Nhà xuất khẩu là gì? Định nghĩa & vai trò trong XNK - BizLoan Nhà xuất khẩu là gì? Định nghĩa & vai trò trong XNK - BizLoan

Nhà xuất khẩu

Nhà xuất khẩu là gì?

Exporter

Chuỗi cung ứng & Logistics10 phút đọc27 lượt xem

Nhà xuất khẩu là gì?

Nhà xuất khẩu (Exporter) là tổ chức hoặc cá nhân thực hiện hoạt động bán và vận chuyển hàng hóa, dịch vụ từ quốc gia sản xuất sang thị trường nước ngoài. Trong thương mại quốc tế, nhà xuất khẩu đóng vai trò then chốt trong chuỗi cung ứng toàn cầu.

Thuật ngữ tiếng Anh: Exporter

Lĩnh vực: Chuỗi cung ứng & Logistics

Đặc điểm chính

  • Là bên bán hàng hóa hoặc dịch vụ ra thị trường quốc tế
  • Phải tuân thủ quy định xuất khẩu của quốc gia xuất xứ và quốc gia nhập khẩu
  • Chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa, đóng gói và vận chuyển theo điều kiện giao hàng
  • Cần đăng ký mã số thuế xuất nhập khẩu và giấy phép kinh doanh xuất khẩu
  • Thường sử dụng các phương thức thanh toán quốc tế như L/C, T/T, D/P

Nhà xuất khẩu trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Anh Exporter /ɪkˈspɔːrtər/
Tiếng Nhật 輸出業者 Yushutsu gyōsha
Tiếng Hàn 수출업자 Su-chul-eop-ja
Tiếng Trung 出口商 Chūkǒu shāng
Tiếng Tây Ban Nha Exportador /ekspoɾtaˈðoɾ/

Vay vốn kinh doanh xuất khẩu

Doanh nghiệp xuất khẩu cần vốn lưu động để thu mua nguyên liệu, sản xuất và vận chuyển hàng hóa. Đăng ký vay vốn kinh doanh tại BizLoan để nhận tư vấn giải pháp tài chính phù hợp cho hoạt động xuất khẩu.


Nhà xuất khẩu tiếng Anh là gì?

Nhà xuất khẩu trong tiếng Anh là Exporter /ɪkˈspɔːrtər/.

Định nghĩa

Exporter là tổ chức hoặc cá nhân chuyên bán và vận chuyển hàng hóa, dịch vụ từ quốc gia sản xuất sang thị trường nước ngoài theo quy định thương mại quốc tế.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Anh Tiếng Việt
Importer Nhà nhập khẩu
Export License Giấy phép xuất khẩu
Shipping Documents Chứng từ vận tải
Bill of Lading Vận đơn

Ví dụ câu

English: The exporter must provide all shipping documents before the letter of credit expires.

Tiếng Việt: Nhà xuất khẩu phải cung cấp tất cả chứng từ vận tải trước khi thư tín dụng hết hạn.

Nhà xuất khẩu trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ
Tiếng Nhật 輸出業者 (Yushutsu gyōsha)
Tiếng Hàn 수출업자 (Su-chul-eop-ja)
Tiếng Trung 出口商 (Chūkǒu shāng)
Tiếng Tây Ban Nha Exportador

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Nhà xuất khẩu tiếng Nhật là gì?

Nhà xuất khẩu trong tiếng Nhật là 輸出業者 (Yushutsu gyōsha).

Định nghĩa

輸出業者 là thuật ngữ tiếng Nhật chỉ tổ chức hoặc cá nhân thực hiện hoạt động bán và vận chuyển hàng hóa ra thị trường quốc tế.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Nhật Romaji Tiếng Việt
輸入業者 Yunyū gyōsha Nhà nhập khẩu
輸出契約 Yushutsu keiyaku Hợp đồng xuất khẩu
通関手続き Tsūkan tetsuzuki Thủ tục hải quan
貿易会社 Bōeki kaisha Công ty thương mại

Ví dụ câu

日本語: 輸出業者は、信用状の有効期限内にすべての船積書類を提出しなければなりません。

Tiếng Việt: Nhà xuất khẩu phải nộp tất cả chứng từ vận tải trong thời hạn hiệu lực của thư tín dụng.

Nhà xuất khẩu trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ
Tiếng Anh Exporter
Tiếng Hàn 수출업자 (Su-chul-eop-ja)
Tiếng Trung 出口商 (Chūkǒu shāng)
Tiếng Tây Ban Nha Exportador

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Nhà xuất khẩu tiếng Hàn là gì?

Nhà xuất khẩu trong tiếng Hàn là 수출업자 (Su-chul-eop-ja).

Định nghĩa

수출업자 là thuật ngữ tiếng Hàn chỉ tổ chức hoặc cá nhân thực hiện hoạt động bán và xuất khẩu hàng hóa sang thị trường nước ngoài.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
수입업자 Su-ip-eop-ja Nhà nhập khẩu
수출계약 Su-chul-gye-yak Hợp đồng xuất khẩu
세관절차 Se-gwan-jeol-cha Thủ tục hải quan
무역회사 Mu-yeok-hoe-sa Công ty thương mại

Ví dụ câu

한국어: 수출업자는 신용장 유효기간 내에 모든 선적서류를 제출해야 합니다.

Tiếng Việt: Nhà xuất khẩu phải nộp tất cả chứng từ vận tải trong thời hạn hiệu lực của thư tín dụng.

Nhà xuất khẩu trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ
Tiếng Anh Exporter
Tiếng Nhật 輸出業者 (Yushutsu gyōsha)
Tiếng Trung 出口商 (Chūkǒu shāng)
Tiếng Tây Ban Nha Exportador

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Nhà xuất khẩu tiếng Trung là gì?

Nhà xuất khẩu trong tiếng Trung là 出口商 (Chūkǒu shāng).

Định nghĩa

出口商 là thuật ngữ tiếng Trung chỉ tổ chức hoặc cá nhân thực hiện hoạt động bán và xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ sang thị trường nước ngoài.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
进口商 Jìnkǒu shāng Nhà nhập khẩu
出口合同 Chūkǒu hétong Hợp đồng xuất khẩu
海关手续 Hǎiguān shǒuxù Thủ tục hải quan
贸易公司 Màoyì gōngsī Công ty thương mại

Ví dụ câu

中文: 出口商必须在信用证有效期内提交所有装运单据。

Tiếng Việt: Nhà xuất khẩu phải nộp tất cả chứng từ vận tải trong thời hạn hiệu lực của thư tín dụng.

Nhà xuất khẩu trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ
Tiếng Anh Exporter
Tiếng Nhật 輸出業者 (Yushutsu gyōsha)
Tiếng Hàn 수출업자 (Su-chul-eop-ja)
Tiếng Tây Ban Nha Exportador

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Nhà xuất khẩu tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nhà xuất khẩu trong tiếng Tây Ban Nha là Exportador /ekspoɾtaˈðoɾ/.

Định nghĩa

Exportador là thuật ngữ tiếng Tây Ban Nha chỉ tổ chức hoặc cá nhân thực hiện hoạt động bán và xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ sang thị trường nước ngoài.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Việt
Importador Nhà nhập khẩu
Contrato de exportación Hợp đồng xuất khẩu
Trámites aduaneros Thủ tục hải quan
Empresa comercial Công ty thương mại

Ví dụ câu

Español: El exportador debe presentar todos los documentos de embarque antes del vencimiento de la carta de crédito.

Tiếng Việt: Nhà xuất khẩu phải nộp tất cả chứng từ vận tải trước khi thư tín dụng hết hạn.

Nhà xuất khẩu trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ
Tiếng Anh Exporter
Tiếng Nhật 輸出業者 (Yushutsu gyōsha)
Tiếng Hàn 수출업자 (Su-chul-eop-ja)
Tiếng Trung 出口商 (Chūkǒu shāng)

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.

Bạn cần vay vốn kinh doanh?

Hiểu rõ các thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn. Vay qua BizLoan để được matching với ngân hàng/lender phù hợp.

Thuật ngữ liên quan