Bảo lãnh đối ứng là gì?
Bảo lãnh đối ứng (tiếng Anh: Counter Guarantee hoặc Counter-Guarantee, đôi khi gọi là Back-to-Back Guarantee) là một cơ chế bảo lãnh ngân hàng hai tầng, trong đó:
- Tầng 1: Ngân hàng A (Instructing Bank — ngân hàng chỉ thị) phát hành bảo lãnh đối ứng cam kết hoàn trả cho Ngân hàng B
- Tầng 2: Ngân hàng B (Issuing Bank — ngân hàng phát hành) nhận bảo lãnh đối ứng và phát hành bảo lãnh thực tế cho bên thụ hưởng
Tại Việt Nam, bảo lãnh đối ứng được quy định trong Thông tư 11/2022/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước.
Thuật ngữ tiếng Anh: Counter Guarantee / Back-to-Back Guarantee / Counter Indemnity Lĩnh vực: Tín dụng, Bảo lãnh ngân hàng, Thương mại quốc tế
Cơ chế hoạt động
Khách hàng VN
↓ Yêu cầu bảo lãnh
Ngân hàng VN (Ngân hàng A - Instructing Bank)
↓ Phát hành Bảo lãnh đối ứng
Ngân hàng nước ngoài (Ngân hàng B - Issuing Bank)
↓ Phát hành Bảo lãnh thực tế
Bên thụ hưởng (chủ đầu tư/đối tác nước ngoài)
Khi có vi phạm hợp đồng:
- Bên thụ hưởng gửi yêu cầu đến Ngân hàng B
- Ngân hàng B thanh toán cho bên thụ hưởng
- Ngân hàng B gửi yêu cầu hoàn trả đến Ngân hàng A (dựa trên bảo lãnh đối ứng)
- Ngân hàng A thanh toán cho Ngân hàng B
- Ngân hàng A thu hồi từ khách hàng
Các bên tham gia và vai trò
| Bên tham gia | Tên tiếng Anh | Vai trò |
|---|---|---|
| Khách hàng Việt Nam | Applicant / Principal | Yêu cầu bảo lãnh, chịu trách nhiệm cuối cùng |
| Ngân hàng VN (Ngân hàng A) | Instructing Bank | Phát hành bảo lãnh đối ứng, quản lý rủi ro khách hàng |
| Ngân hàng nước ngoài (B) | Issuing Bank | Phát hành bảo lãnh thực tế, quan hệ trực tiếp với thụ hưởng |
| Bên thụ hưởng | Beneficiary | Nhận bảo lãnh, được bảo vệ quyền lợi |
Khi nào cần dùng bảo lãnh đối ứng?
1. Khi đối tác nước ngoài yêu cầu bảo lãnh từ ngân hàng địa phương của họ Nhiều chủ đầu tư, nhà nhập khẩu nước ngoài chỉ chấp nhận bảo lãnh từ ngân hàng trong nước họ vì dễ kiện cáo hơn nếu có tranh chấp.
2. Khi ngân hàng Việt Nam chưa có quan hệ đại lý (correspondent banking) với ngân hàng nước đối tác VD: Ngân hàng VN muốn phát hành bảo lãnh có hiệu lực tại Nhật Bản nhưng chưa có quan hệ trực tiếp với ngân hàng Nhật.
3. Giao dịch thương mại quốc tế giá trị lớn Xây dựng công trình tại nước ngoài, tham gia đấu thầu quốc tế, xuất khẩu thiết bị.
4. Tuân thủ luật địa phương Một số quốc gia yêu cầu bảo lãnh phát hành theo luật nước họ — cần ngân hàng bản địa phát hành.
So sánh Bảo lãnh đối ứng vs Bảo lãnh thông thường
| Tiêu chí | Bảo lãnh thông thường | Bảo lãnh đối ứng |
|---|---|---|
| Số tầng bảo lãnh | 1 tầng | 2 tầng |
| Số ngân hàng tham gia | 1 | 2 (hoặc nhiều hơn) |
| Phạm vi địa lý | Chủ yếu trong nước | Thường liên quan quốc tế |
| Chi phí | Thấp hơn | Cao hơn (phí 2 ngân hàng) |
| Thời gian xử lý | Nhanh hơn | Lâu hơn (phối hợp 2 ngân hàng) |
| Quy tắc áp dụng | Luật Việt Nam | URDG 758 (ICC) cho giao dịch quốc tế |
Quy tắc quốc tế áp dụng: URDG 758
URDG 758 (Uniform Rules for Demand Guarantees, ICC Publication No. 758) là bộ quy tắc do Phòng Thương mại Quốc tế (ICC) ban hành, điều chỉnh bảo lãnh theo yêu cầu trong đó có bảo lãnh đối ứng. Hầu hết thư bảo lãnh quốc tế hiện nay đều tham chiếu URDG 758.
Ứng dụng trong thực tế
- Nhà thầu Việt Nam thi công ở nước ngoài: Cần bảo lãnh thực hiện hợp đồng từ ngân hàng tại nước đó — dùng bảo lãnh đối ứng qua ngân hàng đại lý
- Xuất khẩu thiết bị công nghiệp: Nhà nhập khẩu yêu cầu bảo lãnh hoàn tạm ứng từ ngân hàng bản địa
- Tham gia đấu thầu quốc tế: Bảo lãnh dự thầu phải phát hành theo quy định của quốc gia tổ chức
- Doanh nghiệp FDI tại Việt Nam: Ngân hàng mẹ ở nước ngoài cấp bảo lãnh đối ứng cho ngân hàng Việt Nam
- Dự án ODA và hỗ trợ phát triển: Điều phối bảo lãnh giữa ngân hàng thương mại và tổ chức quốc tế
- Chuỗi cung ứng xuyên biên giới: Đảm bảo thanh toán trong chuỗi nhiều đối tác quốc gia khác nhau
Vay vốn kinh doanh
BizLoan kết nối doanh nghiệp SME với nhiều ngân hàng và lender uy tín tại Việt Nam. Để được tư vấn về bảo lãnh ngân hàng và các giải pháp tài chính phù hợp, đăng ký miễn phí qua BizLoan.
Bảo lãnh đối ứng tiếng Anh là gì?
Bảo lãnh đối ứng trong tiếng Anh là Counter Guarantee (/ˈkaʊntər ˌɡærənˈtiː/), cũng viết là Counter-Guarantee.
Các tên gọi khác bằng tiếng Anh:
- Back-to-Back Guarantee — nhấn mạnh cấu trúc hai tầng
- Indemnity Counter Guarantee — trong một số hệ thống pháp luật
- Counter Indemnity — khi nhấn mạnh nghĩa vụ hoàn trả
Các thuật ngữ liên quan bằng tiếng Anh
| Thuật ngữ tiếng Anh | Nghĩa tiếng Việt | Ghi chú |
|---|---|---|
| Bank Guarantee | Bảo lãnh ngân hàng | Khái niệm mẹ |
| Instructing Bank | Ngân hàng chỉ thị | Phát hành counter guarantee |
| Issuing Bank | Ngân hàng phát hành | Phát hành bảo lãnh thực |
| Beneficiary | Bên thụ hưởng | Nhận bảo lãnh |
Ví dụ câu sử dụng
"The Vietnamese bank issued a counter guarantee to the European bank, which then provided the performance guarantee to the project owner." (Ngân hàng Việt Nam phát hành bảo lãnh đối ứng cho ngân hàng châu Âu, sau đó ngân hàng này cấp bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho chủ đầu tư.)
Thuật ngữ này trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ |
|---|---|
| Tiếng Nhật | カウンター保証 (Kauntā hoshō) |
| Tiếng Hàn | 역보증 (Yeok bojeung) |
| Tiếng Trung | 反担保 (Fǎn dānbǎo) |
| Tiếng Tây Ban Nha | Contragarantía bancaria |
Xem thêm: Bảo lãnh đối ứng là gì? · CIF ngân hàng là gì?
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Bảo lãnh đối ứng tiếng Nhật là gì?
Bảo lãnh đối ứng trong tiếng Nhật là カウンター保証
- Katakana + Kanji: カウンター保証
- Hiragana: カウンターほしょう
- Romaji: Kauntā hoshō
- Phát âm: Ka-un-taa ho-shoh
- Cách viết khác: 反対保証 (Hantai hoshō)
Các thuật ngữ bảo lãnh liên quan (tiếng Nhật)
| Tiếng Nhật | Romaji | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 銀行保証 (ぎんこうほしょう) | Ginkō hoshō | Bảo lãnh ngân hàng |
| 保証状 (ほしょうじょう) | Hoshōjō | Thư bảo lãnh |
| 依頼銀行 (いらいぎんこう) | Irai ginkō | Ngân hàng chỉ thị |
| 受益者 (じゅえきしゃ) | Jūekisha | Bên thụ hưởng |
Ví dụ câu sử dụng
「カウンター保証は、国際取引において2つの銀行が関与する二重保証の仕組みです。」 (Bảo lãnh đối ứng là cơ chế bảo lãnh hai tầng có hai ngân hàng tham gia trong giao dịch quốc tế.)
Thuật ngữ này trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ |
|---|---|
| Tiếng Anh | Counter Guarantee |
| Tiếng Hàn | 역보증 |
| Tiếng Trung | 反担保 |
| Tiếng Tây Ban Nha | Contragarantía bancaria |
Xem thêm: Bảo lãnh đối ứng là gì? · Big 4 ngân hàng tiếng Nhật là gì?
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Bảo lãnh đối ứng tiếng Hàn là gì?
Bảo lãnh đối ứng trong tiếng Hàn là 역보증
- Hangul: 역보증
- Hanja: 逆保證
- Romanization (RR): Yeok bojeung
- Phát âm: Yeok bo-jeung
- Cách viết khác: 대응보증 (Daeeung bojeung)
Các thuật ngữ bảo lãnh liên quan (tiếng Hàn)
| Tiếng Hàn | Romanization | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 은행보증 | Eunhaeng bojeung | Bảo lãnh ngân hàng |
| 보증서 | Bojeungso | Thư bảo lãnh |
| 지시은행 | Jisi eunhaeng | Ngân hàng chỉ thị |
| 수익자 | Su-ikja | Bên thụ hưởng |
Ví dụ câu sử dụng
"역보증은 국제 무역에서 두 은행이 참여하는 이중 보증 구조입니다." (Bảo lãnh đối ứng là cơ chế bảo lãnh hai tầng có hai ngân hàng tham gia trong thương mại quốc tế.)
Thuật ngữ này trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ |
|---|---|
| Tiếng Anh | Counter Guarantee |
| Tiếng Nhật | カウンター保証 |
| Tiếng Trung | 反担保 |
| Tiếng Tây Ban Nha | Contragarantía bancaria |
Xem thêm: Bảo lãnh đối ứng là gì? · Big 4 ngân hàng tiếng Hàn là gì?
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Bảo lãnh đối ứng tiếng Trung là gì?
Bảo lãnh đối ứng trong tiếng Trung là 反担保
- Giản thể: 反担保
- Phồn thể: 反擔保
- Pinyin: Fǎn dānbǎo
- Phát âm: Fǎn dān-bǎo
- Cách viết khác: 反向担保 (Fǎnxiàng dānbǎo)
Các thuật ngữ bảo lãnh liên quan (tiếng Trung)
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 银行担保 | Yínháng dānbǎo | Bảo lãnh ngân hàng |
| 担保书 | Dānbǎo shū | Thư bảo lãnh |
| 指示行 | Zhǐshì háng | Ngân hàng chỉ thị |
| 受益人 | Shòuyì rén | Bên thụ hưởng |
Ví dụ câu sử dụng
"反担保是国际贸易中两家银行参与的双层担保结构。" (Bảo lãnh đối ứng là cơ chế bảo lãnh hai tầng có hai ngân hàng tham gia trong thương mại quốc tế.)
Thuật ngữ này trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ |
|---|---|
| Tiếng Anh | Counter Guarantee |
| Tiếng Nhật | カウンター保証 |
| Tiếng Hàn | 역보증 |
| Tiếng Tây Ban Nha | Contragarantía bancaria |
Xem thêm: Bảo lãnh đối ứng là gì? · Big 4 ngân hàng tiếng Trung là gì?
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Bảo lãnh đối ứng tiếng Tây Ban Nha là gì?
Bảo lãnh đối ứng trong tiếng Tây Ban Nha là Contragarantía bancaria
- Từ: Contragarantía bancaria
- IPA: /ˌkontɾaɡaɾanˈtia baŋˈkaɾja/
- Phát âm gần đúng: Con-tra-ga-ran-tí-a ban-ká-ria
- Viết tắt: Contragarantía
- Cách viết khác: Garantía de contrapartida
Các thuật ngữ bảo lãnh liên quan (tiếng Tây Ban Nha)
| Tiếng Tây Ban Nha | IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| Garantía bancaria | /ɡaɾanˈtia baŋˈkaɾja/ | Bảo lãnh ngân hàng |
| Carta de garantía | /ˈkaɾta de ɡaɾanˈtia/ | Thư bảo lãnh |
| Banco emisor | /ˈbaŋko eˈmisoɾ/ | Ngân hàng phát hành |
| Beneficiario | /benefiˈsjaɾjo/ | Bên thụ hưởng |
Ví dụ câu sử dụng
"La contragarantía bancaria es una estructura de doble garantía en la que participan dos bancos en operaciones de comercio internacional." (Bảo lãnh đối ứng là cơ chế bảo lãnh hai tầng có hai ngân hàng tham gia trong các giao dịch thương mại quốc tế.)
Thuật ngữ này trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ |
|---|---|
| Tiếng Anh | Counter Guarantee |
| Tiếng Nhật | カウンター保証 |
| Tiếng Hàn | 역보증 |
| Tiếng Trung | 反担保 |
Xem thêm: Bảo lãnh đối ứng là gì? · Big 4 ngân hàng là gì?
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.