Bảo hiểm & Chứng khoán - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan Bảo hiểm & Chứng khoán - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan - BizLoan

Bảo hiểm & Chứng khoán

Bảo hiểm & Chứng khoán

Thuật ngữ bảo hiểm, thị trường chứng khoán, bancassurance và thị trường vốn

309 thuật ngữ trong danh mục này

Phí bảo hiểm là gì

Insurance Premium

Phí bảo hiểm (Insurance Premium) là khoản tiền người được bảo hiểm phải đóng định kỳ cho công ty bảo hiểm để được bảo vệ trước các rủi ro tài chính như tai nạn, bệnh tật, hoặc tổn thất tài sản.

Phí bảo hiểm ròng

Net Premium

Phần phí bảo hiểm dùng để bù đắp rủi ro tổn thất, không bao gồm chi phí quản lý và hoa hồng đại lý.

Phí bảo hiểm thuần

Net Premium

Phần phí bảo hiểm dùng để bù đắp tổn thất dự kiến, không bao gồm phần chi phí quản lý và lợi nhuận.

Phí bảo hiểm tiền gửi

Deposit Insurance Premium

Khoản phí TCTD phải nộp cho tổ chức BHTG theo tỷ lệ trên tổng tiền gửi được bảo hiểm.

Phí bảo hiểm tổng

Gross Premium

Tổng phí bảo hiểm khách hàng trả bao gồm phí ròng, chi phí vận hành và lợi nhuận của công ty bảo hiểm.

Phí giao dịch chứng khoán

Securities Transaction Fee

Khoản phí nhà đầu tư trả cho công ty chứng khoán mỗi khi thực hiện lệnh mua hoặc bán.

Phí rủi ro thuần

Pure Risk Premium

Phần phí bảo hiểm chỉ phản ánh chi phí bồi thường dự kiến, không bao gồm chi phí hoạt động.

Phòng phân phối bảo hiểm

Insurance Distribution Unit

Bộ phận trong ngân hàng chuyên trách đào tạo, giám sát và thúc đẩy hoạt động bán bảo hiểm qua kênh ngân hàng.

Phương pháp tính dự phòng kỹ thuật

Technical Reserve Calculation

Phương pháp tính toán dự phòng bảo hiểm: dự phòng phí, dự phòng bồi thường, dự phòng dao động.

Phương pháp tính phí kinh nghiệm

Experience Rating

Phương pháp tính phí dựa trên lịch sử tổn thất thực tế của chính người mua bảo hiểm.

Pool bảo hiểm

Insurance Pool

Liên kết nhiều công ty bảo hiểm để chia sẻ rủi ro lớn mà một công ty không đủ khả năng nhận.

Prima de Seguro – Phí bảo hiểm (Español)

Insurance Premium

La prima de seguro es el importe que el tomador del seguro paga a la aseguradora a cambio de la cobertura de los riesgos estipulados en la póliza. En vietnamita se denomina «phí bảo hiểm».

Quỹ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm

Technical Reserves

Quỹ công ty bảo hiểm phải duy trì để chi trả các quyền lợi trong tương lai cho các hợp đồng còn hiệu lực.

Quỹ đầu tư

Investment Fund

Quỹ huy động vốn từ nhiều nhà đầu tư để đầu tư vào danh mục tài sản đa dạng.

Quỹ đầu tư bất động sản

Real Estate Investment Trust (REIT)

Quỹ đầu tư vào bất động sản sinh lời, phân phối phần lớn thu nhập dưới dạng cổ tức.

Quỹ đầu tư đóng

Closed-End Fund

Quỹ đầu tư phát hành số lượng chứng chỉ cố định, giao dịch trên sàn như cổ phiếu theo cung cầu thị trường.

Quỹ đầu tư mở

Open-End Fund

Quỹ đầu tư phát hành và mua lại chứng chỉ quỹ liên tục theo giá trị tài sản ròng, không giới hạn số lượng.

Quỹ đóng

Closed-End Fund

Quỹ đầu tư phát hành số lượng chứng chỉ quỹ cố định, giao dịch trên sàn chứng khoán.

Quỹ ETF

Exchange-Traded Fund (ETF)

Quỹ đầu tư mô phỏng chỉ số chứng khoán, giao dịch trên sàn như cổ phiếu, chi phí thấp và đa dạng hoá tự động.

Quỹ ETF trái phiếu

Bond ETF

Quỹ hoán đổi danh mục đầu tư vào trái phiếu, giao dịch trên sàn chứng khoán.

Quỹ hoán đổi danh mục

Exchange-Traded Fund (ETF)

Quỹ đầu tư mô phỏng chỉ số, được giao dịch liên tục trên sàn chứng khoán như cổ phiếu.

Quỹ liên kết chung

Universal Life Fund

Quỹ liên kết chung là sản phẩm bảo hiểm nhân thọ kết hợp đầu tư, trong đó phí bảo hiểm được phân bổ vào quỹ do công ty bảo hiểm quản lý để sinh lời, đồng thời cung cấp quyền lợi bảo vệ.

Quỹ liên kết riêng

Separate Account Fund

Quỹ đầu tư trong sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị với danh mục tài sản minh bạch và giá trị tài sản ròng công bố thường xuyên.

Quỹ mở

Open-End Fund

Quỹ đầu tư liên tục phát hành và mua lại chứng chỉ quỹ theo yêu cầu của nhà đầu tư.

Quy tắc bồi thường tối đa

Principle of Indemnity

Nguyên tắc bảo hiểm chỉ bồi thường đúng mức tổn thất thực tế, không cho phép trục lợi.

Quyền chọn chỉ số

Index Option

Hợp đồng quyền chọn cho phép người mua quyền nhưng không nghĩa vụ mua hoặc bán chỉ số chứng khoán ở mức giá xác định trước.

Quyền cổ tức

Dividend Right

Quyền nhận cổ tức của cổ đông nắm giữ cổ phiếu trước ngày chốt danh sách cổ đông hưởng quyền.

Quyền lợi bảo hiểm

Insurance Benefit

Khoản tiền công ty bảo hiểm chi trả cho người thụ hưởng khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.

Quyền mua cổ phiếu

Stock Warrant

Quyền cho phép người nắm giữ mua cổ phiếu mới phát hành với giá xác định trong thời hạn nhất định.

Quyền thế quyền

Subrogation

Quyền của công ty bảo hiểm thay mặt người được bảo hiểm đòi bồi thường từ bên gây ra tổn thất.

Danh mục khác