DDP Term là gì?
DDP là viết tắt của Delivered Duty Paid (Giao hàng, đã nộp thuế), một trong những điều kiện giao hàng Incoterms 2020 phổ biến nhất trong thương mại quốc tế. Theo DDP, người bán chịu toàn bộ trách nhiệm từ khâu đóng gói, vận chuyển, thông quan xuất nhập khẩu, nộp thuế hải quan cho đến khi hàng hóa được giao đến địa điểm đích đã thỏa thuận tại nước người mua. Đây là điều kiện có lợi nhất cho người mua và rủi ro cao nhất cho người bán.
Thuật ngữ tiếng Anh: Delivered Duty Paid (DDP) Lĩnh vực: Chuỗi cung ứng, Logistics, Thương mại quốc tế
So sánh DDP với các Incoterms phổ biến
| Incoterm | Người bán chịu | Người mua chịu |
|---|---|---|
| EXW | Tối thiểu | Tối đa |
| FOB | Chi phí đến cảng xuất | Chi phí từ cảng xuất |
| CIF | Chi phí + bảo hiểm đến cảng nhập | Chi phí từ cảng nhập |
| DDP | Tất cả (tối đa) | Tối thiểu |
Trách nhiệm của người bán theo DDP
- Đóng gói và chuẩn bị hàng hóa
- Thuê phương tiện vận chuyển và bảo hiểm hàng hóa
- Làm thủ tục thông quan xuất khẩu tại nước người bán
- Nộp thuế nhập khẩu và thuế VAT tại nước người mua
- Làm thủ tục thông quan nhập khẩu
- Giao hàng đến địa điểm đích
DDP Term trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Delivered Duty Paid | /dɪˈlɪvəd ˈdjuːti peɪd/ |
| Tiếng Nhật | 関税込み持込渡し | Kanzei komi mochikomi watashi |
| Tiếng Hàn | 관세지급인도 | Gwanse jigeubin do |
| Tiếng Trung | 完税后交货 | Wán shuì hòu jiāohuò |
| Tiếng Tây Ban Nha | Entregado Derechos Pagados | /entɾeˈɣaðo deˈɾetʃos paˈɣaðos/ |
Xem thêm: DDP Term tiếng Anh là gì?, DDP Term tiếng Nhật là gì?
Vay vốn kinh doanh
Bạn đang tìm kiếm giải pháp tài chính cho doanh nghiệp? Đăng ký vay vốn tại BizLoan để được kết nối với các ngân hàng uy tín, hỗ trợ SME tiếp cận nguồn vốn nhanh chóng và minh bạch.
DDP Term tiếng Anh là gì?
Trong tiếng Anh, DDP là viết tắt của Delivered Duty Paid (phát âm: /dɪˈlɪvəd ˈdjuːti peɪd/), dịch sát nghĩa là "Giao hàng, đã thanh toán thuế". Đây là một trong 11 điều kiện giao hàng trong Incoterms 2020 do Phòng Thương mại Quốc tế (ICC) ban hành, trong đó người bán chịu trách nhiệm và chi phí tối đa.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Delivered Duty Paid (DDP) | /dɪˈlɪvəd ˈdjuːti peɪd/ | Giao hàng đã nộp thuế |
| Incoterms | /ˈɪŋkəʊtɜːmz/ | Điều kiện thương mại quốc tế |
| Customs Duty | /ˈkʌstəmz ˈdjuːti/ | Thuế hải quan |
| Import VAT | /ˈɪmpɔːt viː eɪ tiː/ | VAT nhập khẩu |
| Named Place of Destination | - | Địa điểm đích đã thỏa thuận |
Ví dụ câu
"The goods will be delivered under DDP terms to your warehouse in Hanoi."
Dịch: Hàng hóa sẽ được giao theo điều kiện DDP đến kho của bạn tại Hà Nội.
DDP Term trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Nhật | 関税込み持込渡し | Kanzei komi mochikomi watashi |
| Tiếng Hàn | 관세지급인도 | Gwanse jigeubin do |
| Tiếng Trung | 完税后交货 | Wán shuì hòu jiāohuò |
| Tiếng Tây Ban Nha | Entregado Derechos Pagados | /entɾeˈɣaðo deˈɾetʃos paˈɣaðos/ |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
DDP Term tiếng Nhật là gì?
Trong tiếng Nhật, DDP (Delivered Duty Paid) được dịch là 関税込み持込渡し (đọc là Kanzei komi mochikomi watashi), trong đó 関税込み (kanzei komi) nghĩa là bao gồm thuế hải quan và 持込渡し (mochikomi watashi) nghĩa là giao hàng đến nơi. Đây là điều kiện giao hàng có mức trách nhiệm cao nhất của người bán trong thương mại quốc tế.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Nhật | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 関税込み持込渡し | Kanzei komi mochikomi watashi | DDP - Giao hàng đã nộp thuế |
| インコタームズ | Inkotāmuzu | Incoterms |
| 関税 | Kanzei | Thuế hải quan |
| 輸入通関 | Yunyū tsūkan | Thông quan nhập khẩu |
Ví dụ câu
"この取引はDDP条件(関税込み持込渡し)で行われます。" (Kono torihiki wa DDP jōken (kanzei komi mochikomi watashi) de okonawaremasu.)
Dịch: Giao dịch này được thực hiện theo điều kiện DDP (giao hàng đã nộp thuế).
DDP Term trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Delivered Duty Paid | /dɪˈlɪvəd ˈdjuːti peɪd/ |
| Tiếng Hàn | 관세지급인도 | Gwanse jigeubin do |
| Tiếng Trung | 完税后交货 | Wán shuì hòu jiāohuò |
| Tiếng Tây Ban Nha | Entregado Derechos Pagados | /entɾeˈɣaðo deˈɾetʃos paˈɣaðos/ |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
DDP Term tiếng Hàn là gì?
Trong tiếng Hàn, DDP (Delivered Duty Paid) được gọi là 관세지급인도 (đọc là Gwanse jigeubin do), trong đó 관세 (gwanse) nghĩa là thuế hải quan, 지급 (jigeup) nghĩa là thanh toán và 인도 (indo) nghĩa là giao hàng. Đây là điều kiện giao hàng có mức trách nhiệm cao nhất dành cho người bán trong thương mại quốc tế theo Incoterms 2020.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 관세지급인도 | Gwanse jigeubin do | DDP - Giao hàng đã nộp thuế |
| 인코텀즈 | Inkoteomjeukeu | Incoterms |
| 관세 | Gwanse | Thuế hải quan |
| 수입통관 | Su-ip tongkwan | Thông quan nhập khẩu |
Ví dụ câu
"이 계약은 DDP 조건(관세지급인도)으로 체결되었습니다." (I gyeyageun DDP jogeon (gwanse jigeubin do)euro chegyeoldoeseossseumnida.)
Dịch: Hợp đồng này được ký theo điều kiện DDP (giao hàng đã nộp thuế).
DDP Term trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Delivered Duty Paid | /dɪˈlɪvəd ˈdjuːti peɪd/ |
| Tiếng Nhật | 関税込み持込渡し | Kanzei komi mochikomi watashi |
| Tiếng Trung | 完税后交货 | Wán shuì hòu jiāohuò |
| Tiếng Tây Ban Nha | Entregado Derechos Pagados | /entɾeˈɣaðo deˈɾetʃos paˈɣaðos/ |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
DDP Term tiếng Trung là gì?
Trong tiếng Trung, DDP (Delivered Duty Paid) được dịch là 完税后交货 (phiên âm: Wán shuì hòu jiāohuò), trong đó 完税 (wán shuì) nghĩa là đã nộp xong thuế và 后交货 (hòu jiāohuò) nghĩa là sau đó giao hàng. Trong thương mại quốc tế với Trung Quốc, điều kiện DDP (完税后交货) thường được các nhà nhập khẩu ưu tiên vì giảm thiểu thủ tục hải quan phía người mua.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 完税后交货 | Wán shuì hòu jiāohuò | DDP - Giao hàng đã nộp thuế |
| 国际贸易术语 | Guójì màoyì shùyǔ | Incoterms |
| 关税 | Guānshuì | Thuế hải quan |
| 进口通关 | Jìnkǒu tōngguān | Thông quan nhập khẩu |
Ví dụ câu
"本合同采用完税后交货(DDP)条件。" (Běn hétong cǎiyòng wán shuì hòu jiāohuò (DDP) tiáojiàn.)
Dịch: Hợp đồng này áp dụng điều kiện DDP (giao hàng đã nộp thuế).
DDP Term trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Delivered Duty Paid | /dɪˈlɪvəd ˈdjuːti peɪd/ |
| Tiếng Nhật | 関税込み持込渡し | Kanzei komi mochikomi watashi |
| Tiếng Hàn | 관세지급인도 | Gwanse jigeubin do |
| Tiếng Tây Ban Nha | Entregado Derechos Pagados | /entɾeˈɣaðo deˈɾetʃos paˈɣaðos/ |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
DDP Term tiếng Tây Ban Nha là gì?
Trong tiếng Tây Ban Nha, DDP (Delivered Duty Paid) được dịch là Entregado Derechos Pagados (phát âm: /entɾeˈɣaðo deˈɾetʃos paˈɣaðos/), trong đó Entregado nghĩa là đã giao, Derechos nghĩa là thuế/quyền và Pagados nghĩa là đã thanh toán. Đây là điều kiện Incoterms phổ biến trong thương mại giữa Việt Nam và các nước Mỹ Latinh.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Tây Ban Nha | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Entregado Derechos Pagados | /entɾeˈɣaðo deˈɾetʃos paˈɣaðos/ | DDP - Giao hàng đã nộp thuế |
| Incoterms | /iŋkoˈteɾms/ | Điều kiện thương mại quốc tế |
| Arancel de importación | /aɾanˈθel de impotaˈθjon/ | Thuế nhập khẩu |
| Despacho aduanero | /desˈpatʃo aðwaˈneɾo/ | Thông quan hải quan |
Ví dụ câu
"El contrato se negoció bajo términos DDP (Entregado Derechos Pagados) hasta nuestro almacén."
Dịch: Hợp đồng được đàm phán theo điều kiện DDP (Giao hàng đã nộp thuế) đến kho của chúng tôi.
DDP Term trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Delivered Duty Paid | /dɪˈlɪvəd ˈdjuːti peɪd/ |
| Tiếng Nhật | 関税込み持込渡し | Kanzei komi mochikomi watashi |
| Tiếng Hàn | 관세지급인도 | Gwanse jigeubin do |
| Tiếng Trung | 完税后交货 | Wán shuì hòu jiāohuò |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.