Bảo hiểm & Chứng khoán - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan Bảo hiểm & Chứng khoán - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan - BizLoan

Bảo hiểm & Chứng khoán

Bảo hiểm & Chứng khoán

Thuật ngữ bảo hiểm, thị trường chứng khoán, bancassurance và thị trường vốn

309 thuật ngữ trong danh mục này

Bảo hiểm ngang hàng P2P

Peer-to-Peer Insurance

Mô hình bảo hiểm kỹ thuật số kết nối nhóm người cùng chia sẻ rủi ro, phần phí dư được hoàn lại.

Bảo hiểm người vay tín dụng

Credit Life Insurance

Bảo hiểm người vay tín dụng (Credit Life Insurance) là sản phẩm bảo hiểm gắn liền với khoản vay, cam kết thanh toán dư nợ còn lại cho lender thay cho người vay khi xảy ra rủi ro tử vong, thương tật vĩnh viễn toàn bộ hoặc mất thu nhập — bảo vệ cả người vay lẫn tài sản thế chấp.

Bảo hiểm nhân sự chủ chốt

Key Man Insurance

Bảo hiểm nhân thọ hoặc tai nạn cho cá nhân quan trọng của doanh nghiệp, bù đắp thiệt hại khi họ mất khả năng làm việc.

Bảo hiểm nhân thọ

Life Insurance

Loại bảo hiểm chi trả quyền lợi khi người được bảo hiểm tử vong hoặc sống đến thời hạn hợp đồng.

Bảo hiểm nhân thọ liên kết đầu tư

Unit-Linked Life Insurance

Sản phẩm kết hợp bảo vệ nhân thọ với đầu tư vào quỹ tài chính, giá trị tài khoản biến động theo thị trường.

Bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ

Life and Non-Life Insurance

Bảo hiểm nhân thọ (life insurance) bảo vệ rủi ro tử vong và sống lâu, còn bảo hiểm phi nhân thọ (non-life insurance) bảo vệ tài sản, sức khỏe và trách nhiệm pháp lý.

Bảo hiểm nhóm

Group Insurance

Hợp đồng bảo hiểm tập thể cho nhiều người cùng lúc thường do doanh nghiệp mua cho toàn bộ nhân viên.

Bảo hiểm P&I

Protection and Indemnity Insurance

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu đối với người thứ ba, thuyền viên và hàng hoá vận chuyển.

Bảo hiểm P&I tàu biển

Protection and Indemnity (P&I) Insurance

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ tàu đối với người thứ ba: ô nhiễm, thương tích thuỷ thủ.

Bảo hiểm phi nhân thọ

Non-Life Insurance

Loại bảo hiểm bồi thường tổn thất tài sản, trách nhiệm dân sự hoặc các rủi ro cụ thể.

Bảo hiểm rủi ro chính trị

Political Risk Insurance

Bảo hiểm bảo vệ nhà đầu tư nước ngoài trước rủi ro quốc hữu hoá, chiến tranh, chuyển đổi tiền tệ.

Bảo hiểm rủi ro mạng

Cyber Insurance

Bảo hiểm bảo vệ doanh nghiệp trước tổn thất do tấn công mạng, rò rỉ dữ liệu và gián đoạn hệ thống.

Bảo hiểm subscription

Subscription Insurance

Mô hình bảo hiểm trả phí định kỳ hàng tháng hoặc hàng năm, khách hàng có thể huỷ bất cứ lúc nào, phổ biến trong ngân hàng số.

Bảo hiểm sức khỏe

Health Insurance

Bảo hiểm sức khỏe là sản phẩm bảo hiểm chi trả các chi phí y tế khi người được bảo hiểm ốm đau, tai nạn hoặc phẫu thuật, bao gồm BHYT bắt buộc và bảo hiểm sức khỏe thương mại tự nguyện.

Bảo hiểm sức khoẻ bổ sung

Supplementary Health Insurance

Gói bảo hiểm bổ sung ngoài bảo hiểm y tế bắt buộc, chi trả viện phí, phẫu thuật nâng cao.

Bảo hiểm sức khỏe doanh nghiệp là gì?

Corporate Health Insurance

Bảo hiểm sức khỏe doanh nghiệp là sản phẩm bảo hiểm nhóm do doanh nghiệp mua cho nhân viên, bảo vệ chi phí y tế bao gồm nằm viện, phẫu thuật, khám ngoại trú và các rủi ro sức khỏe khác, đồng thời được khấu trừ thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định.

Bảo hiểm sức khoẻ nhóm

Group Health Insurance

Hợp đồng bảo hiểm y tế cho tập thể nhân viên, phí thấp hơn bảo hiểm cá nhân do chia sẻ rủi ro số đông.

Bảo hiểm tai nạn cá nhân

Personal Accident Insurance

Bảo hiểm chi trả khi người được bảo hiểm bị tai nạn gây thương tích, thương tật vĩnh viễn hoặc tử vong.

Bảo hiểm tài sản

Property Insurance

Bảo hiểm bảo vệ tài sản vật chất trước rủi ro cháy nổ, trộm cắp, thiên tai và các tổn thất bất ngờ khác.

Bảo hiểm tài sản trí tuệ

Intellectual Property Insurance

Bảo hiểm chi phí kiện tụng bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ: bằng sáng chế, thương hiệu.

Bảo hiểm tham số

Parametric Insurance

Bảo hiểm chi trả dựa trên tham số đo được (cường độ bão, độ richter) thay vì tổn thất thực tế.

Bảo hiểm tham số parametric

Parametric Insurance

Sản phẩm bảo hiểm chi trả tự động khi một chỉ số đo lường vượt ngưỡng định sẵn, không cần giám định tổn thất.

Bảo hiểm thân tàu

Hull Insurance

Bảo hiểm bảo vệ vỏ tàu, máy móc và thiết bị trước rủi ro thiệt hại vật chất trên biển.

Bảo hiểm theo hành trình

Journey-Based Insurance

Sản phẩm bảo hiểm linh hoạt được kích hoạt và điều chỉnh theo hành trình sử dụng dịch vụ thực tế của khách hàng.

Bảo hiểm theo sự kiện

Event-Based Insurance

Bảo hiểm được kích hoạt tự động khi xảy ra sự kiện được xác định trước như chuyến bay trễ, giao dịch bị từ chối, mưa lớn.

Bảo hiểm theo yêu cầu

On-Demand Insurance

Mô hình bảo hiểm linh hoạt cho phép bật/tắt bảo hiểm theo nhu cầu qua ứng dụng di động.

Bảo hiểm theo yêu cầu on-demand

On-Demand Insurance

Sản phẩm bảo hiểm linh hoạt có thể bật/tắt theo nhu cầu thực tế, thường phân phối qua ứng dụng số.

Bảo hiểm thiên tai toàn cầu

Catastrophe Bond (Cat Bond)

Trái phiếu chuyển rủi ro thiên tai sang thị trường vốn, nhà đầu tư mất gốc nếu thiên tai xảy ra.

Bảo hiểm thời tiết

Weather Insurance

Bảo hiểm bù đắp thiệt hại kinh tế khi điều kiện thời tiết như mưa, nhiệt độ vượt ngưỡng xác định.

Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam

Deposit Insurance of Vietnam (DIV)

Tổ chức tài chính nhà nước bảo vệ quyền lợi người gửi tiền tại các TCTD tham gia bảo hiểm.

Danh mục khác