Tín dụng - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan Tín dụng - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan - BizLoan

Tín dụng

Tín dụng

Thuật ngữ tín dụng, cho vay, thẩm định và quản lý khoản vay doanh nghiệp

905 thuật ngữ trong danh mục này

Trái phiếu đặc biệt VAMC

VAMC Special Bond

Trái phiếu do VAMC phát hành để thanh toán khi mua nợ xấu, TCTD dùng để vay tái cấp vốn NHNN.

Trái phiếu phát triển nông nghiệp

Agricultural Development Bond

Trái phiếu phát hành huy động vốn cho các dự án phát triển nông nghiệp và hạ tầng nông thôn.

Trần lãi suất cho vay

Interest Rate Cap on Lending

Mức lãi suất cho vay tối đa mà ngân hàng được phép áp dụng theo quy định NHNN.

Trung tâm Thông tin Tín dụng

Credit Information Center (CIC)

Tổ chức thuộc NHNN thu thập, xử lý và cung cấp thông tin tín dụng về khách hàng vay tại các TCTD.

Trung tâm thông tin tín dụng CIC

Credit Information Center

Đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước thu thập và cung cấp thông tin tín dụng của cá nhân và doanh nghiệp.

Trust Receipt là gì

Trust Receipt

Trust Receipt (TR) là phương thức ngân hàng giao chứng từ hàng hóa cho doanh nghiệp nhập khẩu để nhận hàng và bán, trong khi ngân hàng vẫn giữ quyền sở hữu hàng cho đến khi được thanh toán.

TSBĐ

Collateral / Security

TSBĐ là viết tắt của Tài Sản Bảo Đảm — tài sản mà bên vay dùng để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ trả nợ với ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng.

TSBĐ tối thiểu 120% dư nợ

Min 120% collateral

TSBĐ tối thiểu 120% dư nợ là yêu cầu giá trị tài sản bảo đảm phải bằng ít nhất 120% tổng dư nợ cho vay VDB.

TSDB là gì?

TSDB / TSBĐ (Collateral / Tài Sản Đảm Bảo)

TSDB (hay TSBĐ — Tài Sản Đảm Bảo) là tài sản mà người vay dùng để bảo đảm nghĩa vụ trả nợ cho ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng. Nếu người vay không trả được nợ, ngân hàng có quyền xử lý tài sản đảm bảo để thu hồi nợ.

Tư vấn tài chính cá nhân

Personal Financial Advisory

Dịch vụ tư vấn lập kế hoạch tài chính, đầu tư, bảo hiểm và thuế cho khách hàng cá nhân.

Tỷ lệ bao phủ nợ xấu

NPL Coverage Ratio

Tỷ lệ giữa quỹ dự phòng rủi ro tín dụng và tổng nợ xấu, phản ánh mức dự phòng đầy đủ.

Tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản

Loan-to-Value Ratio (LTV)

Tỷ lệ phần trăm giữa số tiền cho vay và giá trị tài sản bảo đảm, phản ánh mức độ rủi ro.

Tỷ lệ nghĩa vụ nợ trên thu nhập DSR

Debt Service Ratio

Phần trăm thu nhập dùng để trả nợ gốc và lãi hàng tháng, thường yêu cầu không quá 50% thu nhập.

Tỷ lệ nợ trên thu nhập DTI

Debt-to-Income Ratio

Tổng nghĩa vụ trả nợ hàng tháng chia thu nhập hàng tháng, chỉ số quan trọng đánh giá khả năng trả nợ.

Tỷ lệ nợ xấu

NPL Ratio

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng nợ xấu (nhóm 3-5) so với tổng dư nợ cho vay của ngân hàng.

Tỷ lệ nợ xấu ròng

Net NPL Ratio

Tỷ lệ nợ xấu sau khi trừ dự phòng cụ thể đã trích lập, phản ánh mức tổn thất thực tế tiềm ẩn.

Tỷ lệ tổn thất khi vỡ nợ

Loss Given Default (LGD)

Tỷ lệ phần trăm tổn thất thực tế trên tổng dư nợ khi khách hàng vỡ nợ, sau khi thu hồi tài sản bảo đảm.

Tỷ lệ trả nợ trên thu nhập

Debt Service Coverage Ratio (DSCR)

Chỉ tiêu đo lường khả năng trả nợ, tính bằng dòng tiền ròng chia cho tổng nghĩa vụ nợ.

Tỷ số bao phủ nợ

Debt Service Coverage Ratio (DSCR)

Tỷ số bao phủ nợ (DSCR — Debt Service Coverage Ratio) là chỉ số tài chính đo lường khả năng doanh nghiệp dùng thu nhập hoạt động để trả nợ gốc và lãi vay.

UB trong ngân hàng

Unsecured Business Loan

UB (Unsecured Business) trong ngân hàng là thuật ngữ viết tắt chỉ sản phẩm cho vay doanh nghiệp không có tài sản đảm bảo (tín chấp), thường áp dụng cho SME có lịch sử tín dụng tốt.

Unsecured Loan

Unsecured Loan

Unsecured Loan (vay tín chấp / vay không có tài sản đảm bảo) là khoản vay mà người vay không cần thế chấp hoặc cầm cố tài sản, ngân hàng quyết định cho vay dựa trên đánh giá uy tín và năng lực tài chính.

URDG

Uniform Rules for Demand Guarantees

Quy tắc thống nhất về bảo lãnh theo yêu cầu của ICC.

Uỷ quyền phán quyết tín dụng

Credit Authority Delegation

Việc cấp trên uỷ quyền cho cấp dưới quyết định cấp tín dụng trong phạm vi hạn mức nhất định.

VAMC

Vietnam Asset Management Company

Công ty Quản lý tài sản của các TCTD Việt Nam, mua lại nợ xấu để xử lý.

Vay bảo hiểm tín dụng là gì

Credit Insurance Loan

Vay có bảo hiểm tín dụng là khoản vay được bảo hiểm bởi công ty bảo hiểm tín dụng (như ECICS, Euler Hermes).

Vay bao lâu thì được giải ngân là gì

How Long Until Loan Disbursement

Thời gian giải ngân từ khi nộp đủ hồ sơ: vay tín chấp online 1-3 ngày (fintech/CTTC) hoặc 5-7 ngày (ngân hàng), vay thế chấp 7-14 ngày, vay dự án 14-30 ngày.

Vay bao nhiêu thì phù hợp với doanh nghiệp

How Much Should a Business Borrow

Vay bao nhiêu thì phù hợp là câu hỏi quan trọng nhất khi doanh nghiệp SME tiếp cận tín dụng, phụ thuộc vào doanh thu, khả năng trả nợ và mục đích sử dụng vốn.

Vay cầm cố chứng chỉ quỹ là gì

Loan with Fund Certificate Pledge

Vay cầm cố chứng chỉ quỹ là khoản vay sử dụng chứng chỉ quỹ đầu tư, quỹ mở làm tài sản đảm bảo.

Vay cầm cố cổ phiếu chưa niêm yết là gì

Loan with Unlisted Stock Pledge

Vay cầm cố cổ phiếu chưa niêm yết là khoản vay sử dụng cổ phần công ty chưa lên sàn làm tài sản đảm bảo.

Vay cầm cố hàng hóa là gì

Loan with Goods Pledge

Vay cầm cố hàng hóa là khoản vay sử dụng hàng hóa trong kho, nguyên vật liệu làm tài sản đảm bảo.

Danh mục khác