Nghiệp vụ ngân hàng - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan Nghiệp vụ ngân hàng - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan - BizLoan

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ ngân hàng

Thuật ngữ nghiệp vụ ngân hàng thương mại, quy trình và thủ tục

674 thuật ngữ trong danh mục này

So sánh MSB và OCB là gì

Compare MSB vs OCB

So sánh MSB và OCB: lãi suất tiết kiệm, lãi suất cho vay, phí dịch vụ, ứng dụng mobile banking, mạng lưới chi nhánh.

So sánh phí chuyển tiền quốc tế các ngân hàng là gì

Compare International Transfer Fees Across Banks

Phí chuyển tiền quốc tế (SWIFT) 2025: Vietcombank 0.

So sánh Sacombank và Eximbank là gì

Compare Sacombank vs Eximbank

So sánh Sacombank và Eximbank: lãi suất tiết kiệm, lãi suất cho vay, phí dịch vụ, ứng dụng mobile banking, mạng lưới chi nhánh.

So sánh SeABank và LPBank là gì

Compare SeABank vs LPBank

So sánh SeABank và LPBank: lãi suất tiết kiệm, lãi suất cho vay, phí dịch vụ, ứng dụng mobile banking, mạng lưới chi nhánh.

So sánh Techcombank và ACB là gì

Compare Techcombank vs ACB

So sánh Techcombank và ACB: lãi suất tiết kiệm, lãi suất cho vay, phí dịch vụ, ứng dụng mobile banking, mạng lưới chi nhánh.

So sánh Techcombank và MB Bank là gì

Compare Techcombank vs MB Bank

So sánh Techcombank và MB Bank: lãi suất tiết kiệm, lãi suất cho vay, phí dịch vụ, ứng dụng mobile banking, mạng lưới chi nhánh.

So sánh TPBank và OCB là gì

Compare TPBank vs OCB

So sánh TPBank và OCB: lãi suất tiết kiệm, lãi suất cho vay, phí dịch vụ, ứng dụng mobile banking, mạng lưới chi nhánh.

So sánh TPBank và VIB là gì

Compare TPBank vs VIB

So sánh TPBank và VIB: lãi suất tiết kiệm, lãi suất cho vay, phí dịch vụ, ứng dụng mobile banking, mạng lưới chi nhánh.

So sánh Vietcombank và BIDV là gì

Compare Vietcombank vs BIDV

So sánh Vietcombank và BIDV: lãi suất tiết kiệm, lãi suất cho vay, phí dịch vụ, ứng dụng mobile banking, mạng lưới chi nhánh.

So sánh Vietcombank và VietinBank là gì

Compare Vietcombank vs VietinBank

So sánh Vietcombank và VietinBank: lãi suất tiết kiệm, lãi suất cho vay, phí dịch vụ, ứng dụng mobile banking, mạng lưới chi nhánh.

So sánh VietinBank và BIDV là gì

Compare VietinBank vs BIDV

So sánh VietinBank và BIDV: lãi suất tiết kiệm, lãi suất cho vay, phí dịch vụ, ứng dụng mobile banking, mạng lưới chi nhánh.

So sánh VPBank và ACB là gì

Compare VPBank vs ACB

So sánh VPBank và ACB: lãi suất tiết kiệm, lãi suất cho vay, phí dịch vụ, ứng dụng mobile banking, mạng lưới chi nhánh.

Số tài khoản là gì

Account Number

Số tài khoản (Account Number) là dãy số định danh duy nhất được ngân hàng cấp cho mỗi tài khoản khách hàng, dùng để xác định người thụ hưởng trong các giao dịch chuyển khoản và thanh toán.

Số tài khoản ngân hàng là gì

Bank Account Number

Số tài khoản ngân hàng là dãy số duy nhất do ngân hàng cấp để định danh tài khoản của khách hàng, dùng để nhận và chuyển tiền trong hệ thống thanh toán.

Sổ tiết kiệm

Passbook

Passbook (sổ tiết kiệm) là tài liệu vật lý do ngân hàng cấp, ghi lại toàn bộ giao dịch gửi tiền, rút tiền và số dư tài khoản tiết kiệm của khách hàng.

Swap lãi suất là gì

Interest Rate Swap

Swap lãi suất là hoán đổi lãi suất cố định sang thả nổi hoặc ngược lại.

Sweeping tự động

Automated Sweeping

Tự động chuyển số dư vượt hạn mức từ tài khoản thanh toán sang tài khoản sinh lời.

SWIFT MT103

SWIFT MT103

Điện SWIFT chuẩn dùng để chuyển tiền khách hàng đơn lẻ giữa các ngân hàng quốc tế.

SWIFT MT400

SWIFT MT400

Điện SWIFT xác nhận thanh toán nhờ thu chứng từ hoặc nhờ thu trơn quốc tế.

Tái cấp vốn NHNN là gì

SBV Refinancing

Tái cấp vốn NHNN là NHNN cho vay ngắn hạn đối với NHTM có nhu cầu thanh khoản.

Tái cơ cấu ngân hàng yếu kém là gì

Weak Bank Restructuring

NHNN đang xử lý 4 ngân hàng yếu kém (ngân hàng 0 đồng): CBBank, GPBank, OceanBank, DongA Bank.

Tài khoản doanh nghiệp online là gì

Online Business Account

Tài khoản doanh nghiệp online là tài khoản DN mở và quản lý hoàn toàn trực tuyến, không cần đến quầy.

Tài khoản đồng sở hữu

Joint Account

Tài khoản ngân hàng do hai hoặc nhiều người cùng đứng tên sở hữu và sử dụng.

Tài khoản ký quỹ

Escrow Account

Tài khoản giữ tiền đảm bảo cho nghĩa vụ: mở L/C, bảo lãnh, đấu thầu.

Tài khoản thanh toán doanh nghiệp là gì

Business Current Account

Tài khoản thanh toán DN là tài khoản không kỳ hạn dùng cho giao dịch hàng ngày: chuyển tiền, nhận tiền, thanh toán hóa đơn.

Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn

Term Deposit Account

Tài khoản gửi tiền theo kỳ hạn cố định, hưởng lãi suất cao hơn tiền gửi thanh toán.

Tài khoản tiền gửi thanh toán

Current Account / Demand Deposit

Tài khoản tiền gửi thanh toán là loại tài khoản ngân hàng cho phép chủ tài khoản gửi và rút tiền bất kỳ lúc nào, thực hiện các giao dịch thanh toán hàng ngày mà không bị giới hạn về số lần giao dịch.

Tài khoản tiết kiệm

Savings Account

Tài khoản tiết kiệm (Savings Account) là loại tài khoản ngân hàng cho phép gửi tiền và hưởng lãi suất, phù hợp để tích lũy vốn ngắn và trung hạn cho cá nhân và doanh nghiệp SME.

Tài khoản vốn đầu tư trực tiếp là gì

Direct Investment Capital Account

Tài khoản vốn đầu tư trực tiếp là tài khoản bắt buộc cho DN FDI nhận vốn đầu tư nước ngoài.

Tài liệu nghiệp vụ giao dịch viên ngân hàng

Bank Teller Study Materials

Tổng hợp tài liệu nghiệp vụ giao dịch viên ngân hàng cập nhật, bao gồm sách, đề mẫu và nguồn học online.

Danh mục khác