Thuật ngữ nghiệp vụ ngân hàng thương mại, quy trình và thủ tục
774 thuật ngữ trong danh mục này
Customer Information File Number
Mã số định danh duy nhất mà ngân hàng gán cho mỗi khách hàng trong hệ thống, chứa toàn bộ thông tin cá nhân, tài khoản và lịch sử giao dịch.
Minimum Balance
Số dư tối thiểu (Minimum Balance) là mức số dư tiền tệ tối thiểu mà chủ tài khoản phải duy trì trong tài khoản ngân hàng. Nếu số dư thấp hơn mức này, ngân hàng có thể thu phí duy trì tài khoản.
Agribank Organizational Chart
Sơ đồ tổ chức Agribank gồm Hội đồng thành viên, Ban điều hành, các ban chức năng và hệ thống chi nhánh loại 1, loại 2.
BIDV Organizational Chart
Sơ đồ tổ chức BIDV gồm Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban điều hành và hệ thống chi nhánh toàn quốc.
Bank Organizational Chart
Cấu trúc tổ chức ngân hàng thương mại Việt Nam, các phòng ban và chức năng.
Compare Agribank vs BIDV
So sánh Agribank và BIDV: lãi suất tiết kiệm, lãi suất cho vay, phí dịch vụ, ứng dụng mobile banking, mạng lưới chi nhánh.
Compare HDBank vs SHB
So sánh HDBank và SHB: lãi suất tiết kiệm, lãi suất cho vay, phí dịch vụ, ứng dụng mobile banking, mạng lưới chi nhánh.
Compare HDBank vs TPBank
So sánh HDBank và TPBank: lãi suất tiết kiệm, lãi suất cho vay, phí dịch vụ, ứng dụng mobile banking, mạng lưới chi nhánh.
Big 4 Bank Salary Comparison
So sánh chi tiết mức lương tại 4 ngân hàng lớn nhất Việt Nam: Agribank, BIDV, Vietcombank, VietinBank.
Compare MB Bank vs VPBank
So sánh MB Bank và VPBank: lãi suất tiết kiệm, lãi suất cho vay, phí dịch vụ, ứng dụng mobile banking, mạng lưới chi nhánh.
Compare MSB vs OCB
So sánh MSB và OCB: lãi suất tiết kiệm, lãi suất cho vay, phí dịch vụ, ứng dụng mobile banking, mạng lưới chi nhánh.
Compare International Transfer Fees Across Banks
Phí chuyển tiền quốc tế (SWIFT) 2025: Vietcombank 0.
Compare Sacombank vs Eximbank
So sánh Sacombank và Eximbank: lãi suất tiết kiệm, lãi suất cho vay, phí dịch vụ, ứng dụng mobile banking, mạng lưới chi nhánh.
Compare SeABank vs LPBank
So sánh SeABank và LPBank: lãi suất tiết kiệm, lãi suất cho vay, phí dịch vụ, ứng dụng mobile banking, mạng lưới chi nhánh.
Compare Techcombank vs ACB
So sánh Techcombank và ACB: lãi suất tiết kiệm, lãi suất cho vay, phí dịch vụ, ứng dụng mobile banking, mạng lưới chi nhánh.
Compare Techcombank vs MB Bank
So sánh Techcombank và MB Bank: lãi suất tiết kiệm, lãi suất cho vay, phí dịch vụ, ứng dụng mobile banking, mạng lưới chi nhánh.
Compare TPBank vs OCB
So sánh TPBank và OCB: lãi suất tiết kiệm, lãi suất cho vay, phí dịch vụ, ứng dụng mobile banking, mạng lưới chi nhánh.
Compare TPBank vs VIB
So sánh TPBank và VIB: lãi suất tiết kiệm, lãi suất cho vay, phí dịch vụ, ứng dụng mobile banking, mạng lưới chi nhánh.
Compare Vietcombank vs BIDV
So sánh Vietcombank và BIDV: lãi suất tiết kiệm, lãi suất cho vay, phí dịch vụ, ứng dụng mobile banking, mạng lưới chi nhánh.
Compare Vietcombank vs VietinBank
So sánh Vietcombank và VietinBank: lãi suất tiết kiệm, lãi suất cho vay, phí dịch vụ, ứng dụng mobile banking, mạng lưới chi nhánh.
Compare VietinBank vs BIDV
So sánh VietinBank và BIDV: lãi suất tiết kiệm, lãi suất cho vay, phí dịch vụ, ứng dụng mobile banking, mạng lưới chi nhánh.
Compare VPBank vs ACB
So sánh VPBank và ACB: lãi suất tiết kiệm, lãi suất cho vay, phí dịch vụ, ứng dụng mobile banking, mạng lưới chi nhánh.
Account Number
Số tài khoản (Account Number) là dãy số định danh duy nhất được ngân hàng cấp cho mỗi tài khoản khách hàng, dùng để xác định người thụ hưởng trong các giao dịch chuyển khoản và thanh toán.
Bank Account Number
Số tài khoản ngân hàng là dãy số duy nhất do ngân hàng cấp để định danh tài khoản của khách hàng, dùng để nhận và chuyển tiền trong hệ thống thanh toán.
Passbook
Passbook (sổ tiết kiệm) là tài liệu vật lý do ngân hàng cấp, ghi lại toàn bộ giao dịch gửi tiền, rút tiền và số dư tài khoản tiết kiệm của khách hàng.
Interest Rate Swap
Swap lãi suất là hoán đổi lãi suất cố định sang thả nổi hoặc ngược lại.
Automated Sweeping
Tự động chuyển số dư vượt hạn mức từ tài khoản thanh toán sang tài khoản sinh lời.
SWIFT MT103
Điện SWIFT chuẩn dùng để chuyển tiền khách hàng đơn lẻ giữa các ngân hàng quốc tế.
SWIFT MT400
Điện SWIFT xác nhận thanh toán nhờ thu chứng từ hoặc nhờ thu trơn quốc tế.
SBV Refinancing
Tái cấp vốn NHNN là NHNN cho vay ngắn hạn đối với NHTM có nhu cầu thanh khoản.
Hotline 24/7
0392.218.232
Đội ngũ chuyên gia sẵn sàng hỗ trợ 24/7