Bao thanh toán có truy đòi là gì?
Bao thanh toán có truy đòi (tiếng Anh: Recourse Factoring) là hình thức bao thanh toán trong đó doanh nghiệp bán (đơn vị bán hàng) chuyển nhượng các khoản phải thu cho công ty factor để nhận tiền ứng trước, nhưng vẫn phải chịu trách nhiệm hoàn trả nếu khách hàng (con nợ) không thanh toán đúng hạn. Khác với bao thanh toán miễn truy đòi, rủi ro tín dụng vẫn nằm tại phía người bán.
Thuật ngữ tiếng Anh: Recourse Factoring Lĩnh vực: Tín dụng
Đặc điểm chính
- Phí thấp hơn: Do factor không gánh rủi ro tín dụng, phí bao thanh toán thường thấp hơn 30–50% so với bao thanh toán miễn truy đòi.
- Tỷ lệ ứng trước cao: Thường từ 70–90% giá trị hóa đơn, giúp doanh nghiệp SME có ngay dòng tiền.
- Rủi ro tập trung tại người bán: Nếu con nợ mất khả năng thanh toán, doanh nghiệp phải hoàn trả số tiền đã ứng.
- Phù hợp với khách hàng uy tín: Doanh nghiệp nên áp dụng khi đối tác mua hàng có lịch sử thanh toán tốt.
Bao thanh toán có truy đòi trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ |
|---|---|
| Tiếng Anh | Recourse Factoring |
| Tiếng Nhật | 償還請求権付きファクタリング |
| Tiếng Hàn | 소구권부 팩토링 |
| Tiếng Trung | 有追索权保理 |
| Tiếng Tây Ban Nha | Factoraje con recurso |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Recourse Factoring tiếng Anh là gì?
Recourse Factoring (phiên âm: /rɪˈkɔːrs ˈfæktərɪŋ/) là thuật ngữ tiếng Anh của bao thanh toán có truy đòi. Trong hình thức này, seller (người bán) chuyển nhượng accounts receivable (khoản phải thu) cho factor nhưng vẫn retain credit risk (giữ rủi ro tín dụng) nếu buyer (người mua) default (vỡ nợ).
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Non-Recourse Factoring | /nɒn rɪˈkɔːrs/ | Bao thanh toán miễn truy đòi |
| Accounts Receivable | /əˈkaʊnts rɪˈsiːvəbl/ | Khoản phải thu |
| Advance Rate | /ədˈvɑːns reɪt/ | Tỷ lệ ứng trước |
| Credit Risk | /ˈkredɪt rɪsk/ | Rủi ro tín dụng |
| Invoice Discounting | /ˈɪnvɔɪs ˈdɪskaʊntɪŋ/ | Chiết khấu hóa đơn |
Ví dụ câu
"Under recourse factoring, if the buyer fails to pay within 90 days, the seller must repurchase the invoice from the factor."
Dịch: Trong bao thanh toán có truy đòi, nếu người mua không thanh toán trong vòng 90 ngày, người bán phải mua lại hóa đơn từ công ty factor.
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
償還請求権付きファクタリング tiếng Nhật là gì?
償還請求権付きファクタリング (phiên âm: shōkan seikyūken tsuki fakutaringu) là thuật ngữ tiếng Nhật của bao thanh toán có truy đòi. 償還請求権 có nghĩa là quyền truy đòi hoàn trả, còn ファクタリング là phiên âm của "factoring" từ tiếng Anh. Trong hệ thống tài chính Nhật Bản, hình thức này phổ biến trong giao dịch B2B giữa các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Nhật | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 売掛金 | urikake-kin | Khoản phải thu |
| 信用リスク | shin'yō risuku | Rủi ro tín dụng |
| 前払い率 | maebarai-ritsu | Tỷ lệ ứng trước |
| 請求書 | seikyūsho | Hóa đơn |
| 金融機関 | kin'yū kikan | Tổ chức tài chính |
Ví dụ câu
「償還請求権付きファクタリングでは、買い手が支払いを怠った場合、売り手がファクターに債権を買い戻す義務があります。」
Dịch: Trong bao thanh toán có truy đòi, nếu người mua không thanh toán, người bán có nghĩa vụ mua lại khoản phải thu từ công ty factor.
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
소구권부 팩토링 tiếng Hàn là gì?
소구권부 팩토링 (phiên âm: so-gu-gwon-bu paek-to-ring) là thuật ngữ tiếng Hàn của bao thanh toán có truy đòi. 소구권 (所求權) nghĩa là quyền truy đòi, 부 (附) là có kèm theo, và 팩토링 là phiên âm của "factoring". Tại Hàn Quốc, hình thức này được điều chỉnh bởi Đạo luật Tài chính thương mại và phổ biến trong ngành xuất khẩu.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 매출채권 | mae-chul-chae-gwon | Khoản phải thu |
| 신용위험 | sin-yong-wi-heom | Rủi ro tín dụng |
| 선급률 | seon-geup-ryul | Tỷ lệ ứng trước |
| 청구서 | cheong-gu-seo | Hóa đơn |
| 금융기관 | geum-yung-gi-gwan | Tổ chức tài chính |
Ví dụ câu
"소구권부 팩토링에서는 구매자가 대금을 지급하지 않을 경우, 판매자가 팩터에게 채권을 재매입해야 합니다."
Dịch: Trong bao thanh toán có truy đòi, nếu người mua không thanh toán, người bán phải mua lại khoản nợ từ công ty factor.
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
有追索权保理 tiếng Trung là gì?
有追索权保理 (phiên âm: yǒu zhuīsuǒ quán bǎolǐ) là thuật ngữ tiếng Trung của bao thanh toán có truy đòi. 有 (yǒu) nghĩa là có, 追索权 (zhuīsuǒ quán) là quyền truy đòi, 保理 (bǎolǐ) là bao thanh toán (factoring). Tại Trung Quốc, hình thức này được quy định trong Luật Dân sự 2021 và phổ biến trong chuỗi cung ứng công nghiệp.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 应收账款 | yīngshōu zhàngkuǎn | Khoản phải thu |
| 信用风险 | xìnyòng fēngxiǎn | Rủi ro tín dụng |
| 预付款比例 | yùfù kuǎn bǐlì | Tỷ lệ ứng trước |
| 发票 | fāpiào | Hóa đơn |
| 金融机构 | jīnróng jīgòu | Tổ chức tài chính |
Ví dụ câu
"在有追索权保理中,如果买方未能按时付款,卖方需向保理商回购应收账款。"
Dịch: Trong bao thanh toán có truy đòi, nếu người mua không thanh toán đúng hạn, người bán phải mua lại khoản phải thu từ công ty bao thanh toán.
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Factoraje con recurso tiếng Tây Ban Nha là gì?
Factoraje con recurso (phiên âm: fak-to-RA-he kon re-KUR-so) là thuật ngữ tiếng Tây Ban Nha của bao thanh toán có truy đòi. Factoraje là từ tương đương của factoring, còn con recurso nghĩa là với quyền truy đòi. Tại các nước nói tiếng Tây Ban Nha như Mexico, Colombia, Chile, hình thức này được gọi là factoraje con recurso hoặc descuento de facturas con recurso.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Tây Ban Nha | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Cuentas por cobrar | /ˈkwentas por koˈbrar/ | Khoản phải thu |
| Riesgo crediticio | /ˈrjesɡo kreˈðiθjo/ | Rủi ro tín dụng |
| Tasa de anticipo | /ˈtasa de anˈtiθipo/ | Tỷ lệ ứng trước |
| Factura | /fakˈtura/ | Hóa đơn |
| Entidad financiera | /entiˈðad finanˈθjera/ | Tổ chức tài chính |
Ví dụ câu
"En el factoraje con recurso, si el comprador no paga la factura, el vendedor debe recomprar el crédito a la empresa de factoring."
Dịch: Trong bao thanh toán có truy đòi, nếu người mua không thanh toán hóa đơn, người bán phải mua lại khoản tín dụng từ công ty factoring.
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.