Vay vốn hộ kinh doanh là gì?
Vay vốn hộ kinh doanh là sản phẩm tín dụng do ngân hàng hoặc tổ chức tài chính cung cấp cho cá nhân, hộ gia đình có giấy đăng ký kinh doanh. Khoản vay được sử dụng để bổ sung vốn lưu động, mua sắm trang thiết bị hoặc mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh.
Thuật ngữ tiếng Anh: Household Business Loan
Lĩnh vực: Doanh nghiệp & SME
Các hình thức vay vốn hộ kinh doanh
| Hình thức | Đặc điểm | Lãi suất tham khảo |
|---|---|---|
| Vay tín chấp | Không cần tài sản đảm bảo | 12-18%/năm |
| Vay thế chấp | Cần tài sản đảm bảo (BĐS, xe) | 7-12%/năm |
| Vay theo doanh thu | Dựa trên doanh thu kinh doanh | 10-15%/năm |
| Vay theo hóa đơn | Dựa trên hóa đơn bán hàng | 9-14%/năm |
Hạn mức vay phổ biến
| Loại vay | Hạn mức |
|---|---|
| Vay tín chấp | 50 - 500 triệu VND |
| Vay thế chấp | 100 triệu - 5 tỷ VND |
| Vay theo doanh thu | Tối đa 70% doanh thu năm |
Vay vốn hộ kinh doanh trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Household Business Loan | /ˈhaʊshoʊld ˈbɪznɪs loʊn/ |
| Tiếng Nhật | 個人事業主向け融資 | Kojin jigyō nushi muke yūshi |
| Tiếng Hàn | 개인사업자 대출 | Gaein sa-eopja dae-chul |
| Tiếng Trung | 个体经营户贷款 | Gètǐ jīngyíng hù dàikuǎn |
| Tiếng Tây Ban Nha | Préstamo para negocio familiar | /ˈpɾes.ta.mo paɾa neˈɣo.θjo famiˈljaɾ/ |
Xem thêm: Vay vốn hộ kinh doanh tiếng Anh là gì?, Vay vốn hộ kinh doanh tiếng Nhật là gì?
Vay vốn kinh doanh
Bạn cần vay vốn cho hộ kinh doanh? Đăng ký vay vốn tại BizLoan để so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng và được tư vấn miễn phí.
Vay vốn hộ kinh doanh tiếng Anh là gì?
Vay vốn hộ kinh doanh trong tiếng Anh được gọi là Household Business Loan hoặc Small Business Loan (khoản vay doanh nghiệp nhỏ).
Phiên âm: /ˈhaʊshoʊld ˈbɪznɪs loʊn/
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Working capital loan | /ˈwɜːrkɪŋ ˈkæpɪtl loʊn/ | Vay vốn lưu động |
| Secured loan | /sɪˈkjʊrd loʊn/ | Vay có tài sản đảm bảo |
| Unsecured loan | /ˌʌnsɪˈkjʊrd loʊn/ | Vay tín chấp |
| Loan disbursement | /loʊn dɪsˈbɜːrsmənt/ | Giải ngân khoản vay |
Ví dụ câu
- English: "She applied for a household business loan to expand her grocery store."
- Tiếng Việt: "Cô ấy nộp đơn vay vốn hộ kinh doanh để mở rộng cửa hàng tạp hóa."
Vay vốn hộ kinh doanh trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Nhật | 個人事業主向け融資 | Kojin jigyō nushi muke yūshi |
| Tiếng Hàn | 개인사업자 대출 | Gaein sa-eopja dae-chul |
| Tiếng Trung | 个体经营户贷款 | Gètǐ jīngyíng hù dàikuǎn |
| Tiếng Tây Ban Nha | Préstamo para negocio familiar | /ˈpɾes.ta.mo/ |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Vay vốn hộ kinh doanh tiếng Nhật là gì?
Vay vốn hộ kinh doanh trong tiếng Nhật được gọi là 個人事業主向け融資 (こじんじぎょうぬしむけゆうし - Kojin jigyō nushi muke yūshi). Tại Nhật Bản, 日本政策金融公庫 (Nihon Seisaku Kin'yū Kōko) là tổ chức hỗ trợ vay vốn chính cho doanh nghiệp nhỏ.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Nhật | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 事業資金 | Jigyō shikin | Vốn kinh doanh |
| 運転資金 | Unten shikin | Vốn lưu động |
| 担保 | Tanpo | Tài sản đảm bảo |
| 金利 | Kinri | Lãi suất |
Ví dụ câu
- 日本語: 「個人事業主向けの融資を申し込んで、店舗を改装しました。」
- Tiếng Việt: "Tôi đã đăng ký vay vốn dành cho hộ kinh doanh và cải tạo cửa hàng."
Vay vốn hộ kinh doanh trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Household Business Loan | /ˈhaʊshoʊld ˈbɪznɪs loʊn/ |
| Tiếng Hàn | 개인사업자 대출 | Gaein sa-eopja dae-chul |
| Tiếng Trung | 个体经营户贷款 | Gètǐ jīngyíng hù dàikuǎn |
| Tiếng Tây Ban Nha | Préstamo para negocio familiar | /ˈpɾes.ta.mo/ |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Vay vốn hộ kinh doanh tiếng Hàn là gì?
Vay vốn hộ kinh doanh trong tiếng Hàn được gọi là 개인사업자 대출 (Gaein sa-eopja dae-chul). Tại Hàn Quốc, các ngân hàng thương mại và 중소벤처기업부 (Bộ Doanh nghiệp vừa và nhỏ) đều có chương trình hỗ trợ vay vốn.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 사업자금 | Sa-eop jageum | Vốn kinh doanh |
| 운전자금 | Unjeon jageum | Vốn lưu động |
| 담보대출 | Dambo dae-chul | Vay có tài sản đảm bảo |
| 이자율 | Ija-yul | Lãi suất |
Ví dụ câu
- 한국어: "개인사업자 대출을 받아서 식당을 개업했습니다."
- Tiếng Việt: "Tôi đã vay vốn hộ kinh doanh để mở nhà hàng."
Vay vốn hộ kinh doanh trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Household Business Loan | /ˈhaʊshoʊld ˈbɪznɪs loʊn/ |
| Tiếng Nhật | 個人事業主向け融資 | Kojin jigyō nushi muke yūshi |
| Tiếng Trung | 个体经营户贷款 | Gètǐ jīngyíng hù dàikuǎn |
| Tiếng Tây Ban Nha | Préstamo para negocio familiar | /ˈpɾes.ta.mo/ |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Vay vốn hộ kinh doanh tiếng Trung là gì?
Vay vốn hộ kinh doanh trong tiếng Trung được gọi là 个体经营户贷款 (個體經營戶貸款 - Gètǐ jīngyíng hù dàikuǎn). Tại Trung Quốc, nhiều ngân hàng có sản phẩm 小微企业贷款 (Xiǎo wēi qǐyè dàikuǎn) dành riêng cho hộ kinh doanh nhỏ.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 经营贷款 | Jīngyíng dàikuǎn | Vay kinh doanh |
| 流动资金贷款 | Liúdòng zījīn dàikuǎn | Vay vốn lưu động |
| 抵押贷款 | Dǐyā dàikuǎn | Vay thế chấp |
| 利率 | Lìlǜ | Lãi suất |
Ví dụ câu
- 中文: "我申请了个体经营户贷款来扩大我的餐饮生意。"
- Tiếng Việt: "Tôi đã đăng ký vay vốn hộ kinh doanh để mở rộng kinh doanh ẩm thực."
Vay vốn hộ kinh doanh trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Household Business Loan | /ˈhaʊshoʊld ˈbɪznɪs loʊn/ |
| Tiếng Nhật | 個人事業主向け融資 | Kojin jigyō nushi muke yūshi |
| Tiếng Hàn | 개인사업자 대출 | Gaein sa-eopja dae-chul |
| Tiếng Tây Ban Nha | Préstamo para negocio familiar | /ˈpɾes.ta.mo/ |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Vay vốn hộ kinh doanh tiếng Tây Ban Nha là gì?
Vay vốn hộ kinh doanh trong tiếng Tây Ban Nha được gọi là Préstamo para negocio familiar (/ˈpɾes.ta.mo paɾa neˈɣo.θjo famiˈljaɾ/) hoặc Crédito para autónomos (/ˈkɾe.ði.to paɾa awˈto.no.mos/).
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Tây Ban Nha | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Capital de trabajo | /kapiˈtal ðe tɾaˈβa.xo/ | Vốn lưu động |
| Préstamo con garantía | /ˈpɾes.ta.mo kon ɣaɾanˈti.a/ | Vay có tài sản đảm bảo |
| Tasa de interés | /ˈta.sa ðe inteˈɾes/ | Lãi suất |
| Desembolso | /desemˈbol.so/ | Giải ngân |
Ví dụ câu
- Español: "Solicité un préstamo para mi negocio familiar y pude comprar equipos nuevos."
- Tiếng Việt: "Tôi đã đăng ký vay vốn cho hộ kinh doanh và mua được thiết bị mới."
Vay vốn hộ kinh doanh trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Household Business Loan | /ˈhaʊshoʊld ˈbɪznɪs loʊn/ |
| Tiếng Nhật | 個人事業主向け融資 | Kojin jigyō nushi muke yūshi |
| Tiếng Hàn | 개인사업자 대출 | Gaein sa-eopja dae-chul |
| Tiếng Trung | 个体经营户贷款 | Gètǐ jīngyíng hù dàikuǎn |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.