Thuật ngữ bất động sản, xây dựng và định giá tài sản
50 thuật ngữ trong danh mục này
Direct Comparison Valuation
Phương pháp định giá bất động sản dựa trên so sánh với giao dịch tương tự đã xảy ra gần đây.
Apartment Maintenance Fund
Quỹ 2% giá trị hợp đồng mua căn hộ, dùng bảo trì phần sở hữu chung theo Luật Nhà ở.
Detailed Planning Map 1:500
Bản đồ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 xác định vị trí công trình, đường giao thông trong dự án.
Land Use Zoning
Quy định phân vùng mục đích sử dụng đất: đất ở, thương mại, nông nghiệp, công nghiệp.
Land Development Fund
Quỹ sử dụng cho giải phóng mặt bằng, phát triển hạ tầng kỹ thuật trước khi xây dựng.
Real Estate Investment Trust (REIT)
Quỹ đầu tư gián tiếp vào bất động sản, niêm yết trên sàn, phân phối phần lớn lợi nhuận cho nhà đầu tư.
Shophouse
Nhà phố thương mại: tầng trệt kinh doanh, tầng trên để ở hoặc cho thuê.
Red Book (Land Use Right Certificate)
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
Real Estate Escrow Account
Tài khoản trung gian giữ tiền của bên mua cho đến khi hoàn tất thủ tục chuyển nhượng bất động sản.
Real Estate Project Finance
Cung cấp vốn tín dụng cho chủ đầu tư phát triển dự án, thu hồi từ doanh thu bán hoặc cho thuê.
Real Estate Appraisal
Quy trình xác định giá trị thị trường của bất động sản bởi thẩm định viên có chứng chỉ.
Primary Real Estate Market
Thị trường giao dịch bất động sản lần đầu từ chủ đầu tư đến người mua.
Secondary Real Estate Market
Thị trường giao dịch bất động sản đã qua sử dụng giữa các cá nhân, tổ chức.
Net Operating Income (NOI)
Doanh thu cho thuê trừ chi phí vận hành, không bao gồm chi phí tài chính và khấu hao.
Property Transfer Tax
Thuế thu nhập cá nhân 2% trên giá chuyển nhượng bất động sản tại Việt Nam.
Social Housing Credit
Khoản vay ưu đãi lãi suất thấp dành cho người thu nhập thấp mua nhà ở xã hội.
Loan-to-Value Ratio (LTV) in Real Estate
Tỷ lệ dư nợ cho vay trên giá trị thẩm định bất động sản thế chấp, thường tối đa 70%.
Occupancy Rate
Tỷ lệ diện tích cho thuê được lấp đầy trên tổng diện tích cho thuê, đo hiệu quả vận hành.
Return on Investment in Real Estate
Lợi nhuận ròng từ đầu tư bất động sản chia cho tổng vốn đầu tư, đo lường hiệu quả đầu tư.
Capitalization Rate (Cap Rate)
Tỷ lệ thu nhập hoạt động ròng trên giá trị bất động sản, đo lường lợi suất đầu tư bất động sản.
Hotline 24/7
0392.218.232
Đội ngũ chuyên gia sẵn sàng hỗ trợ 24/7