Ngoại hối - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan Ngoại hối - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan - BizLoan

Ngoại hối

Ngoại hối

Thuật ngữ ngoại hối, tỷ giá, tiền tệ và giao dịch ngoại tệ

163 thuật ngữ trong danh mục này

Tài khoản ngoại tệ cá nhân

Personal Foreign Currency Account

Tài khoản bằng ngoại tệ của cá nhân tại ngân hàng, dùng nhận kiều hối và thanh toán quốc tế.

Tấn công đầu cơ tiền tệ

Currency Speculative Attack

Hành động các nhà đầu cơ bán khống đồng tiền yếu, gây áp lực phá giá buộc ngân hàng trung ương can thiệp.

Tệ

Currency Unit (Tệ)

Tệ trong ngân hàng là đơn vị tiền tệ của một quốc gia. Ví dụ: nhân dân tệ (CNY) là tiền tệ của Trung Quốc, không liên quan đến nghĩa 'xấu/tệ' trong tiếng Việt thông thường.

Thanh toán song phương

Bilateral Payment Agreement

Thoả thuận thanh toán giữa hai quốc gia cho phép bù trừ các khoản phải thu và phải trả.

Thị trường ngoại hối

Foreign Exchange Market

Thị trường ngoại hối (Forex/FX) là thị trường phi tập trung toàn cầu, nơi các đồng tiền được mua bán với doanh số giao dịch lên đến 7,5 nghìn tỷ USD mỗi ngày.

Thị trường ngoại hối Forex

Foreign Exchange Market (Forex)

Thị trường phi tập trung toàn cầu nơi diễn ra giao dịch mua bán các đồng tiền, hoạt động 24/5.

Thị trường ngoại hối liên ngân hàng

Interbank FX Market

Thị trường giao dịch ngoại tệ giữa các ngân hàng, là thị trường sơ cấp quyết định tỷ giá.

Thị trường ngoại tệ phi tập trung

Over-the-Counter Forex Market (OTC)

Thị trường giao dịch ngoại tệ không qua sở giao dịch, diễn ra trực tiếp giữa các bên.

Tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương CBDC

Central Bank Digital Currency

Đồng tiền kỹ thuật số do ngân hàng trung ương phát hành, là dạng số hoá của tiền pháp định.

Tiền tệ mạnh

Hard Currency

Đồng tiền ổn định, được chấp nhận rộng rãi trên toàn cầu như USD, EUR, GBP, JPY, CHF.

Tiền tệ yếu

Soft Currency

Đồng tiền dễ mất giá, ít được chấp nhận trong thanh toán quốc tế, thường của các nền kinh tế đang phát triển.

Trạng thái đoản

Short Position

Trạng thái khi tổng tài sản có bằng ngoại tệ nhỏ hơn tổng tài sản nợ, lợi khi tỷ giá giảm.

Trạng thái đoản ngoại tệ

Short Foreign Currency Position

Tình trạng nợ ngoại tệ lớn hơn tài sản ngoại tệ, ngân hàng chịu rủi ro khi tỷ giá tăng.

Trạng thái ngoại hối

Foreign Exchange Position

Chênh lệch giữa tài sản và nợ bằng ngoại tệ, phản ánh mức độ rủi ro tỷ giá của ngân hàng.

Trạng thái ngoại hối đoản

Short FX Position

Tình trạng nợ ngoại tệ lớn hơn tài sản ngoại tệ, ngân hàng lợi khi ngoại tệ giảm giá.

Trạng thái ngoại hối trường

Long FX Position

Tình trạng tài sản ngoại tệ lớn hơn nợ ngoại tệ, ngân hàng lợi khi ngoại tệ tăng giá.

Trạng thái ngoại tệ

Foreign Exchange Position

Chênh lệch giữa tổng tài sản có và tổng tài sản nợ bằng ngoại tệ của ngân hàng tại một thời điểm.

Trạng thái ngoại tệ mở

Open Foreign Exchange Position

Trạng thái khi tài sản có ngoại tệ không bằng tài sản nợ ngoại tệ, ngân hàng chịu rủi ro tỷ giá.

Trạng thái trường

Long Position

Trạng thái khi tổng tài sản có bằng ngoại tệ lớn hơn tổng tài sản nợ, lợi khi tỷ giá tăng.

Trạng thái trường ngoại tệ

Long Foreign Currency Position

Tình trạng tài sản ngoại tệ lớn hơn nợ ngoại tệ, ngân hàng hưởng lợi khi tỷ giá tăng.

Tỷ giá bán

Ask Rate / Selling Rate

Tỷ giá mà ngân hàng sẵn sàng bán ngoại tệ cho khách hàng.

Tỷ giá bán ra

Ask Rate / Offer Rate

Mức giá ngân hàng bán ngoại tệ cho khách hàng, thường cao hơn tỷ giá mua vào.

Tỷ giá chéo

Cross Rate

Tỷ giá giữa hai đồng tiền được tính gián tiếp thông qua đồng tiền thứ ba.

Tỷ giá chuyển khoản

Transfer Rate

Tỷ giá áp dụng cho các giao dịch chuyển tiền điện tử không liên quan đến tiền mặt vật lý.

Tỷ giá danh nghĩa hiệu lực NEER

Nominal Effective Exchange Rate

Chỉ số tỷ giá của một đồng tiền so với rổ đồng tiền đối tác thương mại chính, chưa điều chỉnh lạm phát.

Tỷ giá giao ngay

Spot Rate

Tỷ giá thực hiện giao dịch mua bán ngoại tệ với thanh toán và giao hàng ngay trong hai ngày làm việc.

Tỷ giá hoán đổi

Swap Rate

Chênh lệch giữa tỷ giá kỳ hạn và tỷ giá giao ngay, phản ánh chênh lệch lãi suất giữa hai đồng tiền.

Tỷ giá hối đoái

Exchange Rate

Tỷ giá hối đoái (Exchange Rate) là giá cả của một đồng tiền được biểu thị bằng một đồng tiền khác, phản ánh tương quan giá trị giữa hai đồng tiền. Tỷ giá hối đoái cho biết cần bao nhiêu đơn vị đồng tiền này để đổi được một đơn vị đồng tiền kia.

Tỷ giá kỳ hạn

Forward Exchange Rate

Tỷ giá thoả thuận hôm nay cho giao dịch thanh toán tại ngày xác định trong tương lai.

Tỷ giá liên ngân hàng

Interbank Exchange Rate

Tỷ giá giao dịch ngoại tệ giữa các ngân hàng trên thị trường liên ngân hàng.

Danh mục khác