Hạn mức vay hộ kinh doanh là gì?
Hạn mức vay hộ kinh doanh là số tiền tối đa mà ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng đồng ý cho hộ kinh doanh vay, được xác định dựa trên năng lực tài chính, doanh thu, lịch sử tín dụng và tài sản đảm bảo của hộ kinh doanh.
Thuật ngữ tiếng Anh: Household Business Credit Limit
Lĩnh vực: Doanh nghiệp & SME
Các yếu tố ảnh hưởng hạn mức vay
| Yếu tố | Ảnh hưởng |
|---|---|
| Doanh thu hàng năm | Doanh thu càng cao, hạn mức càng lớn |
| Tài sản đảm bảo | Bất động sản, phương tiện, máy móc |
| Lịch sử tín dụng | CIC tốt giúp tăng hạn mức |
| Thời gian hoạt động | Tối thiểu 1-2 năm |
| Ngành nghề kinh doanh | Ngành ổn định được ưu tiên |
| Phương án sử dụng vốn | Rõ ràng, khả thi |
Mức vay phổ biến
| Loại vay | Hạn mức | Lãi suất tham khảo |
|---|---|---|
| Vay tín chấp | 50 - 500 triệu VND | 10 - 15%/năm |
| Vay thế chấp | 100 triệu - 5 tỷ VND | 7 - 10%/năm |
| Vay vốn lưu động | 50 triệu - 2 tỷ VND | 8 - 12%/năm |
| Thấu chi | 50 - 300 triệu VND | 9 - 13%/năm |
Hồ sơ vay vốn hộ kinh doanh
| STT | Hồ sơ cần thiết |
|---|---|
| 1 | Giấy đăng ký kinh doanh |
| 2 | CMND/CCCD chủ hộ |
| 3 | Sổ sách kế toán, hóa đơn bán hàng |
| 4 | Giấy tờ tài sản đảm bảo (nếu vay thế chấp) |
| 5 | Phương án sử dụng vốn |
Hạn mức vay hộ kinh doanh trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Household Business Credit Limit | /ˈkrɛdɪt ˈlɪmɪt/ |
| Tiếng Nhật | 個人事業主の融資限度額 | Kojin jigyō nushi no yūshi gendo-gaku |
| Tiếng Hàn | 개인사업자 대출 한도 | Gaein sa-eopja daechul hando |
| Tiếng Trung | 个体户贷款额度 | Gètǐ hù dàikuǎn édù |
| Tiếng Tây Ban Nha | Límite de crédito del negocio familiar | /ˈli.mi.te ðe ˈkɾe.ði.to/ |
Xem thêm: Hạn mức vay hộ kinh doanh tiếng Anh là gì?, Hạn mức vay hộ kinh doanh tiếng Nhật là gì?
Vay vốn kinh doanh
Bạn muốn biết hạn mức vay phù hợp cho hộ kinh doanh? Đăng ký vay vốn tại BizLoan để được tư vấn miễn phí và nhận hạn mức tối ưu.
Hạn mức vay hộ kinh doanh tiếng Anh là gì?
Hạn mức vay hộ kinh doanh trong tiếng Anh được gọi là Household Business Credit Limit hoặc Loan Ceiling for Individual Business.
Phiên âm: /ˈhaʊshoʊld ˈbɪznɪs ˈkrɛdɪt ˈlɪmɪt/
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Credit limit | /ˈkrɛdɪt ˈlɪmɪt/ | Hạn mức tín dụng |
| Loan amount | /loʊn əˈmaʊnt/ | Số tiền vay |
| Borrowing capacity | /ˈbɑːroʊɪŋ kəˈpæsɪti/ | Năng lực vay |
| Collateral-based lending | /kəˈlætərəl beɪst ˈlɛndɪŋ/ | Cho vay có tài sản đảm bảo |
Ví dụ câu
- English: "The credit limit for household businesses is determined by annual revenue and collateral value."
- Tiếng Việt: "Hạn mức vay cho hộ kinh doanh được xác định dựa trên doanh thu hàng năm và giá trị tài sản đảm bảo."
Thuật ngữ trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Nhật | 個人事業主の融資限度額 | Kojin jigyō nushi no yūshi gendo-gaku |
| Tiếng Hàn | 개인사업자 대출 한도 | Gaein sa-eopja daechul hando |
| Tiếng Trung | 个体户贷款额度 | Gètǐ hù dàikuǎn édù |
| Tiếng Tây Ban Nha | Límite de crédito del negocio familiar | /ˈli.mi.te ðe ˈkɾe.ði.to/ |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Hạn mức vay hộ kinh doanh tiếng Nhật là gì?
Hạn mức vay hộ kinh doanh trong tiếng Nhật được gọi là 個人事業主の融資限度額 (こじんじぎょうぬしのゆうしげんどがく - Kojin jigyō nushi no yūshi gendo-gaku). Thuật ngữ 借入限度額 (Kariire gendo-gaku) cũng thường được sử dụng.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Nhật | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 融資限度額 | Yūshi gendo-gaku | Hạn mức cho vay |
| 借入金額 | Kariire kingaku | Số tiền vay |
| 担保融資 | Tanpo yūshi | Cho vay có đảm bảo |
| 無担保融資 | Mu-tanpo yūshi | Cho vay tín chấp |
Ví dụ câu
- 日本語: 「個人事業主の融資限度額は、年間売上と担保価値によって決まります。」
- Tiếng Việt: "Hạn mức vay của hộ kinh doanh cá nhân được quyết định bởi doanh thu hàng năm và giá trị tài sản đảm bảo."
Thuật ngữ trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Household Business Credit Limit | /ˈkrɛdɪt ˈlɪmɪt/ |
| Tiếng Hàn | 개인사업자 대출 한도 | Gaein sa-eopja daechul hando |
| Tiếng Trung | 个体户贷款额度 | Gètǐ hù dàikuǎn édù |
| Tiếng Tây Ban Nha | Límite de crédito del negocio familiar | /ˈli.mi.te ðe ˈkɾe.ði.to/ |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Hạn mức vay hộ kinh doanh tiếng Hàn là gì?
Hạn mức vay hộ kinh doanh trong tiếng Hàn được gọi là 개인사업자 대출 한도 (Gaein sa-eopja daechul hando). Thuật ngữ 여신한도 (Yeosin hando - hạn mức tín dụng) cũng phổ biến trong ngành ngân hàng Hàn Quốc.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 대출 한도 | Daechul hando | Hạn mức vay |
| 대출 금액 | Daechul geum-aek | Số tiền vay |
| 담보대출 | Dambo daechul | Vay thế chấp |
| 신용대출 | Sinyong daechul | Vay tín chấp |
Ví dụ câu
- 한국어: "개인사업자 대출 한도는 연 매출액과 담보 가치에 따라 결정됩니다."
- Tiếng Việt: "Hạn mức vay của hộ kinh doanh được quyết định dựa trên doanh thu hàng năm và giá trị tài sản đảm bảo."
Thuật ngữ trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Household Business Credit Limit | /ˈkrɛdɪt ˈlɪmɪt/ |
| Tiếng Nhật | 個人事業主の融資限度額 | Kojin jigyō nushi no yūshi gendo-gaku |
| Tiếng Trung | 个体户贷款额度 | Gètǐ hù dàikuǎn édù |
| Tiếng Tây Ban Nha | Límite de crédito del negocio familiar | /ˈli.mi.te ðe ˈkɾe.ði.to/ |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Hạn mức vay hộ kinh doanh tiếng Trung là gì?
Hạn mức vay hộ kinh doanh trong tiếng Trung được gọi là 个体户贷款额度 (個體戶貸款額度 - Gètǐ hù dàikuǎn édù). Thuật ngữ 授信额度 (Shòuxìn édù - hạn mức tín dụng) cũng thường được sử dụng.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 贷款额度 | Dàikuǎn édù | Hạn mức vay |
| 贷款金额 | Dàikuǎn jīné | Số tiền vay |
| 抵押贷款 | Dǐyā dàikuǎn | Vay thế chấp |
| 信用贷款 | Xìnyòng dàikuǎn | Vay tín chấp |
Ví dụ câu
- 中文: "个体户贷款额度根据年营业额和抵押物价值来确定。"
- Tiếng Việt: "Hạn mức vay hộ kinh doanh được xác định dựa trên doanh thu hàng năm và giá trị tài sản thế chấp."
Thuật ngữ trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Household Business Credit Limit | /ˈkrɛdɪt ˈlɪmɪt/ |
| Tiếng Nhật | 個人事業主の融資限度額 | Kojin jigyō nushi no yūshi gendo-gaku |
| Tiếng Hàn | 개인사업자 대출 한도 | Gaein sa-eopja daechul hando |
| Tiếng Tây Ban Nha | Límite de crédito del negocio familiar | /ˈli.mi.te ðe ˈkɾe.ði.to/ |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.
Hạn mức vay hộ kinh doanh tiếng Tây Ban Nha là gì?
Hạn mức vay hộ kinh doanh trong tiếng Tây Ban Nha được gọi là Límite de crédito del negocio familiar (/ˈli.mi.te ðe ˈkɾe.ði.to ðel neˈɣo.θjo famiˈljaɾ/). Thuật ngữ Línea de crédito (hạn mức tín dụng) cũng rất phổ biến.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Tây Ban Nha | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Línea de crédito | /ˈli.ne.a ðe ˈkɾe.ði.to/ | Hạn mức tín dụng |
| Monto del préstamo | /ˈmon.to ðel ˈpɾes.ta.mo/ | Số tiền vay |
| Préstamo con garantía | /ˈpɾes.ta.mo kon ɣa.ɾanˈti.a/ | Vay có đảm bảo |
| Préstamo sin garantía | /ˈpɾes.ta.mo sin ɣa.ɾanˈti.a/ | Vay tín chấp |
Ví dụ câu
- Español: "El límite de crédito para un negocio familiar depende de los ingresos anuales y el valor de las garantías."
- Tiếng Việt: "Hạn mức vay cho hộ kinh doanh phụ thuộc vào doanh thu hàng năm và giá trị tài sản đảm bảo."
Thuật ngữ trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Household Business Credit Limit | /ˈkrɛdɪt ˈlɪmɪt/ |
| Tiếng Nhật | 個人事業主の融資限度額 | Kojin jigyō nushi no yūshi gendo-gaku |
| Tiếng Hàn | 개인사업자 대출 한도 | Gaein sa-eopja daechul hando |
| Tiếng Trung | 个体户贷款额度 | Gètǐ hù dàikuǎn édù |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.