Thuật ngữ tài chính ngân hàng phổ thông, kiến thức nền tảng
68 thuật ngữ trong danh mục này
Convertible Banknote
Tiền giấy có thể đổi ra vàng hoặc kim loại quý theo một tỷ giá cố định tại ngân hàng phát hành. Chế độ này đã bị bãi bỏ trên toàn thế giới từ năm 1971.
Currency / Money
Phương tiện trao đổi được chấp nhận rộng rãi để mua bán hàng hoá, dịch vụ và thanh toán nợ. Đồng tiền pháp định của Việt Nam là Việt Nam Đồng (VND).
Green Banking Credit
Khoản tín dụng ngân hàng cấp cho dự án xanh: năng lượng tái tạo, tiết kiệm năng lượng, xử lý rác.
Treasury Bill
Giấy nợ ngắn hạn (dưới 1 năm) do ngân hàng trung ương hoặc chính phủ phát hành.
Sharpe Ratio
Thước đo tỷ suất sinh lời vượt trội so với tài sản phi rủi ro trên mỗi đơn vị rủi ro.
Rate of Return
Phần trăm lợi nhuận hoặc tổn thất so với vốn đầu tư ban đầu trong một khoảng thời gian.
Capital
Nguồn tài chính được sử dụng để đầu tư, kinh doanh hoặc vận hành hoạt động.
Market Capitalization
Tổng giá trị thị trường của tất cả cổ phiếu đang lưu hành, bằng giá cổ phiếu nhân số lượng cổ phiếu.
Hotline 24/7
0392.218.232
Đội ngũ chuyên gia sẵn sàng hỗ trợ 24/7