Đầu tư công là gì?
Chi tiêu của Nhà nước vào cơ sở hạ tầng, giáo dục, y tế nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế dài hạn.
Thuật ngữ tiếng Anh: Public Investment
Lĩnh vực: Kinh tế
Giải thích chi tiết
Đầu tư công (Public Investment) là một khái niệm quan trọng trong lĩnh vực kinh tế. Hiểu rõ thuật ngữ này giúp doanh nghiệp SME nắm vững kiến thức tài chính, từ đó đưa ra quyết định kinh doanh và vay vốn hiệu quả hơn.
Trong thực tế hoạt động tài chính tại Việt Nam, đầu tư công được áp dụng rộng rãi và đóng vai trò thiết yếu trong các nghiệp vụ hàng ngày.
Ứng dụng trong kinh doanh
Thuật ngữ đầu tư công thường xuất hiện trong các tình huống sau:
- Trong hoạt động kinh doanh và quản lý tài chính doanh nghiệp
- Trong các báo cáo tài chính và văn bản quản trị nội bộ
- Trong hồ sơ vay vốn và thẩm định tín dụng
- Trong các quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Ví dụ thực tế
Chính quyền một tỉnh miền Trung quyết định đầu tư công 5.000 tỷ đồng để mở rộng tuyến quốc lộ nối khu công nghiệp với cảng biển. Nhờ tuyến đường mới, thời gian vận chuyển hàng hoá của các doanh nghiệp sản xuất, logistics trong khu vực giảm 30%, chi phí vận hành giảm đáng kể, tạo điều kiện để nhiều SME mở rộng quy mô và có nhu cầu vay vốn lưu động phục vụ sản xuất kinh doanh.
(English: A central-region province allocates VND 5,000 billion in public investment to expand a national highway connecting an industrial zone to a seaport. The new road cuts freight transport time for local manufacturing and logistics firms by 30%, lowering operating costs and encouraging many SMEs to expand and seek working-capital loans.)
Đầu tư công trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ |
|---|---|
| Tiếng Anh | Public Investment |
| Tiếng Nhật | 公共投資 (Kōkyō Tōshi) |
| Tiếng Hàn | 공공투자 (Gonggong Tuja) |
| Tiếng Trung | 公共投资 (Gōnggòng Tóuzī) |
| Tiếng Tây Ban Nha | Inversión pública |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.