Ngân hàng đầu tư - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan Ngân hàng đầu tư - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan - BizLoan

Ngân hàng đầu tư

Ngân hàng đầu tư

Thuật ngữ ngân hàng đầu tư, quản lý tài sản và tư vấn M&A

102 thuật ngữ trong danh mục này

Quản lý gia sản

Wealth Management

Dịch vụ tư vấn tài chính toàn diện cho khách hàng giàu: đầu tư, thuế, thừa kế, bảo hiểm.

Quản lý tài sản xuyên biên giới

Cross-Border Asset Management

Quản lý danh mục đầu tư quốc tế, xử lý rủi ro tỷ giá, thuế và quy định nhiều quốc gia.

Quỹ chỉ số

Index Fund

Quỹ đầu tư thụ động mô phỏng thành phần và hiệu suất của một chỉ số thị trường chứng khoán.

Quỹ của quỹ

Fund of Funds

Quỹ đầu tư vào các quỹ khác thay vì đầu tư trực tiếp vào chứng khoán hoặc tài sản.

Quỹ đầu tư cân bằng

Balanced Fund

Quỹ đầu tư kết hợp cổ phiếu và trái phiếu theo tỷ lệ cân bằng, giảm rủi ro tổng thể.

Quỹ đầu tư cổ phiếu

Equity Fund

Quỹ chuyên đầu tư vào cổ phiếu các loại: vốn hoá lớn, nhỏ, tăng trưởng, giá trị.

Quỹ đầu tư cơ sở hạ tầng

Infrastructure Fund

Quỹ đầu tư dài hạn vào cơ sở hạ tầng: đường cao tốc, cầu cảng, nhà máy điện, viễn thông.

Quỹ đầu tư hàng hoá

Commodity Fund

Quỹ đầu tư vào hàng hoá: vàng, dầu, nông sản thông qua hợp đồng tương lai hoặc ETF.

Quỹ đầu tư mục tiêu ngày

Target-Date Fund

Quỹ tự động giảm rủi ro theo thời gian, phù hợp cho kế hoạch hưu trí với ngày mục tiêu xác định.

Quỹ đầu tư multi-strategy

Multi-Strategy Fund

Quỹ phòng hộ sử dụng nhiều chiến lược đầu tư kết hợp để đa dạng hoá nguồn lợi nhuận.

Quỹ đầu tư thị trường tiền tệ

Money Market Fund

Quỹ đầu tư vào công cụ nợ ngắn hạn an toàn: T-bill, thương phiếu, tiền gửi ngắn hạn.

Quỹ đầu tư trái phiếu

Bond Fund

Quỹ chuyên đầu tư vào trái phiếu chính phủ và doanh nghiệp, cung cấp thu nhập ổn định.

Quỹ hưu trí

Pension Fund

Quỹ đầu tư dài hạn tích luỹ và quản lý tiền đóng góp hưu trí để chi trả cho người về hưu.

Quỹ nợ tư nhân

Private Debt Fund

Quỹ cung cấp khoản vay trực tiếp cho doanh nghiệp thay vì qua ngân hàng, lợi suất cao hơn.

Quỹ phòng hộ

Hedge Fund

Quỹ đầu tư sử dụng chiến lược phức tạp (đòn bẩy, bán khống, phái sinh) để tạo lợi nhuận tuyệt đối.

Quỹ tài sản quốc gia

Sovereign Wealth Fund

Quỹ đầu tư thuộc sở hữu nhà nước, quản lý nguồn dự trữ ngoại hối hoặc doanh thu từ tài nguyên.

Roadshow phát hành

Roadshow

Chương trình giới thiệu với nhà đầu tư tổ chức trước khi phát hành chứng khoán để đánh giá nhu cầu.

Sáp nhập dọc

Vertical Merger

Sáp nhập giữa doanh nghiệp ở các khâu khác nhau trong chuỗi giá trị: nhà cung cấp và nhà sản xuất.

Sáp nhập hỗn hợp

Conglomerate Merger

Sáp nhập giữa doanh nghiệp hoạt động trong ngành nghề không liên quan nhằm đa dạng hoá.

Sáp nhập ngang

Horizontal Merger

Sáp nhập giữa hai doanh nghiệp hoạt động cùng ngành, cùng phân khúc thị trường.

Tách công ty

Spin-Off

Tạo công ty mới độc lập bằng cách tách một bộ phận kinh doanh ra khỏi công ty mẹ.

Tái cân bằng danh mục

Portfolio Rebalancing

Điều chỉnh tỷ trọng tài sản trong danh mục về mức mục tiêu ban đầu khi thị trường biến động.

Tài khoản quản lý riêng

Separately Managed Account (SMA)

Danh mục đầu tư được quản lý riêng biệt cho từng khách hàng, khác với quỹ chung.

Tài trợ tầng giữa

Mezzanine Finance

Hình thức tài trợ kết hợp nợ thứ cấp và quyền chuyển đổi thành vốn cổ phần, xếp hạng giữa nợ ưu tiên và vốn chủ.

Thâu tóm thù địch

Hostile Takeover

Mua lại doanh nghiệp mà không có sự đồng ý của ban quản lý và HĐQT doanh nghiệp mục tiêu.

Tổng phí quỹ đầu tư

Total Expense Ratio (TER)

Tổng chi phí vận hành quỹ tính theo phần trăm tài sản quản lý hàng năm.

Tổng tài sản quản lý

Assets Under Management (AUM)

Tổng giá trị thị trường của tài sản mà công ty quản lý thay mặt cho nhà đầu tư.

Tracking Error

Tracking Error

Độ lệch chuẩn của chênh lệch lợi suất giữa quỹ và chỉ số chuẩn, đo chất lượng mô phỏng.

Trái phiếu bền vững

Sustainability Bond

Trái phiếu kết hợp mục tiêu xanh và xã hội, huy động vốn cho dự án có tác động tích cực ESG.

Trái phiếu không trả lãi

Zero-Coupon Bond

Trái phiếu phát hành chiết khấu, không trả lãi định kỳ, nhà đầu tư nhận mệnh giá khi đáo hạn.

Danh mục khác