Thuật ngữ nghiệp vụ ngân hàng thương mại, quy trình và thủ tục
674 thuật ngữ trong danh mục này
Export Import Documents
Chứng từ xuất nhập khẩu (Export Import Documents) là bộ chứng từ cần cho giao dịch XNK: hóa đơn, vận đơn, C/O, bảo hiểm, phiếu đóng gói.
Bank Incentives for New Businesses
Nhiều ngân hàng có chương trình ưu đãi cho DN mới thành lập: miễn phí duy trì tài khoản 12 tháng, miễn phí chuyển khoản, giảm phí phát hành thẻ DN, ưu tiên xét duyệt vay startup.
Remittance Transfer
Dịch vụ nhận tiền từ người Việt Nam ở nước ngoài gửi về cho thân nhân trong nước.
International Transfer for Small Business
Chuyển tiền quốc tế cho doanh nghiệp nhỏ là dịch vụ ngân hàng giúp SME thanh toán hoặc nhận tiền từ đối tác nước ngoài qua hệ thống SWIFT, Visa B2B hoặc fintech.
Business Wire Transfer
Chuyển tiền quốc tế DN thực hiện thanh toán xuyên biên giới qua SWIFT.
Domestic Transfer
Dịch vụ chuyển tiền giữa các tài khoản trong hệ thống ngân hàng nội địa.
Personal Banking Relationship Manager
Nhân viên ngân hàng chuyên phục vụ phân khúc khách hàng cá nhân và hộ kinh doanh, tư vấn sản phẩm tài chính, vay tiêu dùng, vay kinh doanh cá nhân.
Customer Relationship Officer
Chuyên viên quan hệ khách hàng: định nghĩa, vai trò, mô tả công việc và mức lương tham khảo.
Unsecured Business Lending Officer
Chuyên viên UB (Unsecured Business) là cán bộ tín dụng chuyên phụ trách mảng cho vay tín chấp doanh nghiệp tại các ngân hàng thương mại Việt Nam, không yêu cầu tài sản thế chấp.
Customer Information File
CIF (Customer Information File) là mã số định danh khách hàng duy nhất trong hệ thống ngân hàng.
Customer Information File
CIF (Customer Information File) là mã định danh khách hàng duy nhất tại mỗi ngân hàng, lưu trữ toàn bộ thông tin và lịch sử giao dịch của khách hàng đó.
Customer Information File
CIF ngân hàng (Customer Information File) là mã số định danh khách hàng duy nhất trong hệ thống ngân hàng, lưu trữ toàn bộ thông tin và lịch sử giao dịch của khách hàng với ngân hàng đó.
Cost Insurance Freight
CIF tiền hàng bảo hiểm cước (Cost Insurance Freight) là người bán chịu chi phí vận chuyển và bảo hiểm đến cảng đích.
Customer Information File
CIF (Customer Information File) là mã số định danh khách hàng trong hệ thống ngân hàng, chứa toàn bộ thông tin cá nhân, tài khoản và lịch sử giao dịch của khách hàng.
Customer Information File
CIF (Customer Information File) trong ngân hàng là mã số định danh duy nhất được gán cho mỗi khách hàng, chứa toàn bộ thông tin cá nhân, tài khoản và lịch sử giao dịch.
Collection Payment / Documentary Collection
La cobranza documentaria es un método de pago en el comercio internacional por el que un banco actúa como intermediario para cobrar el pago al importador contra la presentación de documentos comerciales.
Collateral Management
Dịch vụ quản lý tài sản đảm bảo trong các giao dịch phái sinh, repo và cho vay chứng khoán, tối ưu hoá sử dụng tài sản thế chấp.
Collection Payment / Documentary Collection
Collection Payment or Documentary Collection is an international trade payment method where a bank acts as intermediary to collect payment from the buyer on behalf of the seller against presentation of shipping documents.
Guarantee Fee
La comisión de garantía es el cargo que cobra un banco por emitir una garantía bancaria en nombre de un cliente, calculado generalmente como porcentaje del importe garantizado y del plazo.
Interbank Clearing
La compensación interbancaria es el proceso por el que los bancos intercambian, netean y liquidan instrucciones de pago a través de una cámara de compensación central, minimizando los movimientos reales de fondos.
Confirmed Letter of Credit
Confirmed LC (Thư tín dụng có xác nhận) là loại L/C trong đó một ngân hàng thứ hai — thường ở nước người xuất khẩu — đảm bảo thêm nghĩa vụ thanh toán nếu ngân hàng phát hành không thực hiện được.
Bank Teller Job Description
Mô tả chi tiết công việc giao dịch viên ngân hàng, nhiệm vụ hàng ngày và kỹ năng cần thiết.
Treasury Staff Job Description
Mô tả chi tiết công việc nhân viên ngân quỹ, nhiệm vụ hàng ngày và kỹ năng cần thiết.
Counter-Guarantee
La contragarantía es un compromiso independiente emitido por el banco instructivo a favor del banco emisor de la garantía principal, prometiendo reembolsarle si se ve obligado a pagar bajo dicha garantía.
Counter-Guarantee
A counter-guarantee is a commitment by one bank (counter-guarantor) to indemnify another bank (guarantor) that has issued a guarantee on behalf of a customer, providing a risk-sharing mechanism in international guarantee chains.
CPTPP Vietnam
CPTPP Việt Nam (CPTPP Vietnam) là hiệp định đối tác toàn diện và tiến bộ xuyên Thái Bình Dương, có hiệu lực tại VN từ 01/2019.
Credit Advice
Credit Advice (thông báo ghi có) là chứng từ ngân hàng thông báo tài khoản khách hàng đã nhận được khoản tiền, dùng trong thanh toán quốc tế, giải ngân tín dụng và đối chiếu kế toán.
Customer Service Officer
CSO (Customer Service Officer) là nhân viên dịch vụ khách hàng tại ngân hàng, hỗ trợ giao dịch tại quầy.
Customer Service Officer
CSO ngân hàng (Customer Service Officer) là nhân viên dịch vụ khách hàng làm việc tại quầy chi nhánh, chịu trách nhiệm xử lý giao dịch, tư vấn sản phẩm và hỗ trợ khách hàng trực tiếp.
Chief Security Officer / Customer Service Officer
CSO trong ngân hàng có thể là Chief Security Officer (Giám đốc An ninh) hoặc Customer Service Officer (Nhân viên dịch vụ khách hàng), tùy vào ngữ cảnh tổ chức của từng ngân hàng.
Hotline 24/7
0392.218.232
Đội ngũ chuyên gia sẵn sàng hỗ trợ 24/7