Chi phí nào được trừ khi tính thuế TNDN?
Chi phí được trừ khi tính thuế TNDN (Tax Deductible Business Expenses) là các khoản chi thực tế phát sinh, liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh, có đủ hóa đơn chứng từ hợp lệ theo quy định pháp luật.
Thuật ngữ tiếng Anh: Tax Deductible Business Expenses / CIT Deductible Costs
Lĩnh vực: Kế toán, Thuế doanh nghiệp
Căn cứ pháp lý
- Thông tư 78/2014/TT-BTC: Quy định chi tiết về chi phí được trừ (Điều 6)
- Thông tư 96/2015/TT-BTC: Sửa đổi, bổ sung Thông tư 78
- Nghị định 132/2020/NĐ-CP: Quản lý giao dịch liên kết (transfer pricing)
- Luật Quản lý thuế 2019 (Luật 38/2019/QH14)
Nguyên tắc 3 điều kiện được trừ
Theo Điều 6, Thông tư 78/2014, chi phí được trừ phải đáp ứng đồng thời:
- Thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động SXKD
- Có đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định
- Thanh toán không dùng tiền mặt với hóa đơn từ 20 triệu VND trở lên (Nghị định 123/2020)
Bảng chi phí được trừ và không được trừ
| Chi phí ĐƯỢC TRỪ | Điều kiện | Giới hạn |
|---|---|---|
| Lương, thưởng nhân viên | Hợp đồng LĐ, bảng lương | Theo hợp đồng + quy chế |
| Bảo hiểm bắt buộc (BHXH, BHYT, BHTN) | Theo luật BHXH | Mức đóng theo quy định |
| Khấu hao TSCĐ | Theo Thông tư 45/2013 | Khung thời gian khấu hao |
| Chi phí nguyên vật liệu | Hóa đơn, phiếu xuất kho | Thực tế sử dụng |
| Lãi vay kinh doanh | Hợp đồng vay | ≤ 150% lãi suất NHNN |
| Thuê văn phòng, kho bãi | Hợp đồng thuê | Theo hợp đồng |
| Chi phí quảng cáo, tiếp thị | Hóa đơn, hợp đồng | Không giới hạn (từ 2015) |
| Phúc lợi nhân viên | Quy chế nội bộ | ≤ 1 tháng lương bình quân/năm |
| Đồng phục | Hóa đơn | ≤ 5 triệu/người/năm |
| Chi phí KHÔNG ĐƯỢC TRỪ | Lý do |
|---|---|
| Chi không có hóa đơn ≥ 20 triệu | Vi phạm thanh toán không tiền mặt |
| Phạt vi phạm hành chính, thuế | Không phục vụ SXKD |
| Chi từ quỹ phúc lợi đã trích | Đã hạch toán riêng |
| Lãi vay > 150% lãi suất NHNN | Vượt giới hạn |
| Chi cho cá nhân không liên quan | Không phục vụ SXKD |
| Trích khấu hao vượt khung | Vi phạm Thông tư 45/2013 |
| Chi phí giao dịch liên kết vượt mức | Nghị định 132/2020 (rule 30%) |
Ví dụ tính tác động chi phí được trừ
Công ty X có doanh thu 10 tỷ, tổng chi phí 8.5 tỷ, trong đó 500 triệu KHÔNG được trừ:
| Khoản mục | Được trừ (VND) | Không được trừ |
|---|---|---|
| Doanh thu | 10,000,000,000 | — |
| (-) CP được trừ | 8,000,000,000 | — |
| (-) CP không được trừ | — | 500,000,000 |
| = Thu nhập tính thuế | 2,500,000,000 | (thay vì 1,500,000,000) |
| x Thuế suất 20% | 500,000,000 | (thay vì 300,000,000) |
→ 500 triệu chi phí không được trừ làm tăng thuế TNDN thêm 100 triệu VND.
Thuật ngữ trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Tax Deductible Expenses | /tæks dɪˈdʌktɪbl ɪkˈspɛnsɪz/ |
| Tiếng Nhật | 損金算入費用 | Sonkin San'nyū Hiyō |
| Tiếng Hàn | 세금 공제 비용 | Segeum Gongje Biyong |
| Tiếng Trung | 税前扣除费用 | Shuìqián Kòuchú Fèiyòng |
| Tiếng Tây Ban Nha | Gastos deducibles fiscalmente | Gástos dedusíbles fiskálmente |
Xem thêm: Tiếng Anh | Tiếng Nhật | Tiếng Hàn | Tiếng Trung | Tiếng Tây Ban Nha
Vay vốn lưu động qua BizLoan
Lãi vay kinh doanh là chi phí được trừ khi tính thuế TNDN. Đăng ký BizLoan để so sánh lãi suất từ nhiều lender. Đăng ký tư vấn miễn phí.
Chi phí được trừ khi tính thuế TNDN tiếng Anh là gì?
Chi phí được trừ khi tính thuế TNDN trong tiếng Anh là Tax Deductible Business Expenses (/tæks dɪˈdʌktɪbl ˈbɪznəs ɪkˈspɛnsɪz/) hoặc CIT Deductible Costs.
Định nghĩa
Tax Deductible Business Expenses in Vietnam must meet three conditions under Circular 78/2014: (1) actually incurred and related to business operations, (2) supported by valid invoices and documents, (3) non-cash payment for transactions of VND 20 million or above (Decree 123/2020). Key deductible items include employee salaries (with labor contracts), compulsory insurance, fixed asset depreciation (per Circular 45/2013), raw materials, business loan interest (capped at 150% of SBV rate), and office rent. Non-deductible items include administrative fines, personal expenses, and related-party transaction costs exceeding the 30% cap (Decree 132/2020). BizLoan loan interest is a deductible expense for borrowers.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Tax Deductible Expenses | /tæks dɪˈdʌktɪbl ɪkˈspɛnsɪz/ | Chi phí được trừ |
| Non-Deductible Expenses | /nɒn dɪˈdʌktɪbl ɪkˈspɛnsɪz/ | Chi phí không được trừ |
| Transfer Pricing | /ˈtrænsfɜːr ˈpraɪsɪŋ/ | Giá chuyển nhượng |
Ví dụ câu
"Business loan interest is fully tax deductible in Vietnam as long as it does not exceed 150% of the State Bank's base rate at the time of signing."
→ Lãi vay kinh doanh được trừ hoàn toàn khi tính thuế TNDN, miễn không vượt 150% lãi suất cơ sở của NHNN tại thời điểm ký hợp đồng.
Thuật ngữ trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | Chi phí được trừ khi tính thuế TNDN | — |
| Tiếng Nhật | 損金算入費用 | Sonkin San'nyū Hiyō |
| Tiếng Hàn | 세금 공제 비용 | Segeum Gongje Biyong |
| Tiếng Trung | 税前扣除费用 | Shuìqián Kòuchú Fèiyòng |
| Tiếng Tây Ban Nha | Gastos deducibles | Gástos dedusíbles |
Tìm hiểu thêm về giải pháp vay vốn SME
BizLoan kết nối doanh nghiệp với nhiều lender qua một nền tảng duy nhất. Đăng ký tư vấn miễn phí.
Chi phí được trừ khi tính thuế TNDN tiếng Nhật là gì?
Chi phí được trừ khi tính thuế TNDN trong tiếng Nhật là 損金算入費用 (Sonkin San'nyū Hiyō) hoặc 法人税控除対象経費 (Hōjinzei Kōjo Taishō Keihi).
Định nghĩa
損金算入 là việc các khoản chi được tính vào 損金 (chi phí) khi xác định 課税所得 (thu nhập tính thuế). Tại Nhật, 法人税法 quy định chi tiết các khoản 損金算入 và 損金不算入. Tại Việt Nam, theo Thông tư 78/2014, chi phí phải đáp ứng 3 điều kiện: thực tế phát sinh, có hóa đơn hợp lệ, và thanh toán không tiền mặt từ 20 triệu VND. 借入金利息 (lãi vay) được trừ nhưng không quá 150% 基準金利.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Nhật | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 損金算入 | Sonkin San'nyū | Chi phí được trừ |
| 損金不算入 | Sonkin Fusan'nyū | Chi phí không được trừ |
| 減価償却費 | Genka Shōkyakuhi | Chi phí khấu hao |
Ví dụ câu
「ベトナムでは、事業融資の利息は国家銀行基準金利の150%以内であれば、損金算入が認められます。」
→ Tại Việt Nam, lãi vay kinh doanh được trừ khi tính thuế nếu không vượt 150% lãi suất NHNN.
Thuật ngữ trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Tax Deductible Expenses | /tæks dɪˈdʌktɪbl ɪkˈspɛnsɪz/ |
| Tiếng Việt | Chi phí được trừ khi tính thuế | — |
| Tiếng Hàn | 세금 공제 비용 | Segeum Gongje Biyong |
| Tiếng Trung | 税前扣除费用 | Shuìqián Kòuchú Fèiyòng |
| Tiếng Tây Ban Nha | Gastos deducibles | Gástos dedusíbles |
Tìm hiểu thêm về giải pháp vay vốn SME
BizLoan kết nối doanh nghiệp với nhiều lender qua một nền tảng duy nhất. Đăng ký tư vấn miễn phí.
Chi phí được trừ khi tính thuế TNDN tiếng Hàn là gì?
Chi phí được trừ khi tính thuế TNDN trong tiếng Hàn là 세금 공제 비용 (Segeum Gongje Biyong) hoặc 손금산입 (Songeum Sanip).
Định nghĩa
손금산입 là việc các khoản chi được tính vào 손금 (chi phí) khi xác định 과세소득 (thu nhập tính thuế). Tại Hàn Quốc, 법인세법 quy định chi tiết 손금 và 손금불산입. Tại Việt Nam, theo Thông tư 78/2014, chi phí phải đáp ứng 3 điều kiện: thực tế phát sinh, có chứng từ, thanh toán không tiền mặt từ 20 triệu VND. 차입금이자 (lãi vay) được trừ nhưng không quá 150% 기준금리.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 손금산입 | Songeum Sanip | Chi phí được trừ |
| 손금불산입 | Songeum Bulsanip | Chi phí không được trừ |
| 감가상각비 | Gamga Sanggakbi | Chi phí khấu hao |
Ví dụ câu
"베트남에서는 사업 대출 이자가 중앙은행 기준금리의 150% 이내이면 손금산입이 인정됩니다."
→ Tại Việt Nam, lãi vay kinh doanh được trừ khi tính thuế nếu không vượt 150% lãi suất NHNN.
Thuật ngữ trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Tax Deductible Expenses | /tæks dɪˈdʌktɪbl ɪkˈspɛnsɪz/ |
| Tiếng Việt | Chi phí được trừ khi tính thuế | — |
| Tiếng Nhật | 損金算入費用 | Sonkin San'nyū Hiyō |
| Tiếng Trung | 税前扣除费用 | Shuìqián Kòuchú Fèiyòng |
| Tiếng Tây Ban Nha | Gastos deducibles | Gástos dedusíbles |
Tìm hiểu thêm về giải pháp vay vốn SME
BizLoan kết nối doanh nghiệp với nhiều lender qua một nền tảng duy nhất. Đăng ký tư vấn miễn phí.
Chi phí được trừ khi tính thuế TNDN tiếng Trung là gì?
Chi phí được trừ khi tính thuế TNDN trong tiếng Trung là 税前扣除费用 (Shuìqián Kòuchú Fèiyòng) hoặc 企业所得税扣除项目 (Qǐyè Suǒdéshuì Kòuchú Xiàngmù).
Định nghĩa
税前扣除 là việc các khoản chi được khấu trừ trước khi tính 应纳税所得额 (thu nhập tính thuế). Tại Trung Quốc, 企业所得税法 quy định 合理的支出 (chi phí hợp lý) được trừ, bao gồm 工资薪金 (lương), 折旧费 (khấu hao), 利息支出 (lãi vay). Tại Việt Nam, theo Thông tư 78/2014, chi phí phải thực tế phát sinh, có发票 (hóa đơn) hợp lệ, và 非现金支付 từ 2,000万越南盾.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 税前扣除 | Shuìqián Kòuchú | Chi phí được trừ |
| 不得扣除 | Bùdé Kòuchú | Chi phí không được trừ |
| 折旧费 | Zhéjiùfèi | Chi phí khấu hao |
Ví dụ câu
"在越南,经营贷款利息不超过国家银行基准利率150%的,可以税前扣除。"
→ Tại Việt Nam, lãi vay kinh doanh không vượt 150% lãi suất NHNN được trừ khi tính thuế.
Thuật ngữ trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Tax Deductible Expenses | /tæks dɪˈdʌktɪbl ɪkˈspɛnsɪz/ |
| Tiếng Việt | Chi phí được trừ khi tính thuế | — |
| Tiếng Nhật | 損金算入費用 | Sonkin San'nyū Hiyō |
| Tiếng Hàn | 세금 공제 비용 | Segeum Gongje Biyong |
| Tiếng Tây Ban Nha | Gastos deducibles | Gástos dedusíbles |
Tìm hiểu thêm về giải pháp vay vốn SME
BizLoan kết nối doanh nghiệp với nhiều lender qua một nền tảng duy nhất. Đăng ký tư vấn miễn phí.
Chi phí được trừ khi tính thuế TNDN tiếng Tây Ban Nha là gì?
Chi phí được trừ khi tính thuế TNDN trong tiếng Tây Ban Nha là Gastos deducibles fiscalmente (Gástos dedusíbles fiskálmente) hoặc Gastos deducibles del Impuesto de Sociedades.
Định nghĩa
Gastos deducibles là các khoản chi được khấu trừ khi tính base imponible (thu nhập tính thuế). Tại Tây Ban Nha, Ley del Impuesto sobre Sociedades cho phép khấu trừ sueldos y salarios (lương), amortizaciones (khấu hao), intereses de préstamos (lãi vay), và alquileres (thuê). Tại Việt Nam, theo Thông tư 78/2014, chi phí phải đáp ứng 3 điều kiện: thực tế phát sinh, có factura (hóa đơn), và pago no en efectivo từ 20 triệu VND.
Các thuật ngữ liên quan
| Tiếng Tây Ban Nha | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Gastos deducibles | Gástos dedusíbles | Chi phí được trừ |
| Gastos no deducibles | Gástos no dedusíbles | Chi phí không được trừ |
| Amortización | Amortisasión | Khấu hao |
Ví dụ câu
"En Vietnam, los intereses de préstamos empresariales son gastos deducibles siempre que no superen el 150% del tipo de interés del Banco Estatal."
→ Tại Việt Nam, lãi vay kinh doanh là chi phí được trừ miễn không vượt 150% lãi suất NHNN.
Thuật ngữ trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ | Phiên âm |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | Tax Deductible Expenses | /tæks dɪˈdʌktɪbl ɪkˈspɛnsɪz/ |
| Tiếng Việt | Chi phí được trừ khi tính thuế | — |
| Tiếng Nhật | 損金算入費用 | Sonkin San'nyū Hiyō |
| Tiếng Hàn | 세금 공제 비용 | Segeum Gongje Biyong |
| Tiếng Trung | 税前扣除费用 | Shuìqián Kòuchú Fèiyòng |
Tìm hiểu thêm về giải pháp vay vốn SME
BizLoan kết nối doanh nghiệp với nhiều lender qua một nền tảng duy nhất. Đăng ký tư vấn miễn phí.