Thuật ngữ ngoại hối, tỷ giá, tiền tệ và giao dịch ngoại tệ
163 thuật ngữ trong danh mục này
Bid Rate / Buying Rate
Tỷ giá mà ngân hàng sẵn sàng mua ngoại tệ từ khách hàng.
Bid Rate
Mức giá ngân hàng sẵn sàng mua ngoại tệ từ khách hàng, thường thấp hơn tỷ giá bán ra.
Crawling Peg
Cơ chế tỷ giá trong đó đồng tiền được điều chỉnh dần theo lịch trình hoặc chỉ số kinh tế định kỳ.
SBV Exchange Rate
Tỷ giá NHNN là tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố hàng ngày làm cơ sở tham chiếu.
Quoted Exchange Rate
Tỷ giá mua bán ngoại tệ được ngân hàng công bố tại quầy giao dịch hoặc trên phương tiện điện tử.
Managed Float
Cơ chế tỷ giá cho phép dao động theo thị trường nhưng ngân hàng trung ương can thiệp khi cần thiết.
Real Effective Exchange Rate (REER)
Tỷ giá danh nghĩa đã điều chỉnh theo chênh lệch lạm phát giữa trong nước và đối tác thương mại.
Real Effective Exchange Rate
Tỷ giá danh nghĩa đa phương điều chỉnh theo lạm phát tương đối, đo năng lực cạnh tranh thương mại.
Actual Exchange Rate
Tỷ giá thực tế là tỷ giá mua bán ngoại tệ thực tế áp dụng trong giao dịch cụ thể tại ngân hàng.
Cash Rate
Tỷ giá áp dụng khi mua bán ngoại tệ tiền mặt, thường kém hơn tỷ giá chuyển khoản.
Central Exchange Rate
Tỷ giá do NHNN công bố hàng ngày, làm cơ sở cho TCTD xác định tỷ giá mua bán.
SJC Gold
Vàng miếng do Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn sản xuất, là thương hiệu vàng phổ biến nhất tại Việt Nam.
Japanese Yen
Đồng tiền của Nhật Bản, thường được dùng làm đồng tiền trú ẩn an toàn trong thời kỳ bất ổn.
Hotline 24/7
0392.218.232
Đội ngũ chuyên gia sẵn sàng hỗ trợ 24/7