Bảo hiểm & Chứng khoán - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan Bảo hiểm & Chứng khoán - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan - BizLoan

Bảo hiểm & Chứng khoán

Bảo hiểm & Chứng khoán

Thuật ngữ bảo hiểm, thị trường chứng khoán, bancassurance và thị trường vốn

309 thuật ngữ trong danh mục này

Quyền ưu tiên mua

Pre-Emptive Right

Quyền cổ đông hiện hữu được mua cổ phiếu phát hành thêm theo tỷ lệ sở hữu.

Rổ VN30

VN30 Index Basket

Danh mục 30 cổ phiếu có vốn hoá lớn và thanh khoản cao nhất trên sàn HOSE, dùng làm cơ sở tính chỉ số VN30.

Rổ VNMidcap

VNMidcap Index Basket

Danh mục cổ phiếu vốn hoá trung bình đủ điều kiện niêm yết trên HOSE, dùng tính chỉ số VNMidcap.

Rủi ro đạo đức trong bảo hiểm

Moral Hazard in Insurance

Hiện tượng người được bảo hiểm tăng hành vi rủi ro vì biết đã có bảo hiểm bồi thường.

Sàn giá

Floor Price

Mức giá tối thiểu một cổ phiếu được phép giảm trong một phiên giao dịch theo quy định biên độ dao động.

Sàn giao dịch phái sinh

Derivatives Exchange

Thị trường có tổ chức nơi các hợp đồng phái sinh tiêu chuẩn hoá như hợp đồng tương lai và quyền chọn được mua bán.

Siniestro / Evento Asegurado (Sự kiện bảo hiểm)

Insurance Event (Insured Event)

Un siniestro o evento asegurado (vietnamita: Sự kiện bảo hiểm) es el hecho o circunstancia estipulado en la póliza de seguro que, al producirse, obliga a la aseguradora a indemnizar al asegurado.

Sở Giao dịch Chứng khoán

Stock Exchange

Thị trường tập trung nơi các chứng khoán được giao dịch mua bán theo quy định.

Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội

Hanoi Stock Exchange (HNX)

Sàn chứng khoán Hà Nội niêm yết doanh nghiệp vừa và nhỏ, cũng là nơi giao dịch trái phiếu và phái sinh.

Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM

Ho Chi Minh Stock Exchange (HOSE)

Sàn chứng khoán chính của Việt Nam, niêm yết các doanh nghiệp lớn, giao dịch hệ thống khớp lệnh điện tử.

Số tiền bảo hiểm

Sum Insured

Số tiền bảo hiểm (Sum Insured) là mức giới hạn tối đa mà công ty bảo hiểm cam kết bồi thường hoặc chi trả khi xảy ra sự kiện bảo hiểm — đây là con số quan trọng nhất trong hợp đồng bảo hiểm, quyết định mức độ bảo vệ và cơ sở tính phí bảo hiểm.

Solvency II

Solvency II

Khung quy định của EU về vốn bảo hiểm dựa trên rủi ro, yêu cầu tính toán vốn tối thiểu theo mô hình.

Sự kiện bảo hiểm

Insured Event

Sự kiện bảo hiểm là sự kiện khách quan không chắc chắn xảy ra mà khi xảy ra sẽ làm phát sinh trách nhiệm bồi thường của công ty bảo hiểm theo hợp đồng.

Sự kiện bảo hiểm tiền gửi

Deposit Insurance Event

Sự kiện TCTD bị đình chỉ hoạt động, phá sản kích hoạt nghĩa vụ chi trả bảo hiểm tiền gửi.

Tái bảo hiểm

Reinsurance

Hoạt động bảo hiểm cho chính công ty bảo hiểm, chia sẻ rủi ro giữa các doanh nghiệp bảo hiểm.

Tái bảo hiểm tỷ lệ

Proportional Reinsurance

Tái bảo hiểm chia sẻ phí và bồi thường theo tỷ lệ phần trăm đã thoả thuận giữa hai bên.

Tái bảo hiểm vượt mức

Excess of Loss Reinsurance

Tái bảo hiểm chỉ bồi thường phần tổn thất vượt trên mức khấu trừ đã thoả thuận.

Tái bảo hiểm vượt mức bồi thường excess of loss

Excess of Loss Reinsurance

Hình thức tái bảo hiểm nhà tái bảo hiểm chỉ chịu phần bồi thường vượt quá mức giữ lại của công ty nhượng.

Tài khoản chứng khoán

Securities Account

Tài khoản mở tại công ty chứng khoán để lưu trữ chứng khoán và thực hiện giao dịch mua bán.

Tài khoản tự doanh

Proprietary Trading Account

Tài khoản công ty chứng khoán dùng để giao dịch cho chính mình, không phải cho khách hàng.

Tạm ngừng giao dịch

Trading Halt

Đình chỉ tạm thời giao dịch một cổ phiếu hoặc toàn thị trường khi có sự kiện bất thường cần xác minh thông tin.

Thanh khoản chứng khoán

Securities Liquidity

Khả năng mua bán chứng khoán nhanh chóng với khối lượng lớn mà không ảnh hưởng giá.

Thanh toán bù trừ chứng khoán

Securities Clearing and Settlement

Quy trình bù trừ nghĩa vụ và chuyển giao chứng khoán, tiền giữa các bên sau giao dịch.

Thanh toán T+2

T+2 Settlement

Quy định thanh toán chứng khoán hoàn tất sau 2 ngày làm việc kể từ ngày giao dịch.

Thế quyền bảo hiểm subrogation

Subrogation

Quyền của công ty bảo hiểm đứng ra thay thế người được bảo hiểm để đòi bồi hoàn từ bên thứ ba gây thiệt hại.

Thị giá

Market Price

Giá cổ phiếu được xác định bởi cung cầu trên thị trường tại một thời điểm, phản ánh kỳ vọng của nhà đầu tư.

Thị phần bancassurance

Bancassurance Market Share

Tỷ trọng phí bảo hiểm khai thác qua kênh ngân hàng trên tổng phí bảo hiểm toàn thị trường, ngày càng tăng tại Việt Nam.

Thị trường giảm giá bear

Bear Market

Giai đoạn thị trường chứng khoán sụt giảm kéo dài, thường xác định khi chỉ số giảm trên 20%.

Thị trường OTC

Over-the-Counter Market

Thị trường phi tập trung nơi chứng khoán được giao dịch trực tiếp giữa các bên, không qua sàn.

Thị trường tăng giá bull

Bull Market

Giai đoạn thị trường chứng khoán tăng trưởng kéo dài, thường xác định khi chỉ số tăng trên 20%.

Danh mục khác