Doanh nghiệp siêu nhỏ theo luật Việt Nam là gì?
Doanh nghiệp siêu nhỏ (Micro Enterprise) là loại hình doanh nghiệp có quy mô nhỏ nhất trong hệ thống phân loại doanh nghiệp tại Việt Nam. Theo Nghị định 80/2021/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa 2017, doanh nghiệp siêu nhỏ được xác định dựa trên hai tiêu chí chính: số lao động và doanh thu hoặc nguồn vốn.
Thuật ngữ tiếng Anh: Micro Enterprise Under Vietnamese Law
Lĩnh vực: Doanh nghiệp SME, Pháp luật doanh nghiệp
Tiêu chí phân loại theo Nghị định 80/2021/NĐ-CP
| Lĩnh vực | Số lao động | Doanh thu/năm | Nguồn vốn |
|---|---|---|---|
| Nông, lâm, thủy sản | ≤ 10 người | ≤ 3 tỷ VND | ≤ 3 tỷ VND |
| Công nghiệp, xây dựng | ≤ 10 người | ≤ 3 tỷ VND | ≤ 3 tỷ VND |
| Thương mại, dịch vụ | ≤ 10 người | ≤ 10 tỷ VND | ≤ 3 tỷ VND |
Chính sách ưu đãi dành cho doanh nghiệp siêu nhỏ
- Thuế TNDN ưu đãi: Thuế suất 15-17% thay vì 20% theo Luật Thuế TNDN sửa đổi.
- Kế toán đơn giản: Được áp dụng chế độ kế toán đơn giản theo Thông tư 132/2018/TT-BTC.
- Hỗ trợ tín dụng: Được ưu tiên tiếp cận Quỹ Bảo lãnh tín dụng và Quỹ Phát triển DNNVV.
- Miễn lệ phí: Miễn lệ phí môn bài năm đầu thành lập.
- Hỗ trợ chuyển đổi số: Được hỗ trợ ứng dụng công nghệ theo chương trình của Bộ KH&ĐT.
So sánh doanh nghiệp siêu nhỏ với các quy mô khác
| Quy mô | Lao động (CN, XD) | Doanh thu | Thuế TNDN |
|---|---|---|---|
| Siêu nhỏ | ≤ 10 | ≤ 3 tỷ | 15-17% |
| Nhỏ | ≤ 100 | ≤ 50 tỷ | 17% |
| Vừa | ≤ 200 | ≤ 200 tỷ | 20% |
| Lớn | > 200 | > 200 tỷ | 20% |
Doanh nghiệp siêu nhỏ trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Micro Enterprise | /ˈmaɪkroʊ ˈɛntərpraɪz/ |
| Tiếng Nhật | 零細企業 | Reisai Kigyō |
| Tiếng Hàn | 영세기업 | Yeongse Gieop |
| Tiếng Trung | 微型企业 | Wēixíng Qǐyè |
| Tiếng Tây Ban Nha | Microempresa | Mikroemprésa |
Xem thêm: Tiếng Anh | Tiếng Nhật | Tiếng Hàn | Tiếng Trung | Tiếng Tây Ban Nha
Vay vốn cho doanh nghiệp siêu nhỏ
Doanh nghiệp siêu nhỏ cần vay vốn kinh doanh? BizLoan kết nối với nhiều ngân hàng và tổ chức tín dụng, giúp so sánh đề xuất vay phù hợp nhất. Đăng ký tư vấn miễn phí.
Doanh nghiệp siêu nhỏ tiếng Anh là gì?
Doanh nghiệp siêu nhỏ theo luật Việt Nam trong tiếng Anh là Micro Enterprise (/ˈmaɪkroʊ ˈɛntərpraɪz/).
Định nghĩa
A Micro Enterprise under Vietnamese law (Decree 80/2021/ND-CP) is the smallest category of business, typically with fewer than 10 employees and annual revenue under VND 3 billion. These enterprises enjoy preferential tax rates and simplified accounting requirements.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Small and Medium Enterprise (SME) | /smɔːl ænd ˈmiːdiəm/ | Doanh nghiệp nhỏ và vừa |
| Sole Proprietorship | /soʊl prəˈpraɪətərʃɪp/ | Doanh nghiệp tư nhân |
| Household Business | /ˈhaʊshoʊld ˈbɪznɪs/ | Hộ kinh doanh |
| Business Registration Certificate | /ˈbɪznɪs rɛdʒɪˈstreɪʃən/ | Giấy đăng ký kinh doanh |
Ví dụ câu
"Micro enterprises in Vietnam are eligible for a reduced corporate income tax rate of 15-17%."
→ Doanh nghiệp siêu nhỏ tại Việt Nam được hưởng thuế suất TNDN ưu đãi 15-17%.
Doanh nghiệp siêu nhỏ trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | Doanh nghiệp siêu nhỏ | — |
| Tiếng Nhật | 零細企業 | Reisai Kigyō |
| Tiếng Hàn | 영세기업 | Yeongse Gieop |
| Tiếng Trung | 微型企业 | Wēixíng Qǐyè |
| Tiếng Tây Ban Nha | Microempresa | Mikroemprésa |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Doanh nghiệp siêu nhỏ tiếng Nhật là gì?
Doanh nghiệp siêu nhỏ theo luật Việt Nam trong tiếng Nhật là 零細企業 (Reisai Kigyō).
Định nghĩa
零細企業 là thuật ngữ chỉ doanh nghiệp quy mô rất nhỏ tại Nhật Bản, tương đương micro enterprise tại Việt Nam. Trong bối cảnh đầu tư Nhật Bản vào Việt Nam, thuật ngữ này thường được sử dụng khi phân loại đối tác kinh doanh theo Nghị định 80/2021/NĐ-CP.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Nhật | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 中小企業 | Chūshō Kigyō | Doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| 個人事業主 | Kojin Jigyōnushi | Hộ kinh doanh cá thể |
| 法人登記 | Hōjin Tōki | Đăng ký pháp nhân |
| 事業融資 | Jigyō Yūshi | Vay vốn kinh doanh |
Ví dụ câu
「ベトナムの零細企業は従業員10人未満で、年間売上高が30億ドン以下です。」
→ Doanh nghiệp siêu nhỏ tại Việt Nam có dưới 10 nhân viên và doanh thu dưới 3 tỷ đồng/năm.
Doanh nghiệp siêu nhỏ trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Micro Enterprise | /ˈmaɪkroʊ ˈɛntərpraɪz/ |
| Tiếng Việt | Doanh nghiệp siêu nhỏ | — |
| Tiếng Hàn | 영세기업 | Yeongse Gieop |
| Tiếng Trung | 微型企业 | Wēixíng Qǐyè |
| Tiếng Tây Ban Nha | Microempresa | Mikroemprésa |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Doanh nghiệp siêu nhỏ tiếng Hàn là gì?
Doanh nghiệp siêu nhỏ theo luật Việt Nam trong tiếng Hàn là 영세기업 (Yeongse Gieop).
Định nghĩa
영세기업 là thuật ngữ Hàn Quốc chỉ doanh nghiệp quy mô rất nhỏ. Tại Hàn Quốc, tiêu chí phân loại do Luật Doanh nghiệp vừa và nhỏ quy định, tương tự Nghị định 80/2021 của Việt Nam. Nhiều doanh nghiệp Hàn Quốc đầu tư tại Việt Nam cần hiểu phân loại này.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 중소기업 | Jungso Gieop | Doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| 개인사업자 | Gaein Saeopja | Hộ kinh doanh cá thể |
| 사업자등록 | Saeopja Deungnok | Đăng ký kinh doanh |
| 사업자금대출 | Saeopjageum Daechul | Vay vốn kinh doanh |
Ví dụ câu
"베트남의 영세기업은 직원 10명 미만, 연매출 30억 동 이하의 기업입니다."
→ Doanh nghiệp siêu nhỏ tại Việt Nam là doanh nghiệp dưới 10 nhân viên, doanh thu dưới 3 tỷ đồng/năm.
Doanh nghiệp siêu nhỏ trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Micro Enterprise | /ˈmaɪkroʊ ˈɛntərpraɪz/ |
| Tiếng Việt | Doanh nghiệp siêu nhỏ | — |
| Tiếng Nhật | 零細企業 | Reisai Kigyō |
| Tiếng Trung | 微型企业 | Wēixíng Qǐyè |
| Tiếng Tây Ban Nha | Microempresa | Mikroemprésa |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Doanh nghiệp siêu nhỏ tiếng Trung là gì?
Doanh nghiệp siêu nhỏ theo luật Việt Nam trong tiếng Trung là 微型企业 (Wēixíng Qǐyè).
Định nghĩa
微型企业 là thuật ngữ chỉ doanh nghiệp quy mô rất nhỏ trong hệ thống phân loại doanh nghiệp. Tại Trung Quốc, Bộ Công nghiệp và Công nghệ thông tin phân loại 微型企业 theo tiêu chí tương tự Nghị định 80/2021 của Việt Nam. Nhà đầu tư Trung Quốc tại Việt Nam thường cần hiểu rõ phân loại này.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 中小企业 | Zhōngxiǎo Qǐyè | Doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| 个体工商户 | Gètǐ Gōngshānghù | Hộ kinh doanh cá thể |
| 营业执照 | Yíngyè Zhízhào | Giấy phép kinh doanh |
| 企业贷款 | Qǐyè Dàikuǎn | Vay vốn doanh nghiệp |
Ví dụ câu
"越南的微型企业是指员工不超过10人、年营业额不超过30亿越南盾的企业。"
→ Doanh nghiệp siêu nhỏ tại Việt Nam là doanh nghiệp dưới 10 nhân viên, doanh thu dưới 3 tỷ đồng/năm.
Doanh nghiệp siêu nhỏ trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Micro Enterprise | /ˈmaɪkroʊ ˈɛntərpraɪz/ |
| Tiếng Việt | Doanh nghiệp siêu nhỏ | — |
| Tiếng Nhật | 零細企業 | Reisai Kigyō |
| Tiếng Hàn | 영세기업 | Yeongse Gieop |
| Tiếng Tây Ban Nha | Microempresa | Mikroemprésa |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Doanh nghiệp siêu nhỏ tiếng Tây Ban Nha là gì?
Doanh nghiệp siêu nhỏ theo luật Việt Nam trong tiếng Tây Ban Nha là Microempresa (Mikroemprésa).
Định nghĩa
Microempresa là thuật ngữ phổ biến tại các quốc gia nói tiếng Tây Ban Nha, chỉ doanh nghiệp quy mô rất nhỏ. Tại Mỹ Latinh, microempresa thường được định nghĩa là doanh nghiệp dưới 10 nhân viên, tương tự tiêu chí theo Nghị định 80/2021 của Việt Nam.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Tây Ban Nha | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Pequeña y mediana empresa (PYME) | Pekénya i mediána emprésa | DN vừa và nhỏ |
| Empresario individual | Empresário indibidúal | Hộ kinh doanh cá thể |
| Registro mercantil | Rejístro merkantíl | Đăng ký kinh doanh |
| Préstamo empresarial | Préstamo empresariál | Vay vốn doanh nghiệp |
Ví dụ câu
"Las microempresas en Vietnam tienen menos de 10 empleados y una facturación anual inferior a 3 mil millones de dongs."
→ Doanh nghiệp siêu nhỏ tại Việt Nam có dưới 10 nhân viên và doanh thu dưới 3 tỷ đồng/năm.
Doanh nghiệp siêu nhỏ trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Micro Enterprise | /ˈmaɪkroʊ ˈɛntərpraɪz/ |
| Tiếng Việt | Doanh nghiệp siêu nhỏ | — |
| Tiếng Nhật | 零細企業 | Reisai Kigyō |
| Tiếng Hàn | 영세기업 | Yeongse Gieop |
| Tiếng Trung | 微型企业 | Wēixíng Qǐyè |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.