Séc ngân hàng là gì? Bank Check trong thanh toán | BizLoan Séc ngân hàng là gì? Bank Check trong thanh toán | BizLoan - BizLoan

Séc ngân hàng là gì

Séc ngân hàng là gì là gì?

Bank Check

Thanh toán11 phút đọc50 lượt xem

Séc ngân hàng là gì?

Séc ngân hàng (tiếng Anh: Bank Check hoặc Bank Cheque) là một loại công cụ thanh toán bằng giấy tờ do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng phát hành. Séc là lệnh viết của người phát hành (người ký séc) yêu cầu ngân hàng trả một số tiền cụ thể cho người thụ hưởng được ghi trên séc. Séc ngân hàng khác với séc thông thường ở chỗ được ngân hàng bảo lãnh thanh toán, đảm bảo nguồn tiền sẵn có.

Thuật ngữ tiếng Anh: Bank Check / Bank Cheque Lĩnh vực: Thanh toán, Nghiệp vụ ngân hàng

Phân loại séc ngân hàng

Loại séc Đặc điểm
Séc tiền mặt Rút tiền mặt tại quầy ngân hàng
Séc chuyển khoản Chuyển tiền vào tài khoản người thụ hưởng
Séc bảo chi Ngân hàng phong tỏa tiền trước, đảm bảo thanh toán
Séc du lịch Dùng khi đi du lịch nước ngoài, an toàn cao

Quy trình thanh toán bằng séc

  1. Người phát hành viết séc và ký tên
  2. Giao séc cho người thụ hưởng
  3. Người thụ hưởng nộp séc vào ngân hàng
  4. Ngân hàng xác minh và thực hiện thanh toán
  5. Tài khoản người phát hành bị ghi nợ

Séc ngân hàng trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Anh Bank Check / Cheque /bæŋk tʃɛk/
Tiếng Nhật 銀行小切手 Ginkō kogitte
Tiếng Hàn 은행 수표 Eunhaeng supyo
Tiếng Trung 银行支票 Yínháng zhīpiào
Tiếng Tây Ban Nha Cheque Bancario /ˈtʃeke baŋˈkaɾjo/

Xem thêm: Séc ngân hàng tiếng Anh là gì?, Séc ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Vay vốn kinh doanh

Bạn đang tìm kiếm giải pháp tài chính cho doanh nghiệp? Đăng ký vay vốn tại BizLoan để được kết nối với các ngân hàng uy tín, hỗ trợ SME tiếp cận nguồn vốn nhanh chóng và minh bạch.


Séc ngân hàng tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh, séc ngân hàng được gọi là Bank Check (tiếng Anh Mỹ) hoặc Bank Cheque (tiếng Anh Anh), phát âm: /bæŋk tʃɛk/. Đây là công cụ thanh toán bằng văn bản do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng phát hành, trong đó ngân hàng cam kết đảm bảo nguồn tiền để thanh toán cho người thụ hưởng.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt
Bank Check / Cheque /bæŋk tʃɛk/ Séc ngân hàng
Cashier's Check /kæˈʃɪərz tʃɛk/ Séc ngân hàng (US)
Certified Check /ˈsɜːtɪfaɪd tʃɛk/ Séc xác nhận
Payee /peɪˈiː/ Người thụ hưởng
Drawer /drɔːr/ Người phát hành séc

Ví dụ câu

"Please issue a bank check for the full payment amount."

Dịch: Vui lòng phát hành séc ngân hàng cho toàn bộ số tiền thanh toán.

Séc ngân hàng trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Nhật 銀行小切手 Ginkō kogitte
Tiếng Hàn 은행 수표 Eunhaeng supyo
Tiếng Trung 银行支票 Yínháng zhīpiào
Tiếng Tây Ban Nha Cheque Bancario /ˈtʃeke baŋˈkaɾjo/

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Séc ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Trong tiếng Nhật, séc ngân hàng được gọi là 銀行小切手 (đọc là Ginkō kogitte), trong đó 銀行 (Ginkō) nghĩa là ngân hàng và 小切手 (kogitte) nghĩa là séc. Tại Nhật Bản, séc ngân hàng được sử dụng trong các giao dịch thương mại lớn, đặc biệt trong lĩnh vực B2B và thanh toán bất động sản.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Nhật Phiên âm Tiếng Việt
銀行小切手 Ginkō kogitte Séc ngân hàng
小切手 Kogitte Séc
振出人 Furidashinin Người phát hành séc
受取人 Uketorinin Người thụ hưởng

Ví dụ câu

"銀行小切手で支払いをお願いします。" (Ginkō kogitte de shiharai o onegai shimasu.)

Dịch: Xin vui lòng thanh toán bằng séc ngân hàng.

Séc ngân hàng trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Anh Bank Check / Cheque /bæŋk tʃɛk/
Tiếng Hàn 은행 수표 Eunhaeng supyo
Tiếng Trung 银行支票 Yínháng zhīpiào
Tiếng Tây Ban Nha Cheque Bancario /ˈtʃeke baŋˈkaɾjo/

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Séc ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Trong tiếng Hàn, séc ngân hàng được gọi là 은행 수표 (đọc là Eunhaeng supyo), trong đó 은행 (eunhaeng) nghĩa là ngân hàng và 수표 (supyo) nghĩa là séc. Tại Hàn Quốc, séc ngân hàng được sử dụng trong các giao dịch thương mại và thanh toán có giá trị lớn, đặc biệt trong lĩnh vực bất động sản và xuất nhập khẩu.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
은행 수표 Eunhaeng supyo Séc ngân hàng
수표 Supyo Séc
발행인 Balhaengin Người phát hành
수취인 Suchwiin Người thụ hưởng

Ví dụ câu

"은행 수표로 결제하겠습니다." (Eunhaeng supyoro gyeoljaehagessseumnida.)

Dịch: Tôi sẽ thanh toán bằng séc ngân hàng.

Séc ngân hàng trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Anh Bank Check / Cheque /bæŋk tʃɛk/
Tiếng Nhật 銀行小切手 Ginkō kogitte
Tiếng Trung 银行支票 Yínháng zhīpiào
Tiếng Tây Ban Nha Cheque Bancario /ˈtʃeke baŋˈkaɾjo/

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Séc ngân hàng tiếng Trung là gì?

Trong tiếng Trung, séc ngân hàng được gọi là 银行支票 (phiên âm: Yínháng zhīpiào), trong đó 银行 (Yínháng) nghĩa là ngân hàng và 支票 (zhīpiào) nghĩa là séc. Tại Trung Quốc, 银行支票 được sử dụng trong các giao dịch thương mại B2B, thanh toán hợp đồng và xuất nhập khẩu với đối tác nước ngoài.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
银行支票 Yínháng zhīpiào Séc ngân hàng
支票 Zhīpiào Séc
出票人 Chūpiàorén Người phát hành séc
收款人 Shōukuǎnrén Người thụ hưởng

Ví dụ câu

"请用银行支票付款。" (Qǐng yòng yínháng zhīpiào fùkuǎn.)

Dịch: Vui lòng thanh toán bằng séc ngân hàng.

Séc ngân hàng trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Anh Bank Check / Cheque /bæŋk tʃɛk/
Tiếng Nhật 銀行小切手 Ginkō kogitte
Tiếng Hàn 은행 수표 Eunhaeng supyo
Tiếng Tây Ban Nha Cheque Bancario /ˈtʃeke baŋˈkaɾjo/

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.


Séc ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Trong tiếng Tây Ban Nha, séc ngân hàng được gọi là Cheque Bancario (phát âm: /ˈtʃeke baŋˈkaɾjo/), nghĩa là séc ngân hàng, công cụ thanh toán được ngân hàng bảo lãnh. Tại các nước Mỹ Latinh và Tây Ban Nha, Cheque Bancario được sử dụng rộng rãi trong thanh toán thương mại, bất động sản và các giao dịch có giá trị lớn.

Các thuật ngữ liên quan

Tiếng Tây Ban Nha Phiên âm Tiếng Việt
Cheque Bancario /ˈtʃeke baŋˈkaɾjo/ Séc ngân hàng
Cheque /ˈtʃeke/ Séc
Librador /liβɾaˈðoɾ/ Người phát hành séc
Beneficiario /benefiˈθjaɾjo/ Người thụ hưởng

Ví dụ câu

"Por favor, realice el pago mediante cheque bancario."

Dịch: Vui lòng thực hiện thanh toán bằng séc ngân hàng.

Séc ngân hàng trong các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Thuật ngữ Phiên âm
Tiếng Anh Bank Check / Cheque /bæŋk tʃɛk/
Tiếng Nhật 銀行小切手 Ginkō kogitte
Tiếng Hàn 은행 수표 Eunhaeng supyo
Tiếng Trung 银行支票 Yínháng zhīpiào

Vay vốn kinh doanh

Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.

Bạn cần vay vốn kinh doanh?

Hiểu rõ các thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn. Vay qua BizLoan để được matching với ngân hàng/lender phù hợp.

Thuật ngữ liên quan