Gói vay - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan Gói vay - Thuật ngữ Ngân hàng | BizLoan - BizLoan

Gói vay

Gói vay

Các loại gói vay ngân hàng, sản phẩm cho vay cá nhân và doanh nghiệp

186 thuật ngữ trong danh mục này

循环信贷额度(Cho vay hạn mức xoay vòng 中文)

Revolving Credit Facility

循环信贷额度是一种灵活的信贷安排,企业可在预先批准的额度内反复提取和偿还资金。越南语称为「cho vay hạn mức xoay vòng」。

贷款参考人(Người tham chiếu trong vay tiền)

Loan Reference Person

贷款参考人(越南语:「Người tham chiếu trong vay tiền」)是借款人向金融机构提供的第三方联系人,用于协助核实身份和评估信用,不承担还款法律责任。

대출 참조인 (Người tham chiếu trong vay tiền)

Loan Reference Person

대출 참조인(베트남어: Người tham chiếu trong vay tiền)은 대출 심사 시 금융기관이 차주의 신원과 신용도를 확인하기 위해 제공하는 제3자 연락처로, 채무 상환 의무는 없습니다.

백스톱 퍼실리티

Backstop Facility

백스톱 퍼실리티란 기업이 기타 자금조달 수단을 이용하지 못할 경우 은행이 대출을 약정하는 유동성 안전망 신용한도로, 기업어음 프로그램 등을 지원하는 데 활용된다.

채권 매매 대출

Debt Trading Loan

채권 매매 대출은 은행이나 기업으로부터 부실채권 또는 매출채권 포트폴리오를 매입하는 데 필요한 자금을 금융기관이 지원하는 전문 여신 상품이다.

회전신용한도 (Cho vay hạn mức xoay vòng 한국어)

Revolving Credit Facility

회전신용한도란 기업이 미리 승인된 한도 내에서 자금을 인출하고 상환한 후 다시 사용할 수 있는 유연한 신용 구조입니다. 베트남어로는 'cho vay hạn mức xoay vòng'이라고 합니다.

Danh mục khác