Cách tính thuế TNDN cho doanh nghiệp nhỏ
Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) là thuế trực thu đánh trên lợi nhuận của doanh nghiệp. Doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ được hưởng thuế suất ưu đãi theo Luật số 32/2013/QH13 (sửa đổi bởi Luật 71/2014/QH13) và Nghị định 218/2013/NĐ-CP.
Thuật ngữ tiếng Anh: Corporate Income Tax (CIT) Calculation for Small Business
Lĩnh vực: Kế toán, Thuế doanh nghiệp
Công thức tính thuế TNDN
Thuế TNDN = Thu nhập tính thuế x Thuế suất
Trong đó:
- Thu nhập tính thuế = Doanh thu - Chi phí được trừ - Thu nhập được miễn thuế + Các khoản điều chỉnh
- Thuế suất: 20% (phổ thông), 15-17% (ưu đãi cho DN nhỏ/siêu nhỏ)
Thuế suất ưu đãi cho doanh nghiệp nhỏ
Theo Nghị quyết 116/2020/QH14 và dự thảo sửa đổi Luật thuế TNDN:
| Quy mô doanh nghiệp | Doanh thu/năm | Thuế suất |
|---|---|---|
| Siêu nhỏ | Dưới 3 tỷ VND | 15% |
| Nhỏ | 3-50 tỷ VND | 17% |
| Vừa và lớn | Trên 50 tỷ VND | 20% |
Lưu ý: Thuế suất 15-17% đang được xem xét áp dụng chính thức. Hiện tại thuế suất phổ thông vẫn là 20%.
Ví dụ tính thuế TNDN
Công ty TNHH ABC (doanh thu 8 tỷ/năm - DN nhỏ):
| Khoản mục | Số tiền (VND) |
|---|---|
| Doanh thu bán hàng | 8,000,000,000 |
| (-) Chi phí được trừ | 7,200,000,000 |
| (-) Thu nhập miễn thuế | 0 |
| = Thu nhập tính thuế | 800,000,000 |
| x Thuế suất (20%) | 20% |
| = Thuế TNDN phải nộp | 160,000,000 |
Chi phí được trừ và không được trừ
Theo Thông tư 78/2014/TT-BTC (sửa đổi bởi Thông tư 96/2015/TT-BTC):
| Chi phí ĐƯỢC TRỪ | Chi phí KHÔNG được trừ |
|---|---|
| Lương nhân viên (có hợp đồng) | Chi không có hóa đơn > 20 triệu |
| Thuê văn phòng, kho bãi | Phạt vi phạm hành chính |
| Nguyên vật liệu sản xuất | Chi từ quỹ phúc lợi |
| Khấu hao TSCĐ | Lãi vay vượt 150% lãi suất NHNN |
| Bảo hiểm bắt buộc | Chi không phục vụ kinh doanh |
| Lãi vay kinh doanh | Trích lập dự phòng vượt quy định |
Kỳ hạn kê khai và nộp thuế TNDN
- Tạm nộp quý: Trước ngày 30 của tháng đầu quý sau
- Quyết toán năm: Trước ngày 31/03 năm sau (Nghị định 126/2020)
- Tổng tạm nộp 4 quý ≥ 80% thuế phải nộp theo quyết toán
Thuật ngữ trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Corporate Income Tax (CIT) | /ˈkɔːrpərɪt ˈɪnkʌm tæks/ |
| Tiếng Nhật | 法人税 | Hōjinzei |
| Tiếng Hàn | 법인세 | Beopinse |
| Tiếng Trung | 企业所得税 | Qǐyè Suǒdéshuì |
| Tiếng Tây Ban Nha | Impuesto de Sociedades | Impuésto de Sosiédades |
Xem thêm: Tiếng Anh | Tiếng Nhật | Tiếng Hàn | Tiếng Trung | Tiếng Tây Ban Nha
Vay vốn lưu động nộp thuế qua BizLoan
Cần vốn lưu động để nộp thuế TNDN đúng hạn? BizLoan kết nối doanh nghiệp với nhiều lender để so sánh điều kiện vay. Đăng ký tư vấn miễn phí.
Cách tính thuế TNDN cho doanh nghiệp nhỏ tiếng Anh là gì?
Cách tính thuế TNDN cho doanh nghiệp nhỏ trong tiếng Anh là CIT Calculation for Small Business (/siː aɪ tiː ˌkælkjuˈleɪʃən/) hoặc Corporate Income Tax for SMEs.
Định nghĩa
Corporate Income Tax (CIT) in Vietnam is calculated as: Taxable Income x Tax Rate. The standard CIT rate is 20% under Decree 218/2013. Small enterprises (revenue under VND 50 billion) may qualify for preferential rates of 15-17% under proposed amendments. Taxable income equals total revenue minus deductible expenses minus tax-exempt income. Deductible expenses must have valid invoices (per Circular 78/2014, amended by Circular 96/2015). Quarterly provisional payments are due by the 30th of the first month of the following quarter, with annual finalization by March 31st. BizLoan helps SMEs access working capital loans for tax payment obligations.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Corporate Income Tax | /ˈkɔːrpərɪt ˈɪnkʌm tæks/ | Thuế TNDN |
| Deductible Expenses | /dɪˈdʌktɪbl ɪkˈspɛnsɪz/ | Chi phí được trừ |
| Taxable Income | /ˈtæksəbl ˈɪnkʌm/ | Thu nhập tính thuế |
Ví dụ câu
"Vietnamese small businesses with annual revenue below VND 50 billion may qualify for a preferential CIT rate of 17%, compared to the standard 20% rate."
→ Doanh nghiệp nhỏ Việt Nam có doanh thu dưới 50 tỷ VND/năm có thể được hưởng thuế suất TNDN ưu đãi 17%, so với mức phổ thông 20%.
Thuật ngữ trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | Thuế thu nhập doanh nghiệp | — |
| Tiếng Nhật | 法人税 | Hōjinzei |
| Tiếng Hàn | 법인세 | Beopinse |
| Tiếng Trung | 企业所得税 | Qǐyè Suǒdéshuì |
| Tiếng Tây Ban Nha | Impuesto de Sociedades | Impuésto de Sosiédades |
Tìm hiểu thêm về giải pháp vay vốn SME
BizLoan kết nối doanh nghiệp với nhiều lender qua một nền tảng duy nhất. Đăng ký tư vấn miễn phí.
Cách tính thuế TNDN cho doanh nghiệp nhỏ tiếng Nhật là gì?
Cách tính thuế TNDN cho doanh nghiệp nhỏ trong tiếng Nhật là 中小企業の法人税計算 (Chūshō Kigyō no Hōjinzei Keisan) hoặc 法人所得税 (Hōjin Shotokuzei).
Định nghĩa
法人税 là thuế đánh trên 所得 (thu nhập) của 法人 (pháp nhân). Tại Nhật, 中小法人 (vốn dưới 100 triệu JPY) được hưởng 軽減税率 15% cho 所得 dưới 8 triệu JPY/năm (thay vì 23.2%). Tại Việt Nam, thuế suất phổ thông là 20%, doanh nghiệp nhỏ (doanh thu dưới 50 tỷ VND) có thể được ưu đãi 17%. Công thức: 課税所得 x 税率 = 法人税額.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Nhật | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 法人税 | Hōjinzei | Thuế TNDN |
| 損金算入 | Sonkin San'nyū | Chi phí được trừ |
| 課税所得 | Kazei Shotoku | Thu nhập tính thuế |
Ví dụ câu
「ベトナムの中小企業は、年間売上高が500億VND以下の場合、法人税率17%の優遇を受けられる可能性があります。」
→ Doanh nghiệp nhỏ Việt Nam có doanh thu dưới 50 tỷ VND/năm có thể được hưởng thuế suất TNDN ưu đãi 17%.
Thuật ngữ trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Corporate Income Tax | /ˈkɔːrpərɪt ˈɪnkʌm tæks/ |
| Tiếng Việt | Thuế thu nhập doanh nghiệp | — |
| Tiếng Hàn | 법인세 | Beopinse |
| Tiếng Trung | 企业所得税 | Qǐyè Suǒdéshuì |
| Tiếng Tây Ban Nha | Impuesto de Sociedades | Impuésto de Sosiédades |
Tìm hiểu thêm về giải pháp vay vốn SME
BizLoan kết nối doanh nghiệp với nhiều lender qua một nền tảng duy nhất. Đăng ký tư vấn miễn phí.
Cách tính thuế TNDN cho doanh nghiệp nhỏ tiếng Hàn là gì?
Cách tính thuế TNDN cho doanh nghiệp nhỏ trong tiếng Hàn là 중소기업 법인세 계산 (Jungso Giop Beopinse Gyesan) hoặc 법인소득세 (Beopin Sodeukse).
Định nghĩa
법인세 là thuế đánh trên 소득 (thu nhập) của 법인 (pháp nhân). Tại Hàn Quốc, 중소기업 (doanh thu dưới 80 tỷ KRW) được hưởng 세율 10% cho 과세표준 dưới 2 tỷ KRW (thay vì 25%). Tại Việt Nam, thuế suất phổ thông là 20%, doanh nghiệp nhỏ có thể được ưu đãi 17%. Công thức: 과세소득 x 세율 = 법인세액.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 법인세 | Beopinse | Thuế TNDN |
| 손금산입 | Songeum Sanip | Chi phí được trừ |
| 과세소득 | Gwase Sodeuk | Thu nhập tính thuế |
Ví dụ câu
"베트남 중소기업은 연매출 500억 VND 이하일 경우 법인세율 17% 우대를 받을 수 있습니다."
→ Doanh nghiệp nhỏ Việt Nam có doanh thu dưới 50 tỷ VND/năm có thể được hưởng thuế suất TNDN ưu đãi 17%.
Thuật ngữ trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Corporate Income Tax | /ˈkɔːrpərɪt ˈɪnkʌm tæks/ |
| Tiếng Việt | Thuế thu nhập doanh nghiệp | — |
| Tiếng Nhật | 法人税 | Hōjinzei |
| Tiếng Trung | 企业所得税 | Qǐyè Suǒdéshuì |
| Tiếng Tây Ban Nha | Impuesto de Sociedades | Impuésto de Sosiédades |
Tìm hiểu thêm về giải pháp vay vốn SME
BizLoan kết nối doanh nghiệp với nhiều lender qua một nền tảng duy nhất. Đăng ký tư vấn miễn phí.
Cách tính thuế TNDN cho doanh nghiệp nhỏ tiếng Trung là gì?
Cách tính thuế TNDN cho doanh nghiệp nhỏ trong tiếng Trung là 小型企业所得税计算 (Xiǎoxíng Qǐyè Suǒdéshuì Jìsuàn) hoặc 企业所得税 (Qǐyè Suǒdéshuì).
Định nghĩa
企业所得税 là thuế đánh trên 所得额 (thu nhập) của 企业 (doanh nghiệp). Tại Trung Quốc, 小型微利企业 (lợi nhuận dưới 3 triệu CNY) được hưởng 税率 thực tế chỉ 5% (giảm từ 25%). Tại Việt Nam, thuế suất phổ thông là 20%, doanh nghiệp nhỏ (doanh thu dưới 500 tỷ VND) có thể được ưu đãi 17%. Công thức: 应纳税所得额 x 税率 = 应纳税额.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 企业所得税 | Qǐyè Suǒdéshuì | Thuế TNDN |
| 税前扣除 | Shuìqián Kòuchú | Chi phí được trừ |
| 应纳税所得额 | Yīngnàshuì Suǒdé'é | Thu nhập tính thuế |
Ví dụ câu
"越南小型企业年营业额低于500亿越南盾,可享受17%的企业所得税优惠税率。"
→ Doanh nghiệp nhỏ Việt Nam có doanh thu dưới 50 tỷ VND/năm có thể được hưởng thuế suất TNDN ưu đãi 17%.
Thuật ngữ trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Corporate Income Tax | /ˈkɔːrpərɪt ˈɪnkʌm tæks/ |
| Tiếng Việt | Thuế thu nhập doanh nghiệp | — |
| Tiếng Nhật | 法人税 | Hōjinzei |
| Tiếng Hàn | 법인세 | Beopinse |
| Tiếng Tây Ban Nha | Impuesto de Sociedades | Impuésto de Sosiédades |
Tìm hiểu thêm về giải pháp vay vốn SME
BizLoan kết nối doanh nghiệp với nhiều lender qua một nền tảng duy nhất. Đăng ký tư vấn miễn phí.
Cách tính thuế TNDN cho doanh nghiệp nhỏ tiếng Tây Ban Nha là gì?
Cách tính thuế TNDN cho doanh nghiệp nhỏ trong tiếng Tây Ban Nha là Cálculo del Impuesto de Sociedades para pequeñas empresas (Kálkulo del Impuésto de Sosiédades para pekéñas empésas).
Định nghĩa
Impuesto de Sociedades là thuế đánh trên beneficio (lợi nhuận) của sociedades (công ty). Tại Tây Ban Nha, PYME (doanh thu dưới 10 triệu EUR) được hưởng tipo reducido 23% (thay vì 25%). Tại Việt Nam, thuế suất phổ thông là 20%, doanh nghiệp nhỏ có thể được ưu đãi 17%. Công thức: base imponible x tipo impositivo = cuota íntegra. BizLoan hỗ trợ SME Việt Nam tiếp cận vốn lưu động cho nghĩa vụ thuế.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Tây Ban Nha | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Impuesto de Sociedades | Impuésto de Sosiédades | Thuế TNDN |
| Gastos deducibles | Gástos dedusíbles | Chi phí được trừ |
| Base imponible | Báse imponíble | Thu nhập tính thuế |
Ví dụ câu
"Las pequeñas empresas vietnamitas con ingresos anuales inferiores a 50.000 millones de VND pueden beneficiarse de un tipo impositivo del 17%."
→ Doanh nghiệp nhỏ Việt Nam có doanh thu dưới 50 tỷ VND/năm có thể được hưởng thuế suất 17%.
Thuật ngữ trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Corporate Income Tax | /ˈkɔːrpərɪt ˈɪnkʌm tæks/ |
| Tiếng Việt | Thuế thu nhập doanh nghiệp | — |
| Tiếng Nhật | 法人税 | Hōjinzei |
| Tiếng Hàn | 법인세 | Beopinse |
| Tiếng Trung | 企业所得税 | Qǐyè Suǒdéshuì |
Tìm hiểu thêm về giải pháp vay vốn SME
BizLoan kết nối doanh nghiệp với nhiều lender qua một nền tảng duy nhất. Đăng ký tư vấn miễn phí.