Ngân hàng đầu tư - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan Ngân hàng đầu tư - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan - BizLoan

Ngân hàng đầu tư

Ngân hàng đầu tư

Thuật ngữ ngân hàng đầu tư, quản lý tài sản và tư vấn M&A

102 thuật ngữ trong danh mục này

Trái phiếu lãi suất thả nổi

Floating Rate Note (FRN)

Trái phiếu có lãi suất điều chỉnh theo lãi suất tham chiếu cộng biên độ cố định.

Trái phiếu Panda

Panda Bond

Trái phiếu bằng đồng Nhân dân tệ phát hành tại Trung Quốc bởi tổ chức nước ngoài.

Trái phiếu rác

Junk Bond / High-Yield Bond

Trái phiếu xếp hạng tín dụng thấp (dưới BBB) với lãi suất cao bù đắp rủi ro vỡ nợ lớn.

Trái phiếu Samurai

Samurai Bond

Trái phiếu bằng đồng Yên phát hành tại thị trường Nhật Bản bởi tổ chức không phải Nhật.

Trái phiếu xã hội

Social Bond

Trái phiếu huy động vốn cho dự án có tác động xã hội tích cực: giáo dục, y tế, nhà ở.

Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu

Debt-to-Equity Ratio (D/E)

Chỉ số đòn bẩy tài chính đo lường mức độ sử dụng nợ so với vốn chủ sở hữu.

Uỷ thác đầu tư

Investment Trust

Hình thức đầu tư tập thể với cấu trúc công ty đóng, cổ phiếu giao dịch trên sàn chứng khoán.

Viên thuốc độc

Poison Pill

Chiến lược chống thâu tóm cho phép cổ đông hiện hữu mua thêm cổ phiếu giảm giá khi có bên mua thù địch.

Vốn cổ phần tư nhân

Private Equity (PE)

Hình thức đầu tư vốn vào doanh nghiệp chưa niêm yết với mục tiêu cải thiện và thoái vốn có lãi.

Vốn đầu tư mạo hiểm

Venture Capital (VC)

Vốn đầu tư vào doanh nghiệp khởi nghiệp có tiềm năng tăng trưởng cao nhưng rủi ro lớn.

Vốn lưu động ròng

Net Working Capital

Chênh lệch giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn, phản ánh khả năng thanh toán ngắn hạn.

Xây dựng sổ lệnh

Book Building

Quy trình thu thập nhu cầu đầu tư để xác định giá và khối lượng phát hành chứng khoán tối ưu.

1234...

Danh mục khác