Điểm cơ bản là gì?
Đơn vị đo lường thay đổi lãi suất, 1 điểm cơ bản bằng 0,01% hay 1/100 của 1%.
Thuật ngữ tiếng Anh: Basis Point (bps)
Lĩnh vực: Tài chính & Đầu tư
Giải thích chi tiết
Điểm cơ bản (Basis Point (bps)) là một khái niệm quan trọng trong lĩnh vực tài chính & đầu tư. Hiểu rõ thuật ngữ này giúp doanh nghiệp SME nắm vững kiến thức tài chính, từ đó đưa ra quyết định kinh doanh và vay vốn hiệu quả hơn.
Trong thực tế hoạt động tài chính tại Việt Nam, điểm cơ bản được áp dụng rộng rãi và đóng vai trò thiết yếu trong các nghiệp vụ hàng ngày.
Ứng dụng trong kinh doanh
Thuật ngữ điểm cơ bản thường xuất hiện trong các tình huống sau:
- Trong hoạt động kinh doanh và quản lý tài chính doanh nghiệp
- Trong các báo cáo tài chính và văn bản quản trị nội bộ
- Trong hồ sơ vay vốn và thẩm định tín dụng
- Trong các quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Ví dụ thực tế
Ngân hàng Nhà nước thông báo tăng lãi suất điều hành thêm 25 điểm cơ bản (0,25%). Với một khoản vay 2 tỷ đồng, mức tăng này khiến chi phí lãi vay hàng năm của doanh nghiệp tăng thêm khoảng 5 triệu đồng, một con số nhỏ nhưng quan trọng khi so sánh đề xuất lãi suất giữa các lender trước khi quyết định vay.
(English: The State Bank announces a policy rate hike of 25 basis points (0.25%). For a VND 2 billion loan, this raises the annual interest cost by roughly VND 5 million — a small but important figure when comparing rate offers from different lenders before borrowing.)
Điểm cơ bản trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ |
|---|---|
| Tiếng Anh | Basis Point (bps) |
| Tiếng Nhật | ベーシスポイント (Bēshisu Pointo) |
| Tiếng Hàn | 베이시스 포인트 (Beisiseu Pointeu) |
| Tiếng Trung | 基点 (Jīdiǎn) |
| Tiếng Tây Ban Nha | Punto básico |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.