Stagflation là gì? Giải thích chi tiết | BizLoan Stagflation là gì? Giải thích chi tiết | BizLoan - BizLoan

Stagflation

Stagflation là gì?

Stagflation

Kinh tế4 phút đọc21 lượt xem

Stagflation là gì?

Tình trạng kinh tế đình trệ đi kèm lạm phát cao, sản lượng giảm nhưng giá cả tăng.

Thuật ngữ tiếng Anh: Stagflation

Lĩnh vực: Kinh tế

Giải thích chi tiết

Stagflation (Stagflation) là một khái niệm quan trọng trong lĩnh vực kinh tế. Hiểu rõ thuật ngữ này giúp doanh nghiệp SME nắm vững kiến thức tài chính, từ đó đưa ra quyết định kinh doanh và vay vốn hiệu quả hơn.

Trong thực tế hoạt động tài chính tại Việt Nam, stagflation được áp dụng rộng rãi và đóng vai trò thiết yếu trong các nghiệp vụ hàng ngày. Đây là hiện tượng bất thường vì thông thường lạm phát cao đi kèm tăng trưởng kinh tế mạnh, còn suy thoái lại kèm lạm phát thấp. Khi stagflation xảy ra, ngân hàng trung ương gặp khó khăn trong điều hành chính sách tiền tệ: tăng lãi suất để kiềm chế lạm phát có thể khiến nền kinh tế suy thoái sâu hơn, còn giảm lãi suất để kích thích tăng trưởng lại đẩy lạm phát lên cao.

Ví dụ thực tế

Giai đoạn thập niên 1970, nhiều nền kinh tế phương Tây rơi vào stagflation (Stagflation) do giá dầu tăng vọt trong khi tăng trưởng GDP gần như đình trệ. Đối với doanh nghiệp SME, giai đoạn này thường đi kèm chi phí nguyên vật liệu tăng cao nhưng sức mua thị trường giảm, đòi hỏi doanh nghiệp phải quản lý dòng tiền và hàng tồn kho thận trọng hơn.

Ứng dụng trong kinh doanh

Thuật ngữ stagflation thường xuất hiện trong các tình huống sau:

Stagflation trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ
Tiếng Việt Stagflation
Tiếng Anh Stagflation
Tiếng Nhật スタグフレーション
Tiếng Hàn 스태그플레이션

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.

Bạn cần vay vốn kinh doanh?

Hiểu rõ các thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn. Vay qua BizLoan để được matching với ngân hàng/lender phù hợp.

Thuật ngữ liên quan