Huy động vốn - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan Huy động vốn - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan - BizLoan

Huy động vốn

Huy động vốn

Thuật ngữ huy động vốn, tiết kiệm, tiền gửi và các sản phẩm huy động

144 thuật ngữ trong danh mục này

Huy động vốn ngoại tệ

Foreign Currency Fundraising

Thu hút tiền gửi ngoại tệ từ khách hàng để phục vụ nhu cầu cho vay và thanh toán quốc tế.

Huy động vốn qua kênh số

Digital Deposit Mobilization

Thu hút tiền gửi thông qua kênh internet banking và mobile banking với lãi suất ưu đãi.

Huy động vốn trung dài hạn

Medium-Long Term Funding

Nguồn vốn huy động từ 1 năm trở lên qua phát hành trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi dài hạn.

Huy động vốn xanh green deposit

Green Deposit

Sản phẩm tiền gửi trong đó ngân hàng cam kết sử dụng nguồn vốn huy động tài trợ cho các dự án thân thiện với môi trường.

Kế hoạch huy động vốn

Funding Plan

Kế hoạch chi tiết về mục tiêu và phương án huy động vốn trong kỳ kinh doanh.

Khe hở kỳ hạn

Maturity Gap

Chênh lệch giữa kỳ hạn bình quân tài sản có và tài sản nợ, rủi ro khi khe hở lớn.

Khe hở nhạy cảm lãi suất

Interest Rate Sensitivity Gap

Chênh lệch giữa tài sản có và tài sản nợ nhạy cảm với lãi suất trong cùng kỳ.

Khối nguồn vốn ngân hàng

Bank Funding Division

Khối nguồn vốn ngân hàng là bộ phận chịu trách nhiệm huy động vốn, quản lý thanh khoản và cân đối nguồn vốn.

Khuyến mại tiết kiệm

Savings Promotion

Chương trình ưu đãi của ngân hàng như lãi suất cộng thêm, quà tặng hoặc bốc thăm trúng thưởng để thu hút tiền gửi.

Kỳ hạn gửi tiền

Deposit Term

Khoảng thời gian cam kết gửi tiền tại ngân hàng, ảnh hưởng đến mức lãi suất được hưởng.

Kỳ hạn trung bình vốn huy động

Average Maturity of Deposits

Kỳ hạn bình quân gia quyền của tổng vốn huy động, phản ánh tính ổn định nguồn vốn.

Kỳ phiếu ngân hàng

Bank Promissory Note

Giấy tờ có giá ngắn hạn do ngân hàng phát hành để huy động vốn từ thị trường.

Lãi đơn

Simple Interest

Phương thức tính lãi chỉ dựa trên số tiền gốc ban đầu, không tính lãi trên lãi.

Lãi nhập gốc

Compound Interest

Phương thức tính lãi trên tổng gốc và lãi đã tích luỹ từ các kỳ trước.

Lãi suất coupon

Coupon Rate

Mức lãi suất danh nghĩa ghi trên trái phiếu, xác định khoản lãi thanh toán định kỳ cho trái chủ.

Lãi suất điều chỉnh định kỳ

Adjustable Rate

Lãi suất điều chỉnh định kỳ là lãi suất được thay đổi theo chu kỳ xác định trước trong hợp đồng.

Lãi suất điều hành

Policy Rate

Lãi suất công cụ Ngân hàng Nhà nước sử dụng để điều tiết cung tiền: lãi suất tái cấp vốn, tái chiết khấu.

Lãi suất đơn

Simple Interest Rate

Lãi suất chỉ tính trên số tiền gốc ban đầu, không cộng dồn lãi đã phát sinh.

Lãi suất huy động

Deposit Interest Rate

Mức lãi suất ngân hàng trả cho người gửi tiền, thay đổi theo kỳ hạn và loại tiền gửi.

Lãi suất kép

Compound Interest Rate

Lãi suất tính trên gốc ban đầu cộng với lãi tích lũy từ các kỳ trước.

Lãi suất liên ngân hàng

Interbank Interest Rate

Mức lãi suất cho vay giữa các ngân hàng trên thị trường liên ngân hàng.

Lãi suất qua đêm

Overnight Interest Rate

Mức lãi suất áp dụng cho các khoản vay liên ngân hàng thời hạn qua đêm.

Lãi suất tiết kiệm

Savings Interest Rate

Tỷ lệ phần trăm lãi ngân hàng trả cho người gửi tiết kiệm, phụ thuộc vào kỳ hạn gửi và chính sách của từng ngân hàng. Ảnh hưởng gián tiếp đến lãi suất cho vay.

Lãi suất tiết kiệm ngân hàng hiện nay

Current Bank Savings Interest Rate

Lãi suất tiết kiệm ngân hàng là mức lãi suất các ngân hàng áp dụng cho sản phẩm tiền gửi tiết kiệm tại thời điểm hiện tại.

Lãi suất tín phiếu

Treasury Bill Rate

Lãi suất áp dụng cho tín phiếu Kho bạc Nhà nước, phản ánh chi phí vốn ngắn hạn của Chính phủ.

Lĩnh lãi cuối kỳ

End-of-Term Interest Payment

Phương thức nhận lãi tiết kiệm vào cuối kỳ hạn gửi, cùng với gốc.

Lĩnh lãi hàng tháng

Monthly Interest Payment

Phương thức nhận lãi tiết kiệm mỗi tháng, thuận tiện cho người cần thu nhập đều đặn.

Lĩnh lãi trước

Prepaid Interest

Phương thức nhận lãi tiết kiệm ngay khi gửi tiền, lãi suất thực thường thấp hơn lĩnh cuối kỳ.

Nghiệp vụ thị trường mở

Open Market Operations (OMO)

Hoạt động NHNN mua bán giấy tờ có giá trên thị trường mở để điều tiết lượng tiền trong lưu thông.

Nghiệp vụ thị trường mở OMO

Open Market Operations

Ngân hàng Nhà nước mua hoặc bán tín phiếu để điều tiết thanh khoản hệ thống ngân hàng.

Danh mục khác