Séc tiền mặt là gì?
Séc dùng để rút tiền mặt tại ngân hàng, người cầm séc nhận tiền mặt khi xuất trình.
Thuật ngữ tiếng Anh: Cash Check
Lĩnh vực: Nghiệp vụ ngân hàng
Giải thích chi tiết
Séc tiền mặt (Cash Check) là một khái niệm quan trọng trong lĩnh vực nghiệp vụ ngân hàng. Hiểu rõ thuật ngữ này giúp doanh nghiệp SME nắm vững kiến thức tài chính, từ đó đưa ra quyết định kinh doanh và vay vốn hiệu quả hơn.
Trong thực tế hoạt động tài chính tại Việt Nam, séc tiền mặt được áp dụng rộng rãi và đóng vai trò thiết yếu trong các nghiệp vụ hàng ngày, tuy hiện nay đã dần được thay thế nhiều bởi các hình thức thanh toán điện tử.
Ứng dụng trong kinh doanh
Thuật ngữ séc tiền mặt thường xuất hiện trong các tình huống sau:
- Trong hoạt động kinh doanh và quản lý tài chính doanh nghiệp
- Trong các báo cáo tài chính và văn bản quản trị nội bộ
- Trong hồ sơ vay vốn và thẩm định tín dụng
- Trong các quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Ví dụ thực tế
Kế toán của một doanh nghiệp cần rút 50 triệu đồng tiền mặt để trả lương cho nhân viên thời vụ không có tài khoản ngân hàng. Kế toán viết một tờ séc tiền mặt, ghi rõ số tiền, ngày tháng và chữ ký của người có thẩm quyền, sau đó mang séc cùng giấy tờ tuỳ thân đến ngân hàng để rút tiền mặt trực tiếp tại quầy giao dịch. Séc tiền mặt khác với séc chuyển khoản ở chỗ tiền được lĩnh trực tiếp bằng tiền mặt thay vì chuyển vào tài khoản của người thụ hưởng.
Séc tiền mặt trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ |
|---|---|
| Tiếng Anh | Cash Check |
| Tiếng Nhật | 現金小切手 |
| Tiếng Hàn | 현금수표 |
| Tiếng Trung | 现金支票 |
| Tiếng Tây Ban Nha | Cheque en efectivo |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.