Bao thanh toán miễn truy đòi là gì?
Bao thanh toán miễn truy đòi (tiếng Anh: Non-Recourse Factoring) là hình thức bao thanh toán trong đó công ty factor mua lại khoản phải thu và chịu toàn bộ rủi ro tín dụng khi khách hàng (con nợ) mất khả năng thanh toán. Doanh nghiệp bán hàng không phải hoàn trả số tiền đã nhận ứng trước, ngay cả khi con nợ không trả được nợ.
Thuật ngữ tiếng Anh: Non-Recourse Factoring Lĩnh vực: Tín dụng
Đặc điểm chính
- Chuyển rủi ro hoàn toàn: Factor chịu rủi ro mất vốn nếu con nợ phá sản hoặc không thanh toán, doanh nghiệp không bị ảnh hưởng.
- Chi phí cao hơn: Phí dịch vụ thường cao hơn 30–60% so với bao thanh toán có truy đòi do factor gánh thêm rủi ro.
- Cải thiện bảng cân đối: Khoản phải thu được loại khỏi tài sản, giúp tỷ lệ nợ/vốn đẹp hơn.
- Phù hợp với con nợ chưa rõ uy tín: Lý tưởng khi xuất khẩu sang đối tác mới hoặc thị trường rủi ro cao.
Bao thanh toán miễn truy đòi trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ |
|---|---|
| Tiếng Anh | Non-Recourse Factoring |
| Tiếng Nhật | 償還請求権なしファクタリング |
| Tiếng Hàn | 비소구권부 팩토링 |
| Tiếng Trung | 无追索权保理 |
| Tiếng Tây Ban Nha | Factoraje sin recurso |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Non-Recourse Factoring tiếng Anh là gì?
Non-Recourse Factoring (phiên âm: /nɒn rɪˈkɔːrs ˈfæktərɪŋ/) là thuật ngữ tiếng Anh của bao thanh toán miễn truy đòi. Non-recourse nghĩa là không có quyền truy đòi ngược lại người bán. Khi factor mua accounts receivable (khoản phải thu), rủi ro bad debt (nợ xấu) hoàn toàn thuộc về factor, không phải seller (người bán).
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Recourse Factoring | /rɪˈkɔːrs ˈfæktərɪŋ/ | Bao thanh toán có truy đòi |
| Bad Debt Protection | /bæd det prəˈtekʃən/ | Bảo vệ nợ xấu |
| Credit Insurance | /ˈkredɪt ɪnˈʃʊərəns/ | Bảo hiểm tín dụng |
| Off-Balance Sheet | /ɒf ˈbæləns ʃiːt/ | Ngoài bảng cân đối kế toán |
| Factoring Fee | /ˈfæktərɪŋ fiː/ | Phí bao thanh toán |
Ví dụ câu
"With non-recourse factoring, once the factor purchases the invoice, the seller bears no responsibility if the debtor becomes insolvent."
Dịch: Với bao thanh toán miễn truy đòi, sau khi công ty factor mua hóa đơn, người bán không chịu trách nhiệm nếu con nợ mất khả năng thanh toán.
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
償還請求権なしファクタリング tiếng Nhật là gì?
償還請求権なしファクタリング (phiên âm: shōkan seikyūken nashi fakutaringu) là thuật ngữ tiếng Nhật của bao thanh toán miễn truy đòi. なし (nashi) có nghĩa là không có, 償還請求権 là quyền truy đòi hoàn trả. Tại Nhật Bản, hình thức này đặc biệt phổ biến trong giao dịch xuất khẩu và các chuỗi cung ứng sản xuất lớn, nơi nhà cung cấp cần bảo vệ khỏi rủi ro tín dụng của đối tác nước ngoài.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Nhật | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 不良債権保護 | furyō saiken hogo | Bảo vệ nợ xấu |
| 信用保険 | shin'yō hoken | Bảo hiểm tín dụng |
| オフバランス | ofu baransu | Ngoài bảng cân đối |
| ファクタリング手数料 | fakutaringu tesūryō | Phí bao thanh toán |
| 債権譲渡 | saiken jōto | Chuyển nhượng khoản nợ |
Ví dụ câu
「償還請求権なしファクタリングでは、ファクターが売掛金を買い取った後、債務者が支払不能になっても売り手は責任を負いません。」
Dịch: Với bao thanh toán miễn truy đòi, sau khi công ty factor mua khoản phải thu, người bán không chịu trách nhiệm dù con nợ mất khả năng thanh toán.
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
비소구권부 팩토링 tiếng Hàn là gì?
비소구권부 팩토링 (phiên âm: bi-so-gu-gwon-bu paek-to-ring) là thuật ngữ tiếng Hàn của bao thanh toán miễn truy đòi. 비 (非) là tiền tố phủ định (không), 소구권 là quyền truy đòi, 부 là có kèm theo, tạo nghĩa tổng thể là không có quyền truy đòi. Tại Hàn Quốc, hình thức này được sử dụng rộng rãi trong ngành xuất khẩu điện tử, ô tô và hàng tiêu dùng.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 부실채권 보호 | bu-sil-chae-gwon bo-ho | Bảo vệ nợ xấu |
| 신용보험 | sin-yong-bo-heom | Bảo hiểm tín dụng |
| 부외거래 | bu-oe-geo-rae | Giao dịch ngoài bảng cân đối |
| 팩토링 수수료 | paek-to-ring su-su-ryo | Phí bao thanh toán |
| 채권 양도 | chae-gwon yang-do | Chuyển nhượng khoản nợ |
Ví dụ câu
"비소구권부 팩토링에서는 팩터가 채권을 매입한 후, 채무자가 지급불능이 되더라도 판매자는 책임을 지지 않습니다."
Dịch: Với bao thanh toán miễn truy đòi, sau khi factor mua khoản nợ, người bán không chịu trách nhiệm dù con nợ mất khả năng trả nợ.
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
无追索权保理 tiếng Trung là gì?
无追索权保理 (phiên âm: wú zhuīsuǒ quán bǎolǐ) là thuật ngữ tiếng Trung của bao thanh toán miễn truy đòi. 无 (wú) nghĩa là không có, 追索权 là quyền truy đòi, 保理 là bao thanh toán. Tại Trung Quốc, hình thức này được quy định theo Luật Dân sự 2021, Điều 761–769 và đặc biệt phổ biến trong xuất khẩu sang thị trường châu Âu và Bắc Mỹ.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 坏账保护 | huài zhàng bǎohù | Bảo vệ nợ xấu |
| 信用保险 | xìnyòng bǎoxiǎn | Bảo hiểm tín dụng |
| 表外融资 | biǎo wài róngzī | Tài trợ ngoài bảng cân đối |
| 保理费用 | bǎolǐ fèiyòng | Phí bao thanh toán |
| 债权转让 | zhàiquán zhuǎnràng | Chuyển nhượng khoản nợ |
Ví dụ câu
"在无追索权保理中,保理商购买应收账款后,即使债务人无力偿还,卖方也无需承担任何责任。"
Dịch: Trong bao thanh toán miễn truy đòi, sau khi công ty bao thanh toán mua khoản phải thu, ngay cả khi con nợ mất khả năng trả nợ, người bán cũng không phải chịu trách nhiệm.
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Factoraje sin recurso tiếng Tây Ban Nha là gì?
Factoraje sin recurso (phiên âm: fak-to-RA-he sin re-KUR-so) là thuật ngữ tiếng Tây Ban Nha của bao thanh toán miễn truy đòi. Sin recurso có nghĩa là không có quyền truy đòi. Tại Mexico, Colombia và các nước Mỹ Latinh, hình thức này được gọi là factoraje sin recurso hoặc factoring sin recurso, được điều chỉnh bởi luật thương mại của từng quốc gia.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Tây Ban Nha | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Protección contra insolvencia | /protekˈθjon/ | Bảo vệ khỏi mất khả năng thanh toán |
| Seguro de crédito | /seˈɣuro de ˈkredito/ | Bảo hiểm tín dụng |
| Fuera de balance | /ˈfwera de baˈlanθe/ | Ngoài bảng cân đối |
| Comisión de factoraje | /komiˈsjon/ | Phí bao thanh toán |
| Cesión de créditos | /ˈθesjon de ˈkreditos/ | Chuyển nhượng khoản nợ |
Ví dụ câu
"Con el factoraje sin recurso, una vez que el factor compra las facturas, el vendedor queda protegido ante cualquier impago del comprador."
Dịch: Với bao thanh toán miễn truy đòi, sau khi factor mua hóa đơn, người bán được bảo vệ trước mọi trường hợp người mua không thanh toán.
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.