiếng Hàn là 수출계약 (Su-chul-gye-yak).

Định nghĩa

수출계약 là thuật ngữ tiếng Hàn chỉ văn bản pháp lý ràng buộc giữa nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu, quy định các điều kiện mua bán hàng hóa quốc tế.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
수입계약 Su-ip-gye-yak Hợp đồng nhập khẩu
매매계약 Mae-mae-gye-yak Hợp đồng mua bán
무역조건 Mu-yeok-jo-geon Điều kiện thương mại
주문서 Ju-mun-seo Đơn đặt hàng

Ví dụ câu

한국어: 수출계약에는 취소불능 신용장에 의한 결제와 FOB 인도조건이 규정되어 있습니다.

Tiếng Việt: Hợp đồng xuất khẩu quy định điều kiện giao hàng FOB với thanh toán bằng thư tín dụng không hủy ngang.

Hợp đồng xuất khẩu trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ
Tiếng Anh Export Contract
Tiếng Nhật 輸出契約 (Yushutsu keiyaku)
Tiếng Trung 出口合同 (Chūkǒu hétong)
Tiếng Tây Ban Nha Contrato de exportación

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Hợp đồng xuất khẩu tiếng Trung là gì?

Hợp đồng xuất khẩu trong tiếng Trung là 出口合同 (Chūkǒu hétong).

Định nghĩa

出口合同 là thuật ngữ tiếng Trung chỉ văn bản pháp lý ràng buộc giữa nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu, quy định các điều kiện mua bán hàng hóa trong thương mại quốc tế.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
进口合同 Jìnkǒu hétong Hợp đồng nhập khẩu
买卖合同 Mǎimài hétong Hợp đồng mua bán
贸易条件 Màoyì tiáojiàn Điều kiện thương mại
订单 Dìngdān Đơn đặt hàng

Ví dụ câu

中文: 出口合同规定了以不可撤销信用证付款和FOB交货条件。

Tiếng Việt: Hợp đồng xuất khẩu quy định điều kiện giao hàng FOB với thanh toán bằng thư tín dụng không hủy ngang.

Hợp đồng xuất khẩu trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ
Tiếng Anh Export Contract
Tiếng Nhật 輸出契約 (Yushutsu keiyaku)
Tiếng Hàn 수출계약 (Su-chul-gye-yak)
Tiếng Tây Ban Nha Contrato de exportación

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Hợp đồng xuất khẩu tiếng Tây Ban Nha là gì?

Hợp đồng xuất khẩu trong tiếng Tây Ban Nha là Contrato de exportación /kontɾato ðe ekspoɾtaˈθjon/.

Định nghĩa

Contrato de exportación là thuật ngữ tiếng Tây Ban Nha chỉ văn bản pháp lý ràng buộc giữa nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu, quy định điều kiện mua bán hàng hóa quốc tế.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Việt
Contrato de importación Hợp đồng nhập khẩu
Acuerdo de compraventa Hợp đồng mua bán
Condiciones comerciales Điều kiện thương mại
Orden de compra Đơn đặt hàng

Ví dụ câu

Español: El contrato de exportación establece las condiciones de entrega FOB con pago mediante carta de crédito irrevocable.

Tiếng Việt: Hợp đồng xuất khẩu quy định điều kiện giao hàng FOB với thanh toán bằng thư tín dụng không hủy ngang.

Hợp đồng xuất khẩu trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ
Tiếng Anh Export Contract
Tiếng Nhật 輸出契約 (Yushutsu keiyaku)
Tiếng Hàn 수출계약 (Su-chul-gye-yak)
Tiếng Trung 出口合同 (Chūkǒu hétong)

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.

Bạn cần vay vốn kinh doanh?

Hiểu rõ các thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn. Vay qua BizLoan để được matching với ngân hàng/lender phù hợp.

Thuật ngữ liên quan