Thâm hụt thương mại là gì?
Tình trạng giá trị nhập khẩu vượt giá trị xuất khẩu, cán cân thương mại âm.
Thuật ngữ tiếng Anh: Trade Deficit
Lĩnh vực: Kinh tế
Giải thích chi tiết
Thâm hụt thương mại (Trade Deficit) là một khái niệm quan trọng trong lĩnh vực kinh tế. Hiểu rõ thuật ngữ này giúp doanh nghiệp SME nắm vững kiến thức tài chính, từ đó đưa ra quyết định kinh doanh và vay vốn hiệu quả hơn.
Trong thực tế hoạt động tài chính tại Việt Nam, thâm hụt thương mại được áp dụng rộng rãi và đóng vai trò thiết yếu trong các nghiệp vụ hàng ngày.
Ứng dụng trong kinh doanh
Thuật ngữ thâm hụt thương mại thường xuất hiện trong các tình huống sau:
- Trong hoạt động kinh doanh và quản lý tài chính doanh nghiệp
- Trong các báo cáo tài chính và văn bản quản trị nội bộ
- Trong hồ sơ vay vốn và thẩm định tín dụng
- Trong các quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Ví dụ thực tế
Trong một quý, Việt Nam nhập khẩu máy móc, nguyên liệu trị giá 80 tỷ USD nhưng chỉ xuất khẩu được 75 tỷ USD hàng hoá, tạo ra thâm hụt thương mại 5 tỷ USD. Tình trạng này có thể gây áp lực lên tỷ giá, khiến doanh nghiệp nhập khẩu nguyên liệu đầu vào phải tính toán kỹ hơn dòng tiền và nhu cầu vay vốn ngắn hạn để duy trì sản xuất.
(English: In one quarter, Vietnam imports USD 80 billion worth of machinery and materials but only exports USD 75 billion worth of goods, creating a USD 5 billion trade deficit. This can pressure the exchange rate, forcing import-dependent businesses to plan cash flow and short-term borrowing more carefully to keep production running.)
Thâm hụt thương mại trong các ngôn ngữ khác
| Ngôn ngữ | Thuật ngữ |
|---|---|
| Tiếng Anh | Trade Deficit |
| Tiếng Nhật | 貿易赤字 (Bōeki Akaji) |
| Tiếng Hàn | 무역적자 (Muyeok Jeokja) |
| Tiếng Trung | 贸易逆差 (Màoyì Nìchā) |
| Tiếng Tây Ban Nha | Déficit comercial |
Vay vốn kinh doanh
Hiểu rõ thuật ngữ tài chính giúp doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ vay vốn tốt hơn và tăng khả năng được phê duyệt khoản vay. Đăng ký so sánh lãi suất từ nhiều ngân hàng qua BizLoan.