Thủ tục hải quan xuất khẩu là gì? Quy trình & hồ sơ - BizLoan Thủ tục hải quan xuất khẩu là gì? Quy trình & hồ sơ - BizLoan

Thủ tục hải quan xuất khẩu

Thủ tục hải quan xuất khẩu là gì?

Export Customs Procedures

Chuỗi cung ứng & Logistics10 phút đọc36 lượt xem

Thủ tục hải quan xuất khẩu là gì?

Thủ tục hải quan xuất khẩu (Export Customs Procedures) là quy trình pháp lý bắt buộc mà doanh nghiệp phải thực hiện tại cơ quan hải quan khi đưa hàng hóa ra khỏi lãnh thổ quốc gia. Đây là bước quan trọng không thể bỏ qua trong hoạt động xuất khẩu.

Thuật ngữ tiếng Anh: Export Customs Procedures

Lĩnh vực: Chuỗi cung ứng & Logistics

Đặc điểm chính

  • Bao gồm khai báo hải quan điện tử (VNACCS/VCIS tại Việt Nam)
  • Doanh nghiệp cần chuẩn bị tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, packing list và chứng nhận xuất xứ
  • Hàng hóa phải được kiểm tra thực tế hoặc miễn kiểm tùy theo luồng xanh/vàng/đỏ
  • Thời gian thông quan phụ thuộc vào loại hàng hóa và mức độ rủi ro
  • Doanh nghiệp ưu tiên (AEO) được hưởng thủ tục ưu đãi và thông quan nhanh
  • Chi phí bao gồm phí hải quan, phí kiểm tra và phí chứng nhận

Thủ tục hải quan xuất khẩu trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Anh Export Customs Procedures /ɪkˈspɔːrt ˈkʌstəmz prəˈsiːdʒərz/
Tiếng Nhật 輸出通関手続き Yushutsu tsūkan tetsuzuki
Tiếng Hàn 수출통관절차 Su-chul-tong-gwan-jeol-cha
Tiếng Trung 出口海关手续 Chūkǒu hǎiguān shǒuxù
Tiếng Tây Ban Nha Trámites aduaneros de exportación /ˈtɾamites aðwaˈneɾos/

Vay vốn kinh doanh xuất khẩu

Chi phí thủ tục hải quan và logistics là khoản chi đáng kể cho doanh nghiệp xuất khẩu. Đăng ký vay vốn kinh doanh tại BizLoan để nhận vốn lưu động phục vụ hoạt động xuất khẩu.


Thủ tục hải quan xuất khẩu tiếng Anh là gì?

Thủ tục hải quan xuất khẩu trong tiếng Anh là Export Customs Procedures /ɪkˈspɔːrt ˈkʌstəmz prəˈsiːdʒərz/.

Định nghĩa

Export Customs Procedures là quy trình pháp lý bắt buộc tại cơ quan hải quan khi doanh nghiệp đưa hàng hóa ra khỏi lãnh thổ quốc gia, bao gồm khai báo, kiểm tra và thông quan.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Anh Tiếng Việt
Customs Declaration Tờ khai hải quan
Certificate of Origin Giấy chứng nhận xuất xứ
Customs Clearance Thông quan
Customs Broker Đại lý hải quan

Ví dụ câu

English: The exporter must complete all export customs procedures before the vessel's departure date.

Tiếng Việt: Nhà xuất khẩu phải hoàn tất mọi thủ tục hải quan xuất khẩu trước ngày tàu khởi hành.

Thủ tục hải quan xuất khẩu trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ
Tiếng Nhật 輸出通関手続き (Yushutsu tsūkan tetsuzuki)
Tiếng Hàn 수출통관절차 (Su-chul-tong-gwan-jeol-cha)
Tiếng Trung 出口海关手续 (Chūkǒu hǎiguān shǒuxù)
Tiếng Tây Ban Nha Trámites aduaneros de exportación

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Thủ tục hải quan xuất khẩu tiếng Nhật là gì?

Thủ tục hải quan xuất khẩu trong tiếng Nhật là 輸出通関手続き (Yushutsu tsūkan tetsuzuki).

Định nghĩa

輸出通関手続き là thuật ngữ tiếng Nhật chỉ quy trình pháp lý bắt buộc tại cơ quan hải quan khi doanh nghiệp đưa hàng hóa ra khỏi lãnh thổ quốc gia.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Nhật Romaji Tiếng Việt
税関申告書 Zeikan shinkokusho Tờ khai hải quan
原産地証明書 Gensanchi shōmeisho Giấy chứng nhận xuất xứ
通関 Tsūkan Thông quan
通関業者 Tsūkan gyōsha Đại lý hải quan

Ví dụ câu

日本語: 輸出業者は、船の出港日前にすべての輸出通関手続きを完了しなければなりません。

Tiếng Việt: Nhà xuất khẩu phải hoàn tất mọi thủ tục hải quan xuất khẩu trước ngày tàu khởi hành.

Thủ tục hải quan xuất khẩu trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ
Tiếng Anh Export Customs Procedures
Tiếng Hàn 수출통관절차 (Su-chul-tong-gwan-jeol-cha)
Tiếng Trung 出口海关手续 (Chūkǒu hǎiguān shǒuxù)
Tiếng Tây Ban Nha Trámites aduaneros de exportación

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Thủ tục hải quan xuất khẩu tiếng Hàn là gì?

Thủ tục hải quan xuất khẩu trong tiếng Hàn là 수출통관절차 (Su-chul-tong-gwan-jeol-cha).

Định nghĩa

수출통관절차 là thuật ngữ tiếng Hàn chỉ quy trình pháp lý bắt buộc tại cơ quan hải quan khi doanh nghiệp đưa hàng hóa ra khỏi lãnh thổ quốc gia.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
세관신고서 Se-gwan-sin-go-seo Tờ khai hải quan
원산지증명서 Won-san-ji-jeung-myeong-seo Giấy chứng nhận xuất xứ
통관 Tong-gwan Thông quan
관세사 Gwan-se-sa Đại lý hải quan

Ví dụ câu

한국어: 수출업자는 선박 출항일 전에 모든 수출통관절차를 완료해야 합니다.

Tiếng Việt: Nhà xuất khẩu phải hoàn tất mọi thủ tục hải quan xuất khẩu trước ngày tàu khởi hành.

Thủ tục hải quan xuất khẩu trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ
Tiếng Anh Export Customs Procedures
Tiếng Nhật 輸出通関手続き (Yushutsu tsūkan tetsuzuki)
Tiếng Trung 出口海关手续 (Chūkǒu hǎiguān shǒuxù)
Tiếng Tây Ban Nha Trámites aduaneros de exportación

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Thủ tục hải quan xuất khẩu tiếng Trung là gì?

Thủ tục hải quan xuất khẩu trong tiếng Trung là 出口海关手续 (Chūkǒu hǎiguān shǒuxù).

Định nghĩa

出口海关手续 là thuật ngữ tiếng Trung chỉ quy trình pháp lý bắt buộc tại cơ quan hải quan khi doanh nghiệp đưa hàng hóa ra khỏi lãnh thổ quốc gia.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
报关单 Bàoguān dān Tờ khai hải quan
原产地证书 Yuánchǎndì zhèngshū Giấy chứng nhận xuất xứ
清关 Qīngguān Thông quan
报关行 Bàoguān háng Đại lý hải quan

Ví dụ câu

中文: 出口商必须在船舶出发日期之前完成所有出口海关手续。

Tiếng Việt: Nhà xuất khẩu phải hoàn tất mọi thủ tục hải quan xuất khẩu trước ngày tàu khởi hành.

Thủ tục hải quan xuất khẩu trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ
Tiếng Anh Export Customs Procedures
Tiếng Nhật 輸出通関手続き (Yushutsu tsūkan tetsuzuki)
Tiếng Hàn 수출통관절차 (Su-chul-tong-gwan-jeol-cha)
Tiếng Tây Ban Nha Trámites aduaneros de exportación

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Thủ tục hải quan xuất khẩu tiếng Tây Ban Nha là gì?

Thủ tục hải quan xuất khẩu trong tiếng Tây Ban Nha là Trámites aduaneros de exportación /ˈtɾamites aðwaˈneɾos ðe ekspoɾtaˈθjon/.

Định nghĩa

Trámites aduaneros de exportación là thuật ngữ tiếng Tây Ban Nha chỉ quy trình pháp lý bắt buộc tại cơ quan hải quan khi đưa hàng hóa ra khỏi lãnh thổ quốc gia.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Việt
Declaración aduanera Tờ khai hải quan
Certificado de origen Giấy chứng nhận xuất xứ
Despacho aduanero Thông quan
Agente de aduanas Đại lý hải quan

Ví dụ câu

Español: El exportador debe completar todos los trámites aduaneros de exportación antes de la fecha de salida del buque.

Tiếng Việt: Nhà xuất khẩu phải hoàn tất mọi thủ tục hải quan xuất khẩu trước ngày tàu khởi hành.

Thủ tục hải quan xuất khẩu trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ
Tiếng Anh Export Customs Procedures
Tiếng Nhật 輸出通関手続き (Yushutsu tsūkan tetsuzuki)
Tiếng Hàn 수출통관절차 (Su-chul-tong-gwan-jeol-cha)
Tiếng Trung 出口海关手续 (Chūkǒu hǎiguān shǒuxù)

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.

Bạn cần vay vốn kinh doanh?

Hiểu rõ các thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn. Vay qua BizLoan để được matching với ngân hàng/lender phù hợp.

Thuật ngữ liên quan