Phong tỏa là gì?
Khóa TK/tài sản không cho giao dịch.
Thuật ngữ tiếng Anh: Freeze/Block
Lĩnh vực: Bảo đảm tín dụng / Tài sản bảo đảm
Giải thích chi tiết
Phong tỏa (Freeze/Block) là một khái niệm quan trọng trong lĩnh vực bảo đảm tín dụng / tài sản bảo đảm. Hiểu rõ thuật ngữ này giúp doanh nghiệp SME nắm vững kiến thức tài chính, từ đó đưa ra quyết định kinh doanh và vay vốn hiệu quả hơn.
Trong thực tế hoạt động tài chính tại Việt Nam, phong tỏa được áp dụng rộng rãi và đóng vai trò thiết yếu trong các nghiệp vụ hàng ngày. Việc phong tỏa tài khoản hoặc tài sản có thể xuất phát từ quyết định của tòa án, cơ quan thi hành án, hoặc theo thỏa thuận giữa các bên trong hợp đồng tín dụng (ví dụ phong tỏa tài khoản đảm bảo nghĩa vụ trả nợ). Khi tài sản bị phong tỏa, chủ sở hữu không thể chuyển nhượng, rút tiền hoặc thực hiện giao dịch cho đến khi lệnh phong tỏa được gỡ bỏ theo đúng quy định pháp luật.
Ví dụ thực tế
Khi doanh nghiệp thế chấp sổ tiết kiệm để đảm bảo cho khoản vay, lender có thể yêu cầu phong tỏa (Freeze/Block) tài khoản tiết kiệm đó trong suốt thời hạn vay. Doanh nghiệp không thể tất toán hoặc rút tiền từ tài khoản này cho đến khi hoàn tất nghĩa vụ trả nợ hoặc được lender đồng ý giải tỏa.
Ứng dụng trong kinh doanh
Thuật ngữ phong tỏa thường xuất hiện trong các tình huống sau:
- Trong hoạt động kinh doanh và quản lý tài chính doanh nghiệp
- Trong các báo cáo tài chính và văn bản quản trị nội bộ
- Trong hồ sơ vay vốn và thẩm định tín dụng
- Trong các quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Trong các thỏa thuận bảo đảm tài sản khi ký hợp đồng tín dụng
Phong tỏa trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ |
|---|---|
| Tiếng Việt | Phong tỏa |
| Tiếng Anh | Freeze/Block |
| Tiếng Nhật | 凍結(口座凍結) |
| Tiếng Hàn | 동결(계좌 동결) |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.