Tài chính & Đầu tư - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan Tài chính & Đầu tư - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan - BizLoan

Tài chính & Đầu tư

Tài chính & Đầu tư

Thuật ngữ tài chính doanh nghiệp, phân tích đầu tư và định giá

360 thuật ngữ trong danh mục này

Dòng tiền đều

Annuity

Chuỗi các khoản thanh toán bằng nhau được thực hiện đều đặn theo định kỳ.

Dòng tiền hoạt động

Operating Cash Flow

Dòng tiền phát sinh từ hoạt động kinh doanh chính, không bao gồm đầu tư và tài chính.

Dòng tiền tài chính

Financing Cash Flow

Dòng tiền từ hoạt động huy động và trả vốn: phát hành cổ phiếu, vay nợ, trả cổ tức.

Dòng tiền tự do

Free Cash Flow (FCF)

Dòng tiền còn lại sau khi trừ chi phí hoạt động và chi tiêu vốn, sẵn có cho cổ đông và chủ nợ.

Dòng tiền tự do cho doanh nghiệp

FCFF

FCFF (Free Cash Flow to the Firm) hay Dòng tiền tự do cho doanh nghiệp là lượng tiền mặt còn lại sau khi doanh nghiệp đã thanh toán chi phí vận hành và đầu tư vốn, trước khi trả nợ và cổ tức.

Due Diligence

Due Diligence

Due Diligence (Thẩm tra/Rà soát toàn diện) là quá trình điều tra, kiểm tra chi tiết mọi khía cạnh của doanh nghiệp hoặc giao dịch trước khi đưa ra quyết định đầu tư, cho vay, hoặc mua bán sáp nhập.

Duration trái phiếu

Bond Duration

Thời gian trung bình thu hồi vốn từ trái phiếu, đo độ nhạy cảm giá trái phiếu với lãi suất.

Đa dạng hoá danh mục đầu tư

Portfolio Diversification

Chiến lược phân bổ vốn vào nhiều lớp tài sản để giảm rủi ro phi hệ thống.

Đấu thầu trái phiếu

Bond Auction

Phương thức phát hành trái phiếu Chính phủ qua cơ chế đấu thầu lãi suất tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội.

Đấu thầu trái phiếu chính phủ

Government Bond Auction

Phương thức phát hành trái phiếu chính phủ qua đấu thầu cạnh tranh tại Sở Giao dịch Chứng khoán.

Đầu tư bất động sản

Real Estate Investment

Mua và nắm giữ tài sản bất động sản để cho thuê, phát triển hoặc chờ tăng giá.

Đầu tư chứng khoán

Securities Investment

Đầu tư chứng khoán là hoạt động mua bán cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ và phái sinh trên thị trường HOSE, HNX, UPCOM nhằm tìm kiếm lợi nhuận từ vốn và cổ tức.

Đầu tư cổ phiếu

Stock Investment

Mua cổ phiếu của công ty niêm yết hoặc OTC nhằm hưởng cổ tức và tăng giá vốn.

Đầu tư có trách nhiệm xã hội SRI

Socially Responsible Investing

Chiến lược loại trừ các công ty vi phạm đạo đức hoặc gây hại xã hội khỏi danh mục đầu tư.

Đầu tư định kỳ DCA

Dollar-Cost Averaging

Chiến lược đầu tư một lượng tiền cố định định kỳ, giảm ảnh hưởng của biến động giá ngắn hạn.

Đầu tư ngoại tệ

Foreign Currency Investment

Nắm giữ ngoại tệ hoặc giao dịch Forex nhằm hưởng lợi từ biến động tỷ giá.

Đầu tư ngược xu hướng

Contrarian Investing

Chiến lược mua khi thị trường bán và bán khi thị trường mua, đi ngược tâm lý đám đông.

Đầu tư theo chỉ số

Index Investing

Chiến lược mua và nắm giữ danh mục mô phỏng chỉ số thị trường thay vì chọn lọc cổ phiếu.

Đầu tư theo đà

Momentum Investing

Chiến lược mua cổ phiếu đang tăng mạnh và bán cổ phiếu đang giảm, theo xu hướng hiện tại.

Đầu tư thu nhập

Income Investing

Chiến lược tập trung vào tài sản sinh thu nhập đều đặn như cổ phiếu cổ tức cao, trái phiếu.

Đầu tư trái phiếu

Bond Investment

Mua trái phiếu chính phủ hoặc doanh nghiệp để nhận lãi coupon và hoàn vốn khi đáo hạn.

Đầu tư vàng

Gold Investment

Nắm giữ vàng vật chất hoặc các sản phẩm tài chính liên quan đến vàng như ETF vàng.

Điểm cơ bản

Basis Point (bps)

Đơn vị đo lường thay đổi lãi suất, 1 điểm cơ bản bằng 0,01% hay 1/100 của 1%.

Điểm số ESG

ESG Score

Điểm số đánh giá hiệu suất doanh nghiệp theo ba tiêu chí Môi trường, Xã hội và Quản trị, được nhà đầu tư sử dụng.

Định giá doanh nghiệp

Business Valuation

Quá trình xác định giá trị kinh tế của doanh nghiệp bằng các phương pháp tài chính.

Định lý Modigliani-Miller

Modigliani-Miller Theorem

Định lý tài chính cho rằng giá trị doanh nghiệp không phụ thuộc cơ cấu vốn trong thị trường hoàn hảo.

Độ lồi trái phiếu

Convexity

Chỉ số bậc hai đo lường sự thay đổi phi tuyến của giá trái phiếu khi lãi suất biến động lớn.

Đòn bẩy đầu tư Margin

Investment Margin / Leverage

Sử dụng vốn vay để tăng quy mô đầu tư, khuếch đại cả lợi nhuận lẫn rủi ro tổn thất.

Đòn bẩy hoạt động

Operating Leverage

Mức độ sử dụng chi phí cố định trong cơ cấu chi phí, ảnh hưởng đến biến động lợi nhuận.

Đòn bẩy tài chính

Financial Leverage

Mức độ sử dụng nợ vay trong cơ cấu vốn, đòn bẩy cao tăng lợi nhuận nhưng cũng tăng rủi ro.

Danh mục khác