Thuế thu nhập cá nhân hộ kinh doanh là gì? | BizLoan Thuế thu nhập cá nhân hộ kinh doanh là gì? | BizLoan - BizLoan

Thuế thu nhập cá nhân hộ kinh doanh

Thuế thu nhập cá nhân hộ kinh doanh là gì?

Personal Income Tax for Household Business

Doanh nghiệp & SME10 phút đọc28 lượt xem

Thuế thu nhập cá nhân hộ kinh doanh là gì?

Thuế thu nhập cá nhân hộ kinh doanh (PIT for Household Business) là khoản thuế mà cá nhân có hoạt động kinh doanh dưới hình thức hộ kinh doanh phải nộp cho ngân sách nhà nước. Mức thuế được tính dựa trên doanh thu và ngành nghề kinh doanh.

Thuật ngữ tiếng Anh: Personal Income Tax for Household Business

Lĩnh vực: Doanh nghiệp & SME

Thuế suất thuế TNCN hộ kinh doanh

Ngành nghề Thuế suất TNCN Thuế suất GTGT
Phân phối, cung cấp hàng hóa 0.5% 1%
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu NVL 2% 5%
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn hàng hóa 1.5% 3%
Hoạt động kinh doanh khác 1% 2%

Ngưỡng doanh thu chịu thuế

Hộ kinh doanh có doanh thu từ 100 triệu đồng/năm trở xuống được miễn thuế TNCN và thuế GTGT (theo Luật Thuế TNCN hiện hành).

Thuế thu nhập cá nhân hộ kinh doanh trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Anh Personal Income Tax for Household Business /ˈpɜːrsənl ˈɪnkʌm tæks/
Tiếng Nhật 個人事業主の所得税 Kojin jigyō nushi no shotoku-zei
Tiếng Hàn 개인사업자 소득세 Gaein sa-eopja sodeuk-se
Tiếng Trung 个体经营户个人所得税 Gètǐ jīngyíng hù gèrén suǒdé shuì
Tiếng Tây Ban Nha Impuesto sobre la renta personal para negocios individuales /imˈpwes.to soβɾe la ˈren.ta/

Xem thêm: Thuế thu nhập cá nhân hộ kinh doanh tiếng Anh là gì?, Thuế thu nhập cá nhân hộ kinh doanh tiếng Nhật là gì?

Vay vốn kinh doanh

Bạn đang tìm nguồn vốn cho hộ kinh doanh? Đăng ký vay vốn tại BizLoan để được tư vấn miễn phí và hỗ trợ hoàn thiện hồ sơ thuế.


Thuế thu nhập cá nhân hộ kinh doanh tiếng Anh là gì?

Thuế thu nhập cá nhân hộ kinh doanh trong tiếng Anh được gọi là Personal Income Tax for Household Business hoặc Individual Business Income Tax.

Phiên âm: /ˈpɜːrsənl ˈɪnkʌm tæks fɔːr ˈhaʊshoʊld ˈbɪznɪs/

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt
Tax return /tæks rɪˈtɜːrn/ Tờ khai thuế
Tax exemption /tæks ɪɡˈzɛmpʃən/ Miễn thuế
Revenue threshold /ˈrɛvənuː ˈθrɛʃhoʊld/ Ngưỡng doanh thu
Tax rate /tæks reɪt/ Thuế suất

Ví dụ câu

  • English: "Household businesses with annual revenue below 100 million VND are exempt from personal income tax."
  • Tiếng Việt: "Hộ kinh doanh có doanh thu dưới 100 triệu đồng/năm được miễn thuế thu nhập cá nhân."

Thuế thu nhập cá nhân hộ kinh doanh trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Nhật 個人事業主の所得税 Kojin jigyō nushi no shotoku-zei
Tiếng Hàn 개인사업자 소득세 Gaein sa-eopja sodeuk-se
Tiếng Trung 个体经营户个人所得税 Gètǐ jīngyíng hù gèrén suǒdé shuì
Tiếng Tây Ban Nha Impuesto sobre la renta personal /imˈpwes.to/

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Thuế thu nhập cá nhân hộ kinh doanh tiếng Nhật là gì?

Thuế thu nhập cá nhân hộ kinh doanh trong tiếng Nhật được gọi là 個人事業主の所得税 (こじんじぎょうぬしのしょとくぜい - Kojin jigyō nushi no shotoku-zei). Tại Nhật Bản, thuế này là một phần của hệ thống 確定申告 (Kakutei shinkoku - Kê khai thuế hàng năm).

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Nhật Phiên âm Tiếng Việt
確定申告 Kakutei shinkoku Kê khai thuế hàng năm
青色申告 Aoiro shinkoku Kê khai thuế xanh
経費 Keihi Chi phí được trừ
税率 Zeiritsu Thuế suất

Ví dụ câu

  • 日本語: 「個人事業主は毎年3月15日までに所得税の確定申告をしなければなりません。」
  • Tiếng Việt: "Cá nhân kinh doanh phải kê khai thuế thu nhập trước ngày 15 tháng 3 hàng năm."

Thuế thu nhập cá nhân hộ kinh doanh trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Anh Personal Income Tax for Household Business /ˈpɜːrsənl ˈɪnkʌm tæks/
Tiếng Hàn 개인사업자 소득세 Gaein sa-eopja sodeuk-se
Tiếng Trung 个体经营户个人所得税 Gètǐ jīngyíng hù gèrén suǒdé shuì
Tiếng Tây Ban Nha Impuesto sobre la renta personal /imˈpwes.to/

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Thuế thu nhập cá nhân hộ kinh doanh tiếng Hàn là gì?

Thuế thu nhập cá nhân hộ kinh doanh trong tiếng Hàn được gọi là 개인사업자 소득세 (Gaein sa-eopja sodeuk-se). Tại Hàn Quốc, thuế này được quản lý bởi 국세청 (Gukse-cheong - Cục Thuế Quốc gia).

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
종합소득세 Jonghap sodeuk-se Thuế thu nhập tổng hợp
부가가치세 Buga-gachi-se Thuế giá trị gia tăng
세금신고 Segeum sin-go Kê khai thuế
세액공제 Se-aek gongje Khấu trừ thuế

Ví dụ câu

  • 한국어: "개인사업자는 매년 5월에 종합소득세를 신고해야 합니다."
  • Tiếng Việt: "Cá nhân kinh doanh phải kê khai thuế thu nhập tổng hợp vào tháng 5 hàng năm."

Thuế thu nhập cá nhân hộ kinh doanh trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Anh Personal Income Tax for Household Business /ˈpɜːrsənl ˈɪnkʌm tæks/
Tiếng Nhật 個人事業主の所得税 Kojin jigyō nushi no shotoku-zei
Tiếng Trung 个体经营户个人所得税 Gètǐ jīngyíng hù gèrén suǒdé shuì
Tiếng Tây Ban Nha Impuesto sobre la renta personal /imˈpwes.to/

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Thuế thu nhập cá nhân hộ kinh doanh tiếng Trung là gì?

Thuế thu nhập cá nhân hộ kinh doanh trong tiếng Trung được gọi là 个体经营户个人所得税 (個體經營戶個人所得稅 - Gètǐ jīngyíng hù gèrén suǒdé shuì). Đây là loại thuế áp dụng cho thu nhập từ hoạt động kinh doanh của hộ cá thể tại Trung Quốc.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
纳税申报 Nàshuì shēnbào Kê khai thuế
免税额 Miǎnshuì é Mức miễn thuế
税率 Shuìlǜ Thuế suất
减免税 Jiǎnmiǎn shuì Giảm miễn thuế

Ví dụ câu

  • 中文: "个体经营户年收入不超过免征额的,不需要缴纳个人所得税。"
  • Tiếng Việt: "Hộ kinh doanh cá thể có thu nhập hàng năm không vượt ngưỡng miễn thuế thì không cần nộp thuế thu nhập cá nhân."

Thuế thu nhập cá nhân hộ kinh doanh trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Anh Personal Income Tax for Household Business /ˈpɜːrsənl ˈɪnkʌm tæks/
Tiếng Nhật 個人事業主の所得税 Kojin jigyō nushi no shotoku-zei
Tiếng Hàn 개인사업자 소득세 Gaein sa-eopja sodeuk-se
Tiếng Tây Ban Nha Impuesto sobre la renta personal /imˈpwes.to/

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Thuế thu nhập cá nhân hộ kinh doanh tiếng Tây Ban Nha là gì?

Thuế thu nhập cá nhân hộ kinh doanh trong tiếng Tây Ban Nha được gọi là Impuesto sobre la renta personal para negocios individuales (/imˈpwes.to soβɾe la ˈren.ta peɾsoˈnal/). Viết tắt phổ biến là IRPF (Impuesto sobre la Renta de las Personas Físicas).

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Tây Ban Nha Phiên âm Tiếng Việt
Declaración de renta /deklaɾaˈθjon ðe ˈren.ta/ Tờ khai thuế
Exención fiscal /eksenˈθjon fisˈkal/ Miễn thuế
Tipo impositivo /ˈti.po imposiˈtiβo/ Thuế suất
Deducciones fiscales /deðukˈθjo.nes fisˈka.les/ Khấu trừ thuế

Ví dụ câu

  • Español: "Los autónomos deben presentar la declaración del impuesto sobre la renta cada trimestre."
  • Tiếng Việt: "Người tự kinh doanh phải nộp tờ khai thuế thu nhập mỗi quý."

Thuế thu nhập cá nhân hộ kinh doanh trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Anh Personal Income Tax for Household Business /ˈpɜːrsənl ˈɪnkʌm tæks/
Tiếng Nhật 個人事業主の所得税 Kojin jigyō nushi no shotoku-zei
Tiếng Hàn 개인사업자 소득세 Gaein sa-eopja sodeuk-se
Tiếng Trung 个体经营户个人所得税 Gètǐ jīngyíng hù gèrén suǒdé shuì

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.

Bạn cần vay vốn kinh doanh?

Hiểu rõ các thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn. Vay qua BizLoan để được matching với ngân hàng/lender phù hợp.

Thuật ngữ liên quan